DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa THPT theo đề minh họa của Bộ Giáo dục có đáp án (Đề 16)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Mỹ Hưng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 23,84 gam E trong môi trường trơ, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,12 mol khí NO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 3,65%, thu được 672 ml khí H2(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.
      3,58%.
    • B.
      3,12%.
    • C.
      2,84%.
    • D.
      3,08%.
  2. Câu 2

    Công thức hóa học của kali đicromat là:

    • A.
      KBr
    • B.
      KNO3
    • C.
      K2Cr2O7
    • D.
      K2CrO4
  3. Câu 3

    Dung dịch chất nào sau đây hòa tan đuợc Al(OH)3?

    • A.
      KCl.
    • B.
      HCl.
    • C.
      BaCl2. 
    • D.
      Cu(NO3)2.
  4. Câu 4

    Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 215,0 gam. Giá trị của m là

    • A.
      217,4. 
    • B.
      219,8.
    • C.
      230,0.
    • D.
      249,0.
  5. Câu 5

    Người ta lập một pin gồm hai nửa pin sau: Zn/Zn(NO3)2 0,1M và Ag/AgNO3 0,1M có thế khử chuẩn tương ứng làNgười ta lập một pin gồm hai nửa pin sau: Zn/Zn(NO3)2 0,1M và Ag/AgNO3 0,1M có thế khử chuẩn tương ứng là   = -0,76V và  = +0,80V.	 Hãy cho biết suất điện động của pin là bao nhiêu ( Chấp nhận trong phương trình Nernst   =  ). A. +1,5305 V.	B. – 0,7895 V.	C. + 0,741 V.	D. + 0,059 V (ảnh 1) = -0,76V và Người ta lập một pin gồm hai nửa pin sau: Zn/Zn(NO3)2 0,1M và Ag/AgNO3 0,1M có thế khử chuẩn tương ứng là   = -0,76V và  = +0,80V.	 Hãy cho biết suất điện động của pin là bao nhiêu ( Chấp nhận trong phương trình Nernst   =  ). A. +1,5305 V.	B. – 0,7895 V.	C. + 0,741 V.	D. + 0,059 V (ảnh 2)= +0,80V.    Hãy cho biết suất điện động của pin là bao nhiêu ( Chấp nhận trong phương trình NernstNgười ta lập một pin gồm hai nửa pin sau: Zn/Zn(NO3)2 0,1M và Ag/AgNO3 0,1M có thế khử chuẩn tương ứng là   = -0,76V và  = +0,80V.	 Hãy cho biết suất điện động của pin là bao nhiêu ( Chấp nhận trong phương trình Nernst   =  ). A. +1,5305 V.	B. – 0,7895 V.	C. + 0,741 V.	D. + 0,059 V (ảnh 3)).

    • A.
       +1,5305 V.
    • B.
      – 0,7895 V.
    • C.
      + 0,741 V.
    • D.
      + 0,059 V
  6. Câu 6

    Chất nào sau đây là amin bậc hai?

    • A.
      CH3NH2. 
    • B.
      (CH3)2NH.
    • C.
      (C2H5)3N. 
    • D.
      C6H5NH2.
  7. Câu 7

    Chất nào sau đây là muối trung hòa?

    • A.
      NaHCO3.
    • B.
      Na2SO4.
    • C.
      KHSO4.
    • D.
      Na2HPO4.
  8. Câu 8

    Trùng hợp etilen tạo thành polime nào sau đây?

    • A.
      Polibutađien. 
    • B.
      Polietilen.
    • C.
      Poli(vinyl clorua). 
    • D.
      Polistiren.
  9. Câu 9

    Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

    • A.

      5

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  10. Câu 10

    Công thức phân tử của glixerol là:

    • A.
      C3H8O.
    • B.
      C2H6O2. 
    • C.
      C2H6O.
    • D.
      C3H8O3.
  11. Câu 11

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.
      Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
    • B.
      Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
    • C.
      Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
    • D.
      Tơ visco là tơ tổng hợp.
  12. Câu 12

    Trong phản ứng của kim loại Ca với khí Cl2, một nguyên tử Ca nhường bao nhiêu electron?

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  13. Câu 13

    Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

    Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:   Hai chất X, T lần lượt là A. NaOH, Fe(OH)3.	B. Cl2, FeCl2.	C. NaOH, FeCl3.	D. Cl2, FeCl3. (ảnh 1)

    Hai chất X, T lần lượt là

    • A.
      NaOH, Fe(OH)3.
    • B.
      Cl2, FeCl2.
    • C.
      NaOH, FeCl3.
    • D.
      Cl2, FeCl3.
  14. Câu 14

    Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là

    • A.
      C6H5COONa và CH3OH.
    • B.
      CH3COOH và C6H5ONa.
    • C.
      CH3COONa và C6H5ONa.
    • D.
      CH3COONa và C6H5OH.
  15. Câu 15

    Chất nào sau đây là chất béo?

    • A.
      Tinh bột.
    • B.
      Tripanmitin.
    • C.
      Glyxin.
    • D.
      Etyl axetat.
  16. Câu 16

    Chất nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?

    • A.
      KCl.
    • B.
      Cu.
    • C.
      Na2O.
    • D.
      Fe2O3.
  17. Câu 17

    Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

    • A.
      anilin. 
    • B.
      saccarozơ.
    • C.
      etylamin.
    • D.
      lysin.
  18. Câu 18

    Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

    • A.
      Cu + 2FeCl3(dung dịch)\(\to\) CuCl2 + 2FeCl2.
    • B.
      2Na +2H2O \(\to\) 2NaOH + H2.
    • C.
      H2 + CuO \(\to\)  Cu + H2O.
    • D.
      Fe + ZnSO4\(\to\) FeSO4 + Zn.
  19. Câu 19

    Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA>MB; tỉ lệ số mol tưong ứng là 3 : 5). Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri stearat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 132 gam brom. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 719,4 gam CO2 và 334,32 lít hơi H2O (đktc). Giá trị của y+z là:

    • A.
      159,00. 
    • B.
      121,168. 
    • C.
      138,675.
    • D.
      228,825.
  20. Câu 20

    Kali (K) phản ứng với clo (Cl2) sinh ra sản phẩm nào sau đây?

    • A.
      KCl. 
    • B.
      NaCl.
    • C.
      KClO3.
    • D.
      KOH.
Xem trước