DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

(2023) Đề thi thử Hóa THPT theo đề minh họa của Bộ Giáo dục có đáp án (Đề 14)

(2023) Đề thi thử Hóa THPT theo đề minh họa của Bộ Giáo dục có đáp án (Đề 14)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Trần Bảo Ngọc
Nguyễn Quốc Minh
Cao Thị Phương Mai
Nguyễn Thị Tuyền
Phạm Thị Hiền
Câu 1 (0.25đ)

Kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường ?

  • A.
    Na 
  • B.
    Cu
  • C.
    Al
  • D.
    Fe

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Poli(vinylclorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là

  • A.
    560
  • B.
    506
  • C.
    460
  • D.
    600

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

  • A.
    Mg, K, Na 
  • B.
    Zn, Al, Al2O3
  • C.
    Mg, Al, Al2O3
  • D.
    Mg, Al2O3, Fe

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.

  • A.
    Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ .
  • B.
    Ag+ , Fe3+, Cu2+, Fe2+.
  • C.
    Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.  
  • D.
    Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Các chất khí X, Y, Z, M, N, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau:

(1) Nhiệt phân AgNO3, thu được khí X và Z.

(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohiđric, thu được khí Y.

(3) Nhiệt phân Kali clorat, xúc tác MnO2 thu được khí Z.

(4) Điện phân dung dịch muối natri clorua điện cực trơ, không màng ngăn, thu được khí M.

(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí N.

(6) Dẫn khí CO đi qua bình đựng bột Đồng (II) oxit nung nóng, thu được khí T.

Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là

  • A.

    2

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

  • A.
    AlCl3
  • B.
    NaNO3
  • C.
    Al2O3
  • D.
    Na2CO3

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit nitric). Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric. Giá trị của m là

  • A.
    21,00. 
  • B.
    10,50.
  • C.
    11,50. 
  • D.
    9,45.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Trong các muối sau muối nào là muối axit?

  • A.
    NaNO3 
  • B.
    BaCl2
  • C.
    CuSO4
  • D.
    NaHSO4

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg trong khí oxi dư , thu được 3,43 gam hỗn hợp X . Toàn bộ X phản ứng vừa đủ ml dung dịch HCl 0,5 M.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Tính giá trị của V là?

  • A.
    160
  • B.
    320
  • C.
    240
  • D.
    4,48

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Số amin có công thức phân tử là C3H9N

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Sơ đồ mô tả cách điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm

Sơ đồ mô tả cách điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm   Các chất X, Y, Z lần lượt là A. HCl, CaSO3, NH¬¬3	B. H2SO4, Na2CO3, KOH C. H2SO4, Na2SO3, NaOH	D. Na2SO3, NaOH, HCl (ảnh 1)

Các chất X, Y, Z lần lượt là

  • A.
     HCl, CaSO3, NH­­3
  • B.
     H2SO4, Na2CO3, KOH
  • C.
     H2SO4, Na2SO3, NaOH 
  • D.
     Na2SO3, NaOH, HCl

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:\({X}_{1}\stackrel{\text{+ dung dÞch NaOH d­}}{\to}{X}_{2}\stackrel{+C{O}_{2\text{ (d­)}}+{H}_{2}O}{\to}{X}_{3}\stackrel{+{\text{ dung dÞch H}}_{\text{2}}{\text{SO}}_{\text{4}}}{\to}{X}_{4}\stackrel{{\text{+ dung dÞch NH}}_{3}}{\to}{X}_{3}\stackrel{{t}^{0}}{\to}{X}_{5}\)

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1 và X5 lần lượt là

  • A.
    AlCl3 và Al2O3. 
  • B.
    Al(NO3)3 và Al.
  • C.
    Al2O3 và Al. 
  • D.
    Al2(SO4)3 và Al2O3.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Cho các sơ đồ phản ứng:

(1) E + NaOH → X + Y;

(2) F + NaOH → X + Z;

(3) Y + HCl → T + NaCl

Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; E và Z có cùng số nguyên tử cacbon; ME < MF < 175. Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH

(b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên.

(c) Hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 .

(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Quặng nào chứa hàm lượng sắt cao nhất ?

  • A.
    Manhetit 
  • B.
    Hematit 
  • C.
    Boxit
  • D.
    Henatit nâu

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc). M là

  • A.
    Mg. 
  • B.
    Ca.
  • C.
    Fe.
  • D.
    Al.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Một loại quặng photphat dùng để sản xuất phân bón có chứa 35% Ca3(PO)4 về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của phân lân này là:

  • A.
    16, 03 %.
  • B.
    12, 78 %.
  • C.
    35 %.
  • D.
    11,29 %.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên.

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên.   Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này? A. NaCl(r) + H2SO4(đặc)   HCl(k) + NaHSO4 B. 2KClO3  2KC1 + 3O2(k) C. CH3COONa(r) + NaOH(r)   CH4(k) + Na2CO3 D. Zn + 2HC1   ZnCl2 + H2(k) (ảnh 1)

Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này?

  • A.
    NaCl(r) + H2SO4(đặc)  \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)HCl(k) + NaHSO4
  • B.
    2KClO3 \(\stackrel{Mn{O}_{2},\text{ }{t}^{o}}{\to}\)2KC1 + 3O2(k)
  • C.
    CH3COONa(r) + NaOH(r)\(\stackrel{CaO,\text{ }{t}^{o}}{\to}\)  CH4(k) + Na2CO3
  • D.
    Zn + 2HC1 \(\stackrel{}{\to}\) ZnCl2 + H2(k)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Một mẫu khí gas X chứa hỗn hợp propan và butan. Cho các phản ứng:

\({C}_{3}{H}_{8}\left(g\right)+5{O}_{2}\left(g\right)\to 3C{O}_{2}\left(g\right)+4{H}_{2}O\text{ }\left(l\right)\)

\({C}_{4}{H}_{10}\left(g\right)+\frac{13}{2}{O}_{2}\left(g\right)\to 4C{O}_{2}\left(g\right)+5{H}_{2}O\text{ }\left(2\right)\)

Nhiệt tỏa ra của phản ứng (1) là 2220 kJ, nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng(2) là 2874 kJ. Đốt cháy hoàn toàn 12 gam mẫu khí gas X tỏa ra nhiệt lượng 597,6 kJ. Xác định tỉ lệ số mol của propane và butane trong X.

  • A.
    1:2
  • B.
    2:3
  • C.
    3:4
  • D.
    1:1

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho 0,78 gam kim loại M tác dụng hết với nước thu được 0,01mol khí H2.Kim loại M Là ?

  • A.
    Li
  • B.
    Na
  • C.
    K
  • D.
    Rb

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Một hợp chất hữu cơ A có công thức C6HyOz, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Phần trăm theo khối lượng của nguyên tử oxi trong A là 44,44%. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối R và một chất hữu cơ Z. Cho R tác dụng với dung dịch HCl thu được chất B là đồng phân với Z. Hidro hóa hoàn toàn Z (xúc tác Ni, to) thu được ancol D. Đun nóng hỗn hợp B và D trong dung dịch H2SO4 đặc thu được este đa chức E. Phân tử khối của E là

  • A.
    146.
  • B.
    118.
  • C.
    132.
  • D.
    104.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.