DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa học THPT Trần Hưng Đạo, Nam Định (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Lan Mộng Hương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

    • A.
      Fe.
    • B.
      Cu. 
    • C.
      Ba. 
    • D.
      Ag.
  2. Câu 2

    Chất nào sau đây là amin bậc 2?

    • A.
      CH3-NH-CH3.
    • B.
      C6H5NH2.
    • C.
      CH3NH2.
    • D.
      (CH3)3N.
  3. Câu 3

    Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Gly là

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      4

  4. Câu 4

    Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở X, Y, Z, trong đó phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức (biết MX < MY < MZ; X, Y đơn chức, Z hai chức và tỉ lệ mol X : Y tương ứng là 5 : 4). Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được 0,49 mol CO2 và 0,39 mol H2O. Mặt khác, đun nóng m gam E trên cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa các muối và 4,74 gam hỗn hợp T chứa hai ancol no. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đúng 0,21 mol O2. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là

    • A.
      38,32%. 
    • B.
      37,69%.
    • C.
      34,45%.
    • D.
      32,59%.
  5. Câu 5

    Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

    • A.
      NaCl.
    • B.
      HCl. 
    • C.
      NaNO3.
    • D.
      Ca(OH)2.
  6. Câu 6

    Ion Ca2+ cần thiết cho máu của người hoạt động bình thường. Nồng độ ion Ca2+ không bình thường là dấu hiệu của bệnh. Để xác định nồng độ ion Ca2+, người ta lấy mẫu máu, sau đó kết tủa ion Ca2+ dưới dạng canxi oxalat (CaC2O4) rồi cho canxi oxalat tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit theo sơ đồ sau:

    CaC2O4 + KMnO4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2↑ + H2O

    Giả sử canxi oxalat kết tủa từ 1 ml máu một người tác dụng vừa hết với 2,05 ml dung dịch KMnO4 4,88.10-4 M. Nồng độ ion Ca2+ trong máu người đó (tính theo đơn vị mg/100 ml máu) là

    • A.
      15 mg/100 ml.
    • B.
      10 mg/100 ml.
    • C.
      20 mg/100 ml.
    • D.
      25 mg/100 ml.
  7. Câu 7

    Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

    Thời gian (s)

    mcatot tăng

    Anot

    mdung dịch giảm

    3088

    m gam

    Khí Cl2 duy nhất

    10,80 gam

    6176

    2m gam

    Khí thoát ra

    18,30 gam

    t

    2,5m gam

    Khí thoát ra

    22,04 gam

    Giá trị của t là

    • A.
      7720 giây.
    • B.
      8299 giây. 
    • C.
      8685 giây.
    • D.
      8878 giây.
  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây không chính xác

    • A.
      Kim loại sắt có tính nhiễm từ.
    • B.
      Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là quặng boxit.
    • C.
      Al2O3 là một oxit axit.
    • D.
      Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ.
  9. Câu 9

    Tên gọi của este HCOOCH3 là

    • A.
      metyl fomat.
    • B.
      etyl fomat.
    • C.
      etyl axetat.
    • D.
      metyl axetat.
  10. Câu 10

    Hợp chất không bị phân hủy bởi nhiệt độ là

    • A.
      Na2CO3.
    • B.
      Fe(OH)3.
    • C.
      NaHCO3.
    • D.
      CaCO3.
  11. Câu 11

    Cho m gam X gồm Fe, Fe3O4, Mg và MgO. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư 20% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Y và 0,06 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 78,704 gam chất rắn. Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng 89,4 gam dung dịch HCl 15,52%, thu được 0,02 mol H2 và dung dịch E chỉ chứa các muối. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong E là

    • A.
      15,24%. 
    • B.
      10,16%.
    • C.
      6,50%.
    • D.
      19,50%.
  12. Câu 12

    Hỗn hợp X gồm a mol P và b mol S. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Số mol NaOH cần dùng để trung hoà dung dịch Y là

    • A.
      3a + 2b.
    • B.
      1,2a + 3b.
    • C.
      4a + 3,2b.
    • D.
      3,2a + 1,6b.
  13. Câu 13

    Trong dãy kim loại: Al, Cu, Au, Fe, kim loại có tính dẻo nhất là

    • A.
      Al.
    • B.
      Au.
    • C.
      Cu.
    • D.
      Fe.
  14. Câu 14

    X là dung dịch NaHSO4 3M, Y là dung dịch hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 có tỉ lệ nồng độ phần trăm tương ứng là 53 : 84. Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào m gam dung dịch Y, thu được V1 lít khí (đktc) và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 89,6 gam kết tủa. Mặt khác, cho từ từ m gam dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V2 lít khí (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng V1 + V2 có giá trị gần nhất với

    • A.
      10,08.
    • B.
      9,0.
    • C.
      11,2. 
    • D.
      9,5.
  15. Câu 15

    Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    • A.
      Cs. 
    • B.
      Al. 
    • C.
      Na.
    • D.
      Mg.
  16. Câu 16

    Cho Fe tác dụng với các dung dịch riêng biệt: H2SO4 loãng, CuSO4, HCl, HNO3 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  17. Câu 17

    Cho các tơ sau: nitron, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

    • A.

      4

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      2

  18. Câu 18

    Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam etyl fomat bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam ancol. Giá trị của m là

    • A.
      4,6.
    • B.
      8,2.
    • C.
      3,2.
    • D.
      6,8.
  19. Câu 19

    Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế từ quặng boxit. Thành phần chính của quặng boxit là

    • A.
      Al(OH)3.2H2O.
    • B.
      Al2(SO4)3.2H2O.
    • C.
      KAl(SO4)2.12H2O.
    • D.
      Al2O3.2H2O.
  20. Câu 20

    Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ thu được chất nào ở catot?

    • A.
      HCl. 
    • B.
      NaOH.
    • C.
      Cl2.
    • D.
      Na.
Xem trước