DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 5) có đáp án

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 5) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Mai Thùy Vân
Huỳnh Nguyễn Hoài Thu
Nguyễn Thị Thái
Trương Văn Phương
Trần Thị Mỹ Phương
Câu 1 (0.25đ)
Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở đồng bằng sông Hồng là
  • A.
    đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài. 
  • B.

    đa dạng hóa hoạt động kinh tế, phát triển nghề thủ công truyền thống. 

  • C.

    phân bố lại dân cư và nguồn lao động, phát triển công nghiệp, du lịch. 

  • D.
    đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động, mở rộng nguồn hàng xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

  • A.
    đẩy mạnh việc giao đất, giao rừng cho người dân. 
  • B.

    khai thác rừng hợp lý và đẩy mạnh chế biến gỗ. 

  • C.

    ngăn chặn phá rừng, giao đất, giao rừng cho dân. 

  • D.
    đẩy mạnh việc bảo vệ khoanh nuôi và trồng rừng.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Ngành công nghiệp sản xuất rượu, bia, nước ngọt của nước ta phân bố tập trung ở

  • A.
    khu vực cảng biển. 
  • B.
    các đô thị lớn.
  • C.
    ở khu vực đồi núi. 
  • D.
    gần các cửa khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về trồng

  • A.
    cà phê. 
  • B.
    hồ tiêu. 
  • C.
    cao su. 
  • D.
    chè.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

  • A.
    kinh tế phát triển, có nhiều ngành sản xuất. 
  • B.
    sản xuất hiện đại hóa, kinh tế tăng trưởng. 
  • C.
    thị trường lớn, có nhiều thành phần kinh tế. 
  • D.
    có các trung tâm kinh tế, nhiều ngành mới

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?

  • A.
    Đảo Phú Quý. 
  • B.
    Đảo Cồn Cỏ. 
  • C.
    Đảo Lý Sơn. 
  • D.
    Đảo Phú Quốc.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Media VietJack

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng tình hình xuất khẩu, nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a từ năm 2010 đến năm 2018?

  • A.
    Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm. 
  • B.

    Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. 

  • C.
    Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng. 
  • D.
    Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao trên 500m?

  • A.
    Tân Trào. 
  • B.
    Cát Bà
  • C.
    Trà Cổ. 
  • D.
    Sa Pa.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

  • A.
    lượng mưa cao đều quanh năm. 
  • B.

    Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh. 

  • C.
    có gió mùa hoạt động liên tục. 
  • D.
    thường xuyên có gió Mậu dịch.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại I ?

  • A.
    Tam Kỳ. 
  • B.
    Phan Thiết. 
  • C.
    Tuy Hòa.
  • D.
    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

  • A.
    Hà Tu. 
  • B.
    Tiền Hải. 
  • C.
    Hồng Ngọc. 
  • D.
    Rạng Đông.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?

  • A.
    Bắc Giang 
  • B.
    Hòa Bình. 
  • C.
    Lai Châu. 
  • D.
    Sơn La.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.
    tạo thế mở cửa, thúc đẩy phát triển kinh tế. 
  • B.

    phát huy các thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch. 

  • C.
    tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu. 
  • D.
    góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?
  • A.
    Núi Braian. 
  • B.
    Núi Lang Bian.
  • C.
    Núi Chư Pha. 
  • D.
    Núi Nam Decbri.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết núi Ngọc Krinh thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.
    Kon Tum. 
  • B.
    Gia Lai. 
  • C.
    Đắk Lắk. 
  • D.
    Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu mang đến lượng mưa lớn cho vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?

  • A.
    Gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, bão. 
  • B.

    Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới và bão. 

  • C.

    Gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, frông và áp thấp. 

  • D.
    Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.
    chung sống với lũ, khai hoang mở rộng diện tích. 
  • B.

    trồng cây lương thực, cây công nghiệp giá trị cao. 

  • C.

    cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng. 

  • D.
    xây dựng hệ thống đê điều, phân bố lại dân cư.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Dân cư nước ta hiện nay

  • A.
    tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn. 
  • B.

    có mật độ rất cao ở vùng đồi núi. 

  • C.
    phân bố không đều và chưa hợp lí. 
  • D.
    phân bố đồng đều giữa các đô thị.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Các trung tâm công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố chủ yếu ở trung du và ven biển do

  • A.
    giao thông thuận lợi với vùng khác, lao động có kinh nghiệm. 
  • B.

    chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước, dân đông. 

  • C.

    nguồn tài nguyên phong phú, thu hút đầu tư nước ngoài lớn. 

  • D.
    tài nguyên giàu có, lao động có trình độ và thị trường lớn.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)
Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là
  • A.
    lập khu bảo tồn. 
  • B.
    đẩy mạnh chế biến. 
  • C.
    khai thác gỗ củi. 
  • D.
    làm ruộng bậc thang.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.