DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 17) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Y

Biên soạn tệp:

Trần Mỹ Yến

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các huyện đảo của nước ta

    • A.
      phát triển mạnh việc trồng lúa gạo. 
    • B.

      phần lớn có hoạt động nghề biển. 

    • C.
      đều là trung tâm hành chính tỉnh.
    • D.
      là các trung tâm du lịch cấp vùng.
  2. Câu 2

    Nguyên nhân nào sau đây làm ảnh hưởng đến số ngày ra khơi trong khai thác thủy sản ở nước ta?

    • A.
      Hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc. 
    • B.

      Nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm. 

    • C.
      Môi trường vùng ven biển bị suy thoái. 
    • D.
      Địa hình bờ biển đa dạng và phức tạp.
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm vùng?
    • A.
      Huế. 
    • B.
      Đà Nẵng.
    • C.
      Vinh. 
    • D.
      Hà Nội.
  4. Câu 4
    Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu do
    • A.
      thúc đẩy sản xuất hàng hoá, đáp ứng thị trường. 
    • B.

      đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất. 

    • C.
      thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo thêm nhiều việc làm. 
    • D.
      nhu cầu tăng cao, phát huy thế mạnh tự nhiên.
  5. Câu 5

    Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

    • A.
      hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế. 
    • B.

      lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí. 

    • C.
      nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển. 
    • D.
      tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
  6. Câu 6
    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ
    • A.
      thúc đẩy phát triển kinh tế, tăng cường trao đổi. 
    • B.

      phát huy các thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch. 

    • C.
      tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu. 
    • D.
      góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
  7. Câu 7

    Nguồn lao động nước ta hiện nay là

    • A.
      đông, tăng nhanh, chất lượng được nâng lên. 
    • B.

      chủ yếu công nhân lành nghề, kĩ thuật cao. 

    • C.
      nguồn bổ sung hạn chế, chất lượng giảm sút. 
    • D.
      dồi dào, kĩ thuật cao, tỉ lệ thất nghiệp còn ít.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất?

    • A.
      Cà Mau. 
    • B.
      Sa Pa. 
    • C.
      Đà Nẵng. 
    • D.
      TP. Hồ Chí Minh
  9. Câu 9

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2020

    Vụ lúa

    Diện tích(Nghìn ha)

    Sản lượng(Nghìn tấn)

    Đông xuân

    3024,1

    19878,1

    Hè thu và thu đông

    2669,1

    14772,1

    Mùa

    1585,8

    8106,2

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.
      Đường.
    • B.
      Cột. 
    • C.
      Kết hợp. 
    • D.
      Tròn.
  10. Câu 10

    Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

    • A.
      thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lý tự nhiên. 
    • B.

      tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới. 

    • C.

      đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm. 

    • D.
      đáp ứng nhu cầu thị trường, nâng cao hiệu quả khai thác.
  11. Câu 11

    Nước ta hiện nay có thị trường nhập khẩu mở rộng do

    • A.
      hội nhập thế giới rộng, nhiều dịch vụ đổi mới. 
    • B.

      thúc đẩy công nghiệp hoá, quan hệ nhiều nước. 

    • C.
      toàn cầu hoá, quan hệ với các nước phát triển. 
    • D.
      chính trị ổn định, cơ cấu kinh tế chuyển dịch.
  12. Câu 12

    Sản xuất lương thực của nước ta hiện nay

    • A.
      hầu hết chỉ tập trung cho chế biến. 
    • B.

      có diện tích ngày càng tăng nhanh. 

    • C.
      đã hiện đại hoá hoàn toàn các khâu. 
    • D.
      tạo được nhiều sản phẩm hàng hóa.
  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây cao su được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Đồng Tháp. 
    • B.
      Bến Tre. 
    • C.
      Trà Vinh. 
    • D.
      Tây Ninh.
  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây có đường số 20 đi qua?

    • A.
      Đồng Xoài. 
    • B.
      Di Linh. 
    • C.
      An Khê. 
    • D.
      Gia Nghĩa.
  15. Câu 15

    Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có

    • A.
      các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín. 
    • B.

      mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài 

    • C.

      các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú. 

    • D.
      nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng.
  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Cửa Gianh?

    • A.
      Quảng Trị. 
    • B.
      Hà Tĩnh. 
    • C.
      Quảng Bình. 
    • D.
      Nghệ An.
  17. Câu 17

    Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

    • A.
      lượng mưa cao đều quanh năm. 
    • B.

      Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh. 

    • C.
      có gió mùa hoạt động liên tục. 
    • D.
      thường xuyên có gió Mậu dịch.
  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khoáng Sản, cho biết nơi nào sau đây có than bùn?

    • A.
      Thốt Nốt.
    • B.
      Gò Dầu. 
    • C.
      Kiên Lương. 
    • D.
      Thới Bình.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

    • A.
      Đắk Lắk.
    • B.
      Quảng Ngãi. 
    • C.
      Gia Lai.
    • D.
      Kon Tum.
Xem trước