DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
(2023) Đề thi thử Địa lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 32) có đáp án

(2023) Đề thi thử Địa lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 32) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:38
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 38

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.26đ)

Mạng lưới viễn thông của nước ta hiện nay

  • A.
    đang hội nhập thế giới và sử dụng kĩ thuậtanalog.
  • B.
    tương đối đa dạng và có tốc độ phát triển vượtbậc.
  • C.
    phân bố rộng khắp và quy trình nghiệp vụ thủcông.
  • D.
    có cơ cấu gồm mạng phi thoại và mạng truyềndẫn.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.26đ)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

  • A.
    vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.
  • B.
    Tín Phong bán cầu bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.
  • C.
    thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.
  • D.
    gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.
    Bình Thuận.
  • B.
    Phú Yên.
  • C.
    Bình Định.
  • D.
    Quảng Ngãi.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn hơn số lượng bò trong số các tỉnh sau đây?

  • A.
    Nghệ An.
  • B.
    Bắc Giang.
  • C.
    Lạng Sơn.
  • D.
    Hà Tĩnh.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.26đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.
    phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
  • B.
    mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.
  • C.
    thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.
  • D.
    tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp lí tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.26đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế mở ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

  • A.
    mở rộng thị trường, nâng cao năng lực cạnh tranh.
  • B.
    hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, hình thành đô thị mới.
  • C.
    đa dạng sản phẩm, khai thác hiệu quả nguồn lực.
  • D.
    thu hút đầu tư, thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.26đ)

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt nước ta hiện nay

  • A.
    dựa chủ yếu vào môi trường biển.
  • B.
    được tiến hành tại các sông hồ.
  • C.
    giá trị sản xuất có xu hướng giảm.
  • D.
    phát triển mạnh nhất ở miền trung.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.26đ)

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay là

  • A.
    tăng sản phẩm cao cấp, giảm các sản phẩm chất lượng thấp.
  • B.
    tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
  • C.
    hình thành các vùng động lực, giảm số lượng khu chế xuất.
  • D.
    giảm tỉ trọng kinh tế cá thể, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có lượng mưa cao nhất vào tháng X?

  • A.
    Đà Lạt.
  • B.
    Nha Trang.
  • C.
    Đồng Hới.
  • D.
    Thanh Hóa.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.26đ)

Hiện nay, Đồng bằng Sông Cửu Long xâm nhập mặn tăng trong mùa khô chủ yếu do

  • A.
    nhiều cửa sông, có ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.
  • B.
    ba mặt giáp biển, địa hình thấp, sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.
  • C.
    nhiều vùng trũng rộng lớn, có ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.
  • D.
    sông ngòi dày đặc, địa hình thấp, giáp biển, nguồn nước ngọt giảm.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.26đ)

Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta, năm2010và năm 2020

(Đơn vị: %)

Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta, năm 2010 và năm 2020  (Đơn vị: %)  (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.
    Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
  • B.
    Quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
  • C.
    Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo thành thị và nông thôn.
  • D.
    Quy dân số phân theo thành thị và nông thôn.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số cao nhất trong số các đô thị sau đây?

  • A.
    Đà Nẵng.
  • B.
    Đồng Hới.
  • C.
    Vinh.
  • D.
    Huế.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành đa dạng nhất?

  • A.
    Cà Mau.
  • B.
    Long Xuyên.
  • C.
    Sóc Trăng.
  • D.
    Rạch Giá.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.26đ)

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

  • A.
    có vai trò quan trọng giúp bảo vệ đa dạng sinhhọc.
  • B.
    được trồng tập trung thành các vùng chuyêncanh.
  • C.
    là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất hàng tiêudùng.
  • D.
    đang được phát triển mạnh ở các vùng đồngbằng.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.26đ)

Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

  • A.
    đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.
  • B.
    tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
  • C.
    đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.
  • D.
    tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.26đ)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

  • A.
    thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.
  • B.
    vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.
  • C.
    vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.
  • D.
    phân bố dân cư, giao thông vận tải

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất lớn nhất trong số các trung tâm sau đây?

  • A.
    Thủ Dầu Một.
  • B.
    Sóc Trăng.
  • C.
    Cần Thơ.
  • D.
    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.26đ)

Vị trí địa lí nước ta

  • A.
    thuộc khu vực Đông Nam Áhải đảo.
  • B.
    là một bộ phận của bán đảo TiểuÁ.
  • C.
    trong vùng hoạt động giómậu dịch.
  • D.
    nằm ở phía đông Thái BìnhDương.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.26đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh Sơn La có sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp nào sau đây?

  • A.
    Cà phê.
  • B.
    Lợn.
  • C.
    Hạt điều.
  • D.
    Bò.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.