DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

20 Bộ đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 1)

20 Bộ đề ôn luyện thi thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

S

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Mai Phan Hạ Thanh
Trần Huỳnh Hưng Phát
Nguyễn Minh Đức
Câu 1 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có \(SA=a, SB=2a, SC=3a\) và \(\stackrel{⏜}{ASB}=\stackrel{⏜}{ASC}=\stackrel{⏜}{BSC}={60}^{o}\). Biết đáy ABCD là hình bình hành. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

  • A.

    \(V={a}^{3}\sqrt{2}\)

  • B.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{2}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

     \(V=3{a}^{3}\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=1-2i\) và \({z}_{2}=x-4+yi\)với . Tìm cặp số \(\left(x; y\right)\)để \({z}_{2}=2\overline{{z}_{1}}\)

  • A.

    \(\left(x;y\right)=\left(4;6\right)\)

  • B.

     \(\left(x;y\right)=\left(5;-4\right)\)

  • C.

    \(\left(x;y\right)=\left(6;-4\right)\)

  • D.

     \(\left(x;y\right)=\left(6;4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho biết thể tích của một khối hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a. Khi đó diện tích toàn phần của hình hộp bằng

  • A.

     \({S}_{tp}=2\left(\frac{2V}{a}+{a}^{2}\right)\)

  • B.

     \({S}_{tp}=2\left(\frac{V}{a}+{a}^{2}\right)\)

  • C.

     \({S}_{tp}=2\left(\frac{V}{{a}^{2}}+a\right)\)

  • D.

     \({S}_{tp}=4\left(\frac{V}{{a}^{2}}+a\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có \(\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=-3 và \underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}f\left(x\right)=3\). Chọn mệnh đề đúng :

  • A.

    Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

  • B.

    Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

  • C.

    Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3.

  • D.

    Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tỉ số \(\frac{∆y}{∆x}\)của hàm số \(f\left(x\right)=2x\left(x-1\right)\)theo x và \(∆x\)

  • A.

    \(4x+2∆x-2\)

  • B.

     \(4x+2{\left(∆x\right)}^{2}-2\)

  • C.

    \(4x-2∆x-2\)

  • D.

     \(4x∆x+2{\left(∆x\right)}^{2}-2∆x\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho số phức \(z=1+\sqrt{3}i\).Khẳng định nào dưới đây là sai?

  • A.

    Điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là \(M\left(1;\sqrt{3}\right)\)

  • B.

    Phần thực của số phức z là 1.

  • C.

     \(\overline{)z}=1-\sqrt{3}i\)

  • D.

    Phần ảo của số phức là \(\sqrt{3}i\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Tìm số cặp có thứ tự (a;b) sao cho \({\left(a+bi\right)}^{2018}=a-bi\left(a, b\in R\right)\)

  • A.

    2018

  • B.

    2020.

  • C.

    2017

  • D.

    2019

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c.

  • A.

     \(r=\frac{1}{3}\sqrt{{a}^{2}+{b}^{2}+{c}^{2}}\)

  • B.

     \(r={a}^{2}+{b}^{2}+{c}^{2}\)

  • C.

    \(r=\frac{1}{2}\sqrt{{a}^{2}+{b}^{2}+{c}^{2}}\)

  • D.

    \(r=\frac{1}{2}\left(a+b+c\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho \(A\left(0;0;a\right), B\left(b;0;0\right), C\left(0;c;0\right)\)với abc≠0 . Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là

  • A.

     \(\frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=1\)

  • B.

     \(\frac{x}{b}+\frac{y}{c}+\frac{z}{a}=1\)

  • C.

    \(\frac{x}{a}+\frac{y}{c}+\frac{z}{b}=1\)

  • D.

    \(\frac{x}{c}+\frac{y}{b}+\frac{z}{a}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) liên tục và có đạo hàm trên \(\left(0;\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\), thỏa mãn hệ thức \(f\left(x\right)+{f}^{\text{'}}\left(x\right).\mathrm{tan}x=\frac{x}{{\mathrm{cos}}^{3}x}\).Biết rằng \(\sqrt{3}f\left(\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)-f\left(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)=a\mathrm{\pi}\sqrt{3}+\mathrm{bln}3\left(\mathrm{a},\mathrm{b}\in \mathrm{Q}\right)\).Tính giá trị của biểu thức \(P=a+b\)

  • A.

    \(P=-\frac{4}{9}\)

  • B.

     \(P=-\frac{2}{9}\)

  • C.

    \(P=\frac{7}{9}\)

  • D.

    \(P=\frac{14}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A’B’C’) bằng \(\frac{a}{6}\). Thể tích của khối lăng trụ bằng

  • A.

    \(\frac{3\sqrt{2}{a}^{3}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{3\sqrt{2}{a}^{3}}{8}\)

  • C.

     \(\frac{3\sqrt{2}{a}^{3}}{28}\)

  • D.

     \(\frac{3\sqrt{2}{a}^{3}}{16}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 1. Gọi Ak+1, Bk+1, Ck+1, Dk+1 theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AkBk, BkCk, CkDk, DkAk (với \(k=1,2,...\)). Chu vi của hình vuông A2018B2018C2018D2018 bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{2019}}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{1006}}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{2018}}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{2}}{{2}^{1007}}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho hai vị trí A, B cách nhau 615m, cùng nằm về một phía bờ sông như hình vẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118m và 487m. Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B. Đoạn đường ngắn nhất mà người đó có thể đi là

  • A.

    810,3m

  • B.

    807,5m

  • C.

    779,8m

  • D.

    741,2m

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Từ điểm M nằm ngoài mặt cầu \(S\left(O; R\right)\) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu ?

  • A.

    Vô số

  • B.

    0

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho \({\int}_{-1}^{2}f\left(x\right)dx=2\). Giá trị của tích phân \({\int}_{-1}^{2}\left[3f\left(x\right)-2\right]dx\) bằng

  • A.

    -9.

  • B.

    0.

  • C.

    -3.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=-2{x}^{3}+3{x}^{2}-3x\)và hai số thực a, b thỏa mãn \(0\le asai ?

  • A.

    Hàm số nghịch biến trên R

  • B.

     \(f\left(b\right)<0\)

  • C.

     \(f\left(a\right)>f\left(b\right)\)

  • D.

     \(f\left(a\right)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình \({2}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}+{3}^{{\mathrm{cos}}^{2}x}=m.{3}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}\)có nghiệm ?

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x-2y-6z+7=0\).Cho ba điểm A, M, B nằm trên mặt cầu (S) thỏa mãn \(\stackrel{⏜}{AMB}={90}^{o}\). Diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất bằng

  • A.

    4.

  • B.

    2.

  • C.

    \(4\mathrm{\pi}\)

  • D.

    Không tồn tại.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Số giá trị m nguyên thuộc đoạn \(\left[-2018;2018\right]\) để bất phương trình \(\sqrt{{x}^{2}-4x+5}\ge {x}^{2}-4x+m\) có nghiệm thực trên đoạn \(\left[2;3\right]\)là

  • A.

    2021.

  • B.

    2022

  • C.

    2023

  • D.

    2024

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không đúng ?

  • A.

    Hình tạo bởi một số hữu hạn đa giác được gọi là hình đa diện

  • B.

    Khối đa diện bao gồm không gian được giới hạn bởi hình đa diện và cả hình hình đa diện đó.

  • C.

    Mỗi cạnh của một đa giác trong hình đa diện là cạnh chung của đúng hai đa giác

  • D.

    Hai đa giác bất kì trong hình đa diện hoặc là không có điểm chung, hoặc là có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

  • A.

     \(y=\mathrm{ln}\left|x+1\right|-\mathrm{ln}2\)

  • B.

     \(y=\mathrm{ln}\left|x\right|\)

  • C.

    \(y=\left|\mathrm{ln}\left(x+1\right)\right|-\mathrm{ln}2\)

  • D.

     \(y=\left|\mathrm{ln}x\right|\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{sin}2x+3{x}^{2}\)là

  • A.

    \(F\left(x\right)=cos2x+6x\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=\frac{1}{2}cos2x+6x\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=-\frac{1}{2}cos2x+{x}^{3}\)

  • D.

    \(F\left(x\right)=-\frac{1}{2}cos2x-{x}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số f có đạo hàm là \({f}^{\text{'}}\left(x\right)=x{\left(x+1\right)}^{2}{\left(x-1\right)}^{4}\) số điểm cực tiểu của hàm số f là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x}{2}+\sqrt{{x}^{2}+x+1}\)có đồ thị là (C). Gọi \(M\left(0;m\right)\)là điểm nằm trên trục tung mà từ đó kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị (C). Biết tập hợp các giá trị của m là nửa khoảng \((a;b]\). Giá trị của  bằng

  • A.

    1

  • B.

     \(-\frac{1}{2}\)

  • C.

     \(\frac{1}{2}\)

  • D.

    -1

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và AB. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.

     \(MN//\left(SAB\right)\)

  • B.

     \(MN//BD\)

  • C.

    \(MN//\left(SBC\right)\)

  • D.

    MN cắt BC

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.