DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tuyển tập đề thi thử THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 2)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

D

Biên soạn tệp:

Phạm Hà Duy

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dung dịch có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

    • A.

      Ca(NO3)2

    • B.

      NaCl

    • C.

      NaOH

    • D.

      HCl

  2. Câu 2

    Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa

    • A.

      Nhúng thanh hợp kim Zn-Cu trong dung dịch H2SO4

    • B.

      Để vật bằng gang trong không khíẩm

    • C.

      Để vật bằng thép trong không khí ẩm

    • D.

      Để vật bằng sắt trong không khí ẩm

  3. Câu 3

    Cho các phát biểu sau:

    1.Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

    2.Muối phenylamoni clorua tác dụng được với dung dịch NaOH.

    3.Chất béo được gọi chung là triglixerit.

    4.Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

    5.Cá mè có mùi tanh là do chứa nhiều trimetylamin.

    6.Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9O4N

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      3

  4. Câu 4

    Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

    • A.

      101

    • B.

      85

    • C.

      89

    • D.

      93

  5. Câu 5

    Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường)

    1. Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.

    2. Sục khí H2S vào dung dịch (CH3COO)2Pb.

    3. Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.

    4. Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.

    5. Cho bột Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.

    6. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

    7. Cho dung dịch HCl vào dung dịch CH3COONa.

    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

    • A.

      6

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Kim loại X được ứng dụng để sản xuất thép inoc chống gỉ và là kim loại cứng nhất. X là kim loại

    • A.

      Fe

    • B.

      Cr

    • C.

      Mn

    • D.

      Al

  7. Câu 7

    Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

    • A.

      11,2

    • B.

      5,6

    • C.

      2,8

    • D.

      1,4

  8. Câu 8

    Cho hỗn hợp chất rắn X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc  phản ứng, thu được kim loại và dung dịch Y. Chất tan trong dung dịch Y là

    • A.

      Fe(NO3)2; HNO3

    • B.

      Fe(NO3)3

    • C.

      Fe(NO3)2; Fe(NO3)3

    • D.

      Fe(NO3)2

  9. Câu 9

    Cacbohiđrat có nhiều trong quả nho là

    • A.

      glucozơ

    • B.

      fructozơ

    • C.

      tinh bột

    • D.

      saccarozơ

  10. Câu 10

    Cho các phát biểu sau

    (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic.

    (b) Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    (c) Ở điều kiện thường, saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

    (d) Tinh bột và xenlulozơ có khối lượng mol phân tử bằng nhau.

    (e) Cho anbumin tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH tạo hợp chất màu tím.

    (g) Khối lượng mol phân tử của triolein và tristearin hơn kém nhau là 2.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      4

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      5

  11. Câu 11

    Số nguyên tử H trong phân tử este metyl axetat là

    • A.

      8

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      4

  12. Câu 12

    Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    • A.

      CH3-CH2-CH3

    • B.

      CH2=CH2

    • C.

      CH3-CH3

    • D.

      CH3-CH2-Cl

  13. Câu 13

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chất béo triolein?

    • A.

      Chất béo làm mất màu dung dịch Br2

    • B.

      Trong phân tử có 3 liên kết π

    • C.

       Trong phân tử có 6 liên kếtπ

    • D.

       Chất béo tồn tại ở trạng tháilỏng

  14. Câu 14

    Quặng có thể dùng để sản xuất axit sunfuric là

    • A.

      quặng pirit

    • B.

      quặng manhetit

    • C.

      quặng hematit

    • D.

      quặng xiđerit

  15. Câu 15

    Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

    • A.

      thủy phân

    • B.

      cộng H2 (Ni, t0)

    • C.

      tráng bạc

    • D.

      với Cu(OH)2

  16. Câu 16

    Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với bột Ni xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được khối lượng CO2

    • A.

      19,8 gam

    • B.

      29,7 gam

    • C.

      59,4 gam

    • D.

      39,6 gam

  17. Câu 17

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng 1 lượng không khí vừa đủ (Biết 1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O, 104,16 lít  N2 (đktc). Giá  trị m là

    • A.

      16,00

    • B.

      14,72

    • C.

      13,50

    • D.

      12,00

  18. Câu 18

    Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X và 1,008 lít khí H2 (đktc). Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, số mol kết tủa Al(OH)3 phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH được biểu diễn bằng đồ thị sau:

    Giá trị của a là

    • A.

      2,34

    • B.

      7,95

    • C.

      2,43

    • D.

      3,87

  19. Câu 19

    Cho 150 ml dung dịch NaOH 2M vào 80 ml dung dịch AlCl3 1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    • A.

      3,12

    • B.

      6,24

    • C.

      7,8

    • D.

      1,56

  20. Câu 20

    Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy?

    • A.

      Mg

    • B.

      Fe

    • C.

      Cu

    • D.

      Ag

Xem trước