DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tuyển tập đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý cực hay có lời giải (Đề số 9)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:50:00

Q
Câu 1 (0.25đ)

Cường độ điện trường E và cảm ứng từ B tại M, nơi có sóng điện từ truyền qua biến thiên điều hòa theo thời gian t với giá trị cực đại lần lượt là \({\mathrm{E}}_{\mathrm{o}}\) và \({\mathrm{B}}_{\mathrm{o}}\). Vào thời điểm t, cảm ứng từ tại điểm M có phương trình \(\mathrm{B}={\mathrm{B}}_{\mathrm{o}}\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi}{10}^{8}\mathrm{t}\right)\).Vào thời điểm t =0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng:

  • A.

     \({\mathrm{E}}_{\mathrm{o}}\)

  • B.

     \(0,75{\mathrm{E}}_{\mathrm{o}}\)

  • C.

     \(0,5{\mathrm{E}}_{\mathrm{o}}\)

  • D.

     \(0,25{\mathrm{E}}_{\mathrm{o}}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Hạt nhân con trong phóng xạ \({\mathrm{\beta}}^{+}\) có:

  • A.

     Số nơtron bằng hạt nhân mẹ.

  • B.

     Số khối bằng hạt nhân mẹ.

  • C.

    Số proton bằng hạt nhân mẹ.

  • D.

     Số nơtron nhỏ hơn hạt nhân mẹ 1 đơn vị.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Chiếu bức xạ đơn sắc có năng lượng bằng photon bằng \(\mathrm{\epsilon}\) vào kim loại có công thoát bằng A.

  • A.

     \(\mathrm{\epsilon}<\mathrm{A}\)

  • B.

     \(\mathrm{\epsilon}\ge \mathrm{A}\)

  • C.

     \(\mathrm{\epsilon}>\mathrm{A}\)

  • D.

     \(\mathrm{\epsilon}=\mathrm{A}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong một mạch dao động LC lí tưởng, độ tự cảm L của cuộn cảm có giá trị không đổi, điện dùng C của tụ thay đổi được. Khi \(\mathrm{C}={\mathrm{C}}_{1}\) thì chu kì dao động của mạch là \(4\mathrm{\mu s}\) khi \(\mathrm{C}=2{\mathrm{C}}_{1}\) thì chu kì dao động của mạch là:

  • A.

     \(2\sqrt{2}\mathrm{\mu s}\)

  • B.

     \(4\sqrt{2}\mathrm{\mu s}\)

  • C.

     \(4\mathrm{\mu s}\)

  • D.

     \(8\mathrm{\mu s}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về photon ánh sáng?

  • A.

    Mỗi photon có một năng lượng xác định.

  • B.

     Năng lượng của photon ánh sáng tím lớn hơn năng lượng photon ánh sáng đỏ.

  • C.

     Năng lượng các photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

  • D.

     Photon chỉ tồn tại trạng thái chuyển động.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ cách quang tâm 30cm, tạo ảnh \({\mathrm{S}}^{\text{'}}\). Biết tiêu cự của thấu kính là 10 cm. Cố định S, di chuyển thấu kính lại gần S một đoạn 15 cm (trong quá trình di chuyển trục chính của thấu kính không đổi). Quãng đường di chuyển của ảnh \({\mathrm{S}}^{\text{'}}\)trong quá trình trên là:

  • A.

     20cm.

  • B.

     10cm.

  • C.

     15cm.

  • D.

     0cm.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

  • A.

     Tụ điện và biến trở.

  • B.

     Điện trở thuần và tụ điện.

  • C.

     Điện trở thuần và cuộn cảm.

  • D.

     Cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Đáp án nào đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa vector cường độ điện trường và lực điện trường:

  • A.

    \(\overrightarrow{\mathrm{E}}\)cùng hướng với \(\overrightarrow{\mathrm{F}}\)tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó.

  • B.

     \(\overrightarrow{\mathrm{E}}\)cùng phương ngược hướng với \(\overrightarrow{\mathrm{F}}\)tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó.

  • C.

     \(\overrightarrow{\mathrm{E}}\)cùng hướng với \(\overrightarrow{\mathrm{F}}\)tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

  • D.

     \(\overrightarrow{\mathrm{E}}\)cùng hướng với \(\overrightarrow{\mathrm{F}}\)tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng:

  • A.

     Quang điện trong.

  • B.

     Quang – phát quang.

  • C.

    Tán sắc ánh sáng.

  • D.

     Huỳnh quang.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nối tiếp: Đoạn mạch AM gồm điện trở \({\mathrm{R}}_{1}=50\sqrt{3}\mathrm{\Omega}\) và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{L}}=50\mathrm{\Omega}\) nối tiếp, đoạn mạch MB gồm điện trở \({\mathrm{R}}_{2}=\frac{100}{\sqrt{3}}\mathrm{\Omega}\) và tụ điện có dung kháng \({\mathrm{Z}}_{\mathrm{C}}=100\mathrm{\Omega}\)nối tiếp. Khi \({\mathrm{u}}_{\mathrm{AM}}=30\sqrt{3}\mathrm{V}\)thì \({\mathrm{u}}_{\mathrm{MB}}=80\mathrm{V}\).Giá trị cực đại của dòng điện trong mạch là:

  • A.

     \(\sqrt{3}\left(\mathrm{A}\right)\)

  • B.

    3(A)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{3}}{2}\left(\mathrm{A}\right)\)

  • D.

     5(A)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một sóng cơ truyền theo tia Ox trên sợi dây đàn hồi rất dài với chu kì 6s. Hình vẽ bên là hình ảnh sợi dây ở các thời điểm \({\mathrm{t}}_{\mathrm{o}}\) và \({\mathrm{t}}_{1}\). Nếu \({\mathrm{d}}_{1}/{\mathrm{d}}_{2}=5/7\) thì tốc độ của điểm M ở thời điểm \({\mathrm{t}}_{2}={\mathrm{t}}_{1}+4,25\mathrm{s}\) là:

  • A.

     \(\frac{4\mathrm{\pi}}{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • B.

     \(\frac{2\mathrm{\pi}}{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • C.

     \(\frac{4\mathrm{\pi}}{\sqrt{3}}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • D.

     \(\frac{4\mathrm{\pi}\sqrt{2}}{3}\mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một mắt cận có điểm \({\mathrm{C}}_{\mathrm{v}}\) cách mắt 50cm. Để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật ở vô cực thì phải đeo kính sát mắt có độ tụ \({\mathrm{D}}_{1}\). Để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật ở cách mắt 10 cm thì phải đeo kính sát mắt có độ tụ \({\mathrm{D}}_{2}\). Tổng \(\left({\mathrm{D}}_{1}+{\mathrm{D}}_{2}\right)\)gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

     -4,2dp.

  • B.

     -2,5dp.

  • C.

    9,5 dp.

  • D.

     8,2 dp.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tia tử ngoại được dùng:

  • A.

     Trong y tế để chụp điện, chiếu điện

  • B.

     Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

  • C.

     Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

  • D.

     Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình \(\mathrm{u}=\mathrm{Acos\omega t}\). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:

  • A.

     Một số nguyên lần bước sóng.

  • B.

     Một số lẻ lần bước sóng.

  • C.

    Một số nguyên lần nửa bước sóng.

  • D.

     Một số lẻ lần nửa bước sóng.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc là \(\mathrm{\omega}\). Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

  • A.

     \(\mathrm{F}=-{\mathrm{m\omega}}^{2}\mathrm{x}\)

  • B.

     \(\mathrm{F}=-\mathrm{m\omega x}\)

  • C.

     \(\mathrm{F}={\mathrm{m\omega}}^{2}\mathrm{x}\)

  • D.

     \(\mathrm{F}=\mathrm{m\omega x}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Chiếu một chùm bức xạ hỗn hợp gồm 4 bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là \({\mathrm{\lambda}}_{1}=0,48\mathrm{\mu m}, {\mathrm{\lambda}}_{2}=450\mathrm{nm}\), \({\mathrm{\lambda}}_{3}=0,72\mathrm{\mu m}, {\mathrm{\lambda}}_{4}=350\mathrm{nm}\)vào khe F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tiêu diện của thấu kính buồng tối sẽ thu được:

  • A.

     1 vạch màu hỗn hợp 4 bức xạ.

  • B.

     4 vạch màu đơn sắc riêng biệt.

  • C.

    2 vạch màu đơn sắc riêng biệt.

  • D.

     3 vạch màu đơn sắc riêng biệt.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

     Vuông góc với mặt phẳng chứa vecto cảm ứng từ và dòng điện.

  • B.

     Vuông góc với vecto cảm ứng từ

  • C.

     Song song với các đường sức từ.

  • D.

     Vuông góc với dây đẫn mang dòng điện

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Cơ năng của con lắc lò xo có giá trị là

  • A.

     0,6 J.

  • B.

     0,036 J.

  • C.

    180 J.

  • D.

     0,018 J.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của cường độ dòng điện trong hai mạch dao động LC lí tưởng (mạch 1 là đường 1 và mạch 2 là đường 2). Tỉ số điện tích cực đại trên 1 bản tụ của mạch 1 so với mạch 2 là:

  • A.

     3/5.

  • B.

     5/3.

  • C.

     3/2.

  • D.

     2/3.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặt điện áp \(\mathrm{u}={\mathrm{U}}_{\mathrm{o}}\mathrm{cos\omega t}\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng:

  • A.

     \(\frac{{\mathrm{U}}_{\mathrm{o}}}{\mathrm{\omega L}}\)

  • B.

     \(\frac{{\mathrm{U}}_{\mathrm{o}}}{\sqrt{2}\mathrm{\omega L}}\)

  • C.

    0

  • D.

     \(\frac{{\mathrm{U}}_{\mathrm{o}}}{2\mathrm{\omega L}}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.5đ)

Mạch điện AB gồm các điện trở mắc như hình vẽ. Biết \({\mathrm{R}}_{1}=10\mathrm{\Omega}\), \({\mathrm{R}}_{2}={\mathrm{R}}_{3}=15\mathrm{\Omega}\), hiệu điện thế giữa hai đầu mạch AB là \({\mathrm{U}}_{\mathrm{AB}}=28\mathrm{V}\). Coi như điện trở của vôn kế rất lớn, số chỉ vôn kế là:

  • A.

     16 V.

  • B.

     12 V.

  • C.

     24 V.

  • D.

     14 V.

Chưa có lời giải