DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tuyển tập đề thi THPT quốc gia môn Vật lý năm 2022 (Đề 27)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Một tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,46 µm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi tấm kim loại được chiếu bởi nguồn bức xạ

  • A.

    hồng ngoại có công suất 11 W. 

  • B.

    tử ngoại có công suất 0,1 W. 

  • C.

    hồng ngoại có công suất 100 W. 

  • D.

    có bước sóng 0,64 µm có công suất 20 W.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

  • A.

     \(3\sqrt{14}V.\)

  • B.

     \(5\sqrt{14}V.\)

  • C.

     \(12\sqrt{3}V.\)

  • D.

     \(6\sqrt{2}V.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh−xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

  • A.

    tần số càng lớn. 

  • B.

    tốc độ truyền càng lớn. 

  • C.

    bước sóng càng lớn. 

  • D.

    chu kì càng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cường độ dòng điện được đo bằng

  • A.

    nhiệt kế. 

  • B.

    ampe kế. 

  • C.

    oát kế. 

  • D.

    lực kế.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch U = 120 V, ở hai đầu cuộn dây \({U}_{D}=120\sqrt{2}V,\) ở hai đầu tụ điện UC = 120 V. Tỉ số giữa hệ số công suất của toàn mạch và hệ số công suất của cuộn dây bằng

  • A.

     \(\frac{1}{\sqrt{3}}.\)

  • B.

     \(\sqrt{3}\)

  • C.

     \(\frac{1}{\sqrt{2}}.\)

  • D.

     \(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho các môi trường sau: chất khí, chất lỏng, chất rắn và chân không. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

  • A.

    chất rắn. 

  • B.

    chân không. 

  • C.

    chất khí. 

  • D.

    chất lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Theo mẫu nguyên tử Bo, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo thay đổi  như thế nào? 

  • A.

    giảm đi 2 lần. 

  • B.

    tăng lên 2 lần. 

  • C.

    giảm đi 4 lần.

  • D.

    tăng lên 4 lần. 

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Người ta tạo ra sóng cơ hình sin trên một sợi dây đàn hồi căng ngang bằng cách, khi t = 0 cho đầu O của sợi dây bắt đầu dao động điều hòa theo phương thẳng đứng đi lên, khi đầu dây này lên tới điểm cao nhất lần đầu tiên thì sóng đã truyền trên dây được quãng đường 2 cm. Bước sóng của sóng này bằng

  • A.

    4 cm. 

  • B.

    6 cm. 

  • C.

    8 cm. 

  • D.

    2 cm.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

  • A.

    50 m/s. 

  • B.

    2 cm/s. 

  • C.

    10 m/s. 

  • D.

    2,5 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặt điện áp u = 120cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi R = 40 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pm; khi \(R=20\sqrt{10}\)Ω thì công suất tiêu thụ của biến trở cực đại. Giá trị của Pm

  • A.

    180 W. 

  • B.

    60 W. 

  • C.

    120 W. 

  • D.

    240 W.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(8πt + π/2) cm. Tần số góc của dao động là

  • A.

    8π rad/s. 

  • B.

    4 rad/s. 

  • C.

    8 rad/s. 

  • D.

    4π rad/s.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, giới hạn bởi một đoạn thẳng có độ dài 20 cm, tần số 0,5 Hz. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 1 s là \(a=\frac{1}{\sqrt{2}}{\text{m/s}}^{\text{2}}.\) Lấy \({\pi}^{2}=10,\) phương trình dao động của vật là

  • A.

     \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{3\pi}{4}\right)\left(cm\right).\)

  • B.

     \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right).\)

  • C.

     \(x=20\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right).\)

  • D.

     \(x=20\mathrm{cos}\left(\pi t+\frac{3\pi}{4}\right)\left(cm\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A.

    Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

  • B.

    Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. 

  • C.

    Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

  • D.

    Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn tới mặt phân cách với môi trường chiết suất nhỏ hơn thì

  • A.

    có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. 

  • B.

    không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần. 

  • C.

    hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o

  • D.

    luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trong dao động điều hòa của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm

  • A.

    chuyển động theo chiều dương. 

  • B.

    đổi chiều chuyển động. 

  • C.

    chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên. 

  • D.

    chuyển động về vị trí cân bằng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khối lượng m = 1 kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Lúc đầu dung giá nằm ngang đỡ m để lò xo không biến dạng. Sau đó cho giá đỡ chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi m rời khỏi giá đỡ nó dao động điều hòa. Biên độ dao động điều hòa là

  • A.

    1,5 cm. 

  • B.

    2 cm. 

  • C.

    6 cm. 

  • D.

    1,2 cm.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Đồng vị phóng xạ \({}_{84}^{210}Po\) phân rã α, biến thành đồng vị bền \({}_{82}^{206}Po\) với chu kỳ bán rã 138 ngày. Ban đầu có môt mẫu \({}_{84}^{210}Po\) tinh khiết. Đền thời điểm t, tổng số hạt α và hạt nhân \({}_{82}^{206}Pb\) (được tạo ra) gấp 6 lần số hạt nhân \({}_{84}^{210}Po\) còn lại. Giá trị của t bằng

  • A.

    138 ngày. 

  • B.

    414 ngày.

  • C.

    828 ngày.

  • D.

    276 ngày.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

  • A.

    tia hồng ngoại, ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia tử ngoại. 

  • B.

    ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại. 

  • C.

    tia tử ngoại, ánh sáng tím, ánh sáng vàng, tia hồng ngoại. 

  • D.

    tia tử ngoại, ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

  • A.

    đều có sự hấp thụ nơtron chậm. 

  • B.

    đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. 

  • C.

    đều là phản ứng hạt nhân cần có điều kiện mới xảy ra. 

  • D.

    đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức \(I =4\sqrt{2} \mathrm{cos}\left(100\pi t + \frac{\pi}{3}\right)\) (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị là

  • A.

    2 A. 

  • B.

     \(2\sqrt{2}A.\)

  • C.

     \(4\sqrt{2}A.\)

  • D.

    4 A.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, trong đoạn AM có một cuộn cảm thuần độ tự cảm L mắc nối tiếp với một điện trở thuần R, trong đoạn MB có một điện trở thuần 4R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Thay đổi L và C sao cho cảm kháng của cuộn dây luôn gấp 5 lần dung kháng của tụ điện. Khi độ lệch pha giữa điện áp hai đầu AM so với điện áp hai đầu AB là lớn nhất thì hệ số công suất của cả mạch AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    0,8.

  • B.

    0,6. 

  • C.

    0,5. 

  • D.

    0,7.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Hai con lắc lò xo dao động điều hòa cùng phương, vị trí cân bằng của hai con lắc nằm trên một đường thẳng vuông góc với phương dao động của hai con lắc. Đồ thị lực phục hồi F phụ thuộc vào li độ x của hai con lắc được biểu diễn như hình bên (đường (1) nét liền đậm và đường (2) nét liền mảnh). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Nếu cơ năng của con lắc (1) là W1 thì cơ năng của con lắc (2) là

Hai con lắc lò xo dao động điều hòa cùng phương, vị trí cân bằng (ảnh 1)

  • A.

    3/2 W1

  • B.

    2 W1

  • C.

    2/3 W1

  • D.

    W1.

Chưa có lời giải