DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tuyển tập đề thi minh họa môn Hóa Học cực hay có lời giải (đề số 6)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 19-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nông Thắm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

04-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 3.

    (2) Các dung dịch protein đều cho phản ứng màu biure.

    (3) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

    (4) Hợp chất H2N-CH2-CH2-COOCH3 là este của alanin.

    (5) Độ ngọt của saccarozơ kém hơn fructozơ.

    (6) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      6

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      5

  2. Câu 2

    Nung m gam đá vôi có chứa 80% CaCO3 được V lít CO2 (đktc). Cho lượng CO2 thu được tác dụng với dung dịch có chứa 80 gam NaOH chỉ cho được một muối hiđrocacbonat X duy nhất. Giá trị của m là

    • A.

      200.

    • B.

      250.

    • C.

      160.

    • D.

      125

  3. Câu 3

    Nung 61,32 gam hỗn hợp rắn gồm Al và các oxit sắt trong khí trơ ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Chia X thành 2 phần bằng nhau.

    - Phần một cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít khí (đktc).

    - Phần hai hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,74 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 4,032 lít NO (đktc) thoát ra. Cô cạn dung dịch Y, lấy rắn thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được hai chất rắn có số mol bằng nhau. Nếu cho Y tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được a gam kết tủa.

    Giá trị của a là

    • A.

      58,20.

    • B.

      50,40.

    • C.

      57,93.

    • D.

      50,91.

  4. Câu 4

    Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây sản phẩm thu được không có N2?

    • A.

      Gluxit.

    • B.

      Aminoaxit.

    • C.

      Peptit.

    • D.

      Amin.

  5. Câu 5

    Hỗn hợp E gồm 3 chất hữu cơ đa chức, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức -OH, -CHO, -COOH.

    Chia 50,76 gam hỗn hợp E thành 3 phần bằng nhau:

    - Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 17,28 gam Ag.

    - Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư, thấy thoát ra 2,688 lít khí CO2 (đktc).

    - Phần 3 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam nước.

    Phần trăm khối lượng của hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

    • A.

      54,5%

    • B.

      55,0%

    • C.

      53,5%

    • D.

      54,0%

  6. Câu 6

    Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?

    • A.

      Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước

    • B.

      Oxi hoá các chất khí độc, các chất tan trong nước

    • C.

      Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic

    • D.

      Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước

  7. Câu 7

    Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử C2H8O3N2 và C4H12O4N2 đều no mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 5,6 lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 2 chất hữu cơ đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm có tỉ khối so với H2 bằng 19,7 và dung dịch Z có chứa b gam hỗn hợp 3 muối. Giá trị của b gần nhất với

    • A.

      27,5.

    • B.

      25,5.

    • C.

      29,5.

    • D.

      19,5.

  8. Câu 8

    Đun nóng 0,04 mol hỗn hợp X chứa 2 anđehit đều đơn chức, mạch hở cần dùng dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3 trong NH3, thu được 10,72 gam kết tủa. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 0,04 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được 2,12 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol. Giá trị của a là

    • A.

      0,05 mol

    • B.

      0,12 mol

    • C.

      0,06 mol

    • D.

      0,09 mol

  9. Câu 9

    Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính chắn gió của ôtô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ. Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ?

    • A.

      Poli (vinyl clorua)

    • B.

      Polibutađien

    • C.

      Polietilen

    • D.

      Poli (metyl metacrylat)

  10. Câu 10

    Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m gần nhất với

    • A.

      6,5.

    • B.

      8,5.

    • C.

      16,5.

    • D.

      10,5.

  11. Câu 11

    Hợp chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng dư?

    • A.

      Cr2O3.

    • B.

      K2Cr2O7

    • C.

      NaCrO2.

    • D.

      CrO3.

  12. Câu 12

    Cho hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm anken X (CnH2n, n > 2) và hai amin đơn chức Y, Z (đồng đẳng kế tiếp nhau, MY < MZ). Đốt cháy 2,016 lít hỗn hợp M bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2816 lít hỗn hợp khí và hơi N. Dẫn toàn bộ N qua bình đựng dung dịch H2SO4 (dùng dư) thấy thể tích của hỗn hợp N giảm đi một nửa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí và hơi đo ở cùng đktc. Giá trị của (MY + MZ) là

    • A.

      132 đvC.

    • B.

      100 đvC.

    • C.

      160 đvC

    • D.

      76 đvC.

  13. Câu 13

    Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

    • A.

      Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

    • B.

      Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.

    • C.

      Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.

    • D.

      Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

  14. Câu 14

    Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hết chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt (không còn khí dư). Hòa tan hết hốn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là

    • A.

      5,60.

    • B.

      6,44.       

    • C.

      5,88.

    • D.

      6,72.

  15. Câu 15

    Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

    • A.

      Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ.

    • B.

      Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen.

    • C.

      Tinh bột, xenlulozơ, poli (vinyl clorua).

    • D.

      Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

    • B.

      Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

    • C.

      Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

    • D.

      Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

  17. Câu 17

    Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều nào sau đây là sai?

    • A.

      Dung dịch Y hòa tan được bột Fe

    • B.

      Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.

    • C.

      Trong Z chứa hai loại oxit

    • D.

      Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.

  18. Câu 18

    Nhận xét nào đưới đây về đặc điểm chung của chất hữu cơ là KHÔNG đúng:

    • A.

      Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

    • B.

      Phần lớn các hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ

    • C.

      Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

    • D.

      Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

  19. Câu 19

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1.

    (2) Tách hai phân tử hiđro từ phân tử isopentan.

    (3) Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở 40oC.

    (4) Tách một phân tử H2O từ phân tử pentan-3-ol.

    (5) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit vô cơ.

    (6) Hiđro hóa hoàn toàn toàn hỗn hợp anđehit acrylic và ancol anlylic.

    (7) Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp but-1-en và but-2-en.

    (8) Đề hiđrat hóa hỗn hợp 2-metylpropan-2-ol và 2-metylpropan-1-ol.

    Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm là

    • A.

      4

    • B.

      5   

    • C.

      3

    • D.

      6

  20. Câu 20

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Cr2O3 là oxit lưỡng tính và được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

    (b) Trong các phản ứng, cation Cr3+ vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

    (c) Crom (VI) oxit bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, cacbon, photpho, amoniac.

    (d) Cho vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào dung dịch K2Cr2O7, màu của dung dịch không thay đổi.

    (e) Rubi nhân tạo được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp Al2O3, TiO2, Fe3O4.

    (g) Trong điện phân, anot xảy ra quá trình oxi hóa; còn trong ăn mòn điện hóa, anot xảy ra quá trình khử.

    (h) Ăn mòn kim loại trong thực tiễn chủ yếu là ăn mòn điện hóa.

    (i) Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim và tính cứng.

    (k) Trong các kim loại nhẹ thì Cs có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

    Số phát biểu đúng là:

    • A.

      6

    • B.

      7

    • C.

      4

    • D.

      5

Xem trước