DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tuyển tập 20 bộ đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 11)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

M là tripeptit, P là pentapeptit, đều mạch hở. Hỗn hợp T gồm M P với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3. Thủy phân hoàn toàn 146,1 gam T trong môi trường axit thu được 178,5 gam hỗn hợp các amino axit. Cho 146,1 gam T vào dung dịch 1 mol KOH và 1,5 mol NaOH, đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng các chất tan trong X là 

  • A.

    251,975 gam.

  • B.

    219,575 gam.

  • C.

    294,5 gam.

  • D.

    249,5 gam.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? 

  • A.

    HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH.

  • B.

     HCl, NaOH, CH3OH, có mặt HCl, H2N-CH2-COOH.

  • C.

     HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu.

  • D.

     HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Hóa chất thường dùng để loại bỏ cá chất SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các cation Pb2+, Cu2+ trong nước thải các nhà máy sản xuất là

  • A.

    NH3.

  • B.

     HCl.

  • C.

    NaOH.

  • D.

     Ca(OH)2.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Thủy phân hoàn toàn 111 gam peptit X chỉ thu được 133,5 gam alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong phân tử X là 

  • A.

    4

  • B.

    6

  • C.

    5

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Lần lượt cho bột Fe tiếp xúc với lượng dư các chất: FeCl3; AlCl3; CuSO4; Pb(NO3)2; HCl đặc; HNO3; H2SO4 đặc nóng; NH4NO3; Cl2; S ở điều kiện thích hợp. Số trường hợp tạo ra muối Fe(II) là 

  • A.

    4

  • B.

    8

  • C.

    5

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các chất tham gia phản ứng?

  • A.

    3O2 → 2O3.

  • B.

     CH3CHO + Br+ H2O → CH3COOH + HBr.

  • C.

     Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O.

  • D.

     C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Dung dịch X chứa các ion Fe3+; NO3-; NH4+; Cl-. Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 6,72 lít khí (đktc) và 21,4 gam kết tủa. Phần 2 cô cạn thu được 56,5 gam muối khan. Cho vào phần 3 dung dịch H2SO4 dư, dung dịch thu được có thể hòa tan tối đa m gam Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là 

  • A.

    35,2.

  • B.

    86,4.

  • C.

    105,6.

  • D.

    28,8.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4; Fe2O3 tan vừa hết trong V (lít) dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch A. Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,8 gam chất rắn.

- Phần 2: làm mất màu vừa đúng 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng dư

Giá trị của m và V lần lượt là

  • A.

    13,6 gam và 0,56 lít.

  • B.

    16,8 gam và 0,72 lít. 

  • C.

    16,8 gam và 0,56 lít.

  • D.

    13,6 gam và 0,72 lít.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.

    Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là liti (Li).

  • B.

    Kim loại cứng nhất là crom (Cr). 

  • C.

    Kim loại có nhiệt nóng chảy cao nhất là vonfam (W). 

  • D.

    Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Thủy tinh hữu cơ là 

  • A.

    poli(vinyl benzen).

  • B.

    poli(metyl metacrylat).

  • C.

    poli(metyl acrylat).

  • D.

    poli(vinyl clorua).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu. Dung dịch này không tạo kết tủa với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai, khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím. Chất X là 

  • A.

    (NH4)2CO3.

  • B.

     (NH4)2SO3.

  • C.

     NH4HCO3.

  • D.

     NH4HSO3.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho các chất: NH4Cl; (NH4)3PO4; KNO3; Na2CO3; Ca(H2PO4)2. Số chất trong dãy trên khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra kết tủa là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Bốn kim loại Na; Fe; Al và Cu được đánh dấu không theo thứ tự X, Y, Z, T. Biết rằng:

- X; Y chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối.

- Z tác dụng được với H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với H2SO4 đặc, nguội.

X, Y, Z, T theo thứ tự là

  • A.

    Na, Al, Fe, Cu.

  • B.

    Na, Fe, Al, Cu.

  • C.

    Al, Na, Cu, Fe.

  • D.

    Al, Na, Fe, Cu.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Chất rắn nào sau đây không tan trong dung dịch HCl? 

  • A.

    Fe3O4.

  • B.

     FeS.

  • C.

     FeCO3.

  • D.

     CuS.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Hỗn hợp nào sau đây không thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư? 

  • A.

    (NH4)2S, MgCl2, AgNO3.

  • B.

     Zn, KNO3, KOH.

  • C.

     Cu, KNO3, HCl.

  • D.

     Na, Al2O3, Al.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho etyl axetat tác dụng với dung dịch KOH.

(2) Cho KHCO3 vào dung dịch axit axetic.

(3) Cho glixerol tác dụng với dung dịch Na.

(4) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(5) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni).

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là loại nước chứa nhiều chất bẩn và hóa chất độc hại.

(2) Nước cứng vĩnh cửu là loại nước không có cách nào có thể làm mất tính cứng.

(3) Nước cứng là loại nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.

(4) Để làm mềm nước cứng tạm thời chỉ có phương pháp duy nhất là đun nóng.

(5) Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa Ca2+; Mg2+; Cl-; SO42-. Nước cứng tạm thời là nước có chứa Ca2+; Mg2+; HCO3-.

(6) Những chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: Ca(OH)2; Na2CO3; HCl.

(7) Những chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là: Na3PO4; K3PO4.

Nhóm gồm các phát biểu đúng là

  • A.

    3, 5, 7.

  • B.

     1, 2, 4, 5.

  • C.

    4, 5, 6.

  • D.

     1, 2, 3, 4.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Dung dịch A chứa HNO3 có pH = a. Dung dịch B chứa NaOH có pH = 7 + a. Tỉ lệ nồng độ mol/l của NaOH và HNO3 là 

  • A.

    107–a.

  • B.

     107–2a.

  • C.

     102a–7.

  • D.

     10a–7.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho các phản ứng:

(1) Mg + HCl →(2) FeO + H2SO4 đặc →(3) K2Cr2O7 + HCl đặc →

(4) FeS + H2SO4 đặc → (5) Al + H2SO4 lãng →(6) Fe3O4 + HCl →

Số phản ứng trong đó ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là

  • A.

    5

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các đipeptit là Ala–Gly; Glu–Ala; Gly–Ala; Ala–Val. Vậy công thức cấu tạo của X là 

  • A.

    Ala–Glu–Ala–Gly–Val.

  • B.

    Gly–Ala–Val–Glu–Ala.

  • C.

    Glu–Ala–Ala–Gly–Val.

  • D.

    Glu–Ala–Gly–Ala–Val.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho CO dư đi qua 3,2 gam một oxit kim loại nung nóng, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào 50 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 7,88 gam kết tủa. Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2,99425% thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch X. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % khối lượng của muối trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    4,65.

  • B.

    5,4.

  • C.

    5,65.

  • D.

    5,05.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Đốt cháy 2,17 gam P trong O2 (dư) tạo thành chất Y. Cho Y tác dụng với dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 rồi cô cạn thu được 19,01 gam muối khan. Giá trị của a là

  • A.

    0,09.

  • B.

    0,07.

  • C.

    0,075.

  • D.

    0,095.

Chưa có lời giải