DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 224
ab testing

Tự luận tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 1 (Part 2)

Tự luận toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 01-11-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 03:54:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Ngọc Hiền

Tổng câu hỏi:

224

Ngày tạo:

01-11-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tìm bội số của 24

  2. Câu 2
    Giải hệ phương trình: \(\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{x}}^{3}\left({\mathrm{y}}^{2}+3\mathrm{y}+3\right)=3{\mathrm{y}}^{2}\ {\mathrm{y}}^{3}\left({\mathrm{z}}^{2}+3\mathrm{z}+3\right)=3{\mathrm{z}}^{2}\ {\mathrm{z}}^{3}\left({\mathrm{x}}^{2}+3\mathrm{x}+3\right)=3{\mathrm{x}}^{2}\end{array}\right.\)
  3. Câu 3

    Tổng của hai số thập phân là 16,26. Nếu tăng số thứ nhất lên 5 lần và tăng số thứ hai lên 2 lần thì ta được tổng mới là 43,2. Tìm hai số thập phân đó.

  4. Câu 4

    Cho x + y + z = 1. Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến, \(\mathrm{P}=\frac{{\left(\mathrm{x}+\mathrm{y}\right)}^{2}}{\mathrm{xy}+\mathrm{z}}.\frac{{\left(\mathrm{y}+\mathrm{z}\right)}^{2}}{\mathrm{yz}+\mathrm{x}}.\frac{{\left(\mathrm{x}+\mathrm{z}\right)}^{2}}{\mathrm{zx}+\mathrm{y}}\)

  5. Câu 5

    Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x2 + y2 + z2 + xyz = 20

  6. Câu 6

    Cuối học kì 1, cô chủ nhiệm lớp 6A mua 252 quyển vở, 108 bút bi và 72 bút chì chia đều thành các phần quà để tặng cho học sinh của lớp. Tính số phần quà nhiều nhất có thể được chia.

  7. Câu 7

    Bạn Thành muốn mua một tấm khăn để trải một cái bàn hình tròn có đường kính 1,2m nhưng cô bán hàng chỉ bán khăn trải bàn hình vuông. Bạn Thành phải mua chiếc khăn trải bàn hình vuông có diện tích nhỏ nhất để phủ hết cái bàn đó là?

  8. Câu 8

    Từ 1 đến 99, có bao nhiêu chữ số?

  9. Câu 9

    Tìm các số nguyên x sao cho: 2x - 1 chia hết cho x - 3

  10. Câu 10

    Phân tích đa thức thành nhân tử: x5 – x4 + x3 – x2

  11. Câu 11

    Tổng của 5 số nguyên tố là 142. Tìm số nguyên tố nhỏ nhất trong 5 số đó.

  12. Câu 12

    Cách tính chu vi nửa hình tròn?

    Cách tính chu vi nửa hình tròn? (ảnh 1)

  13. Câu 13

    Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – 3xy – 10y2

  14. Câu 14

    Tìm bội số của 13

  15. Câu 15

    Tìm x, y, z nguyên dương biết xyz = x + y + z + 9

  16. Câu 16

    Biết \(\frac{2}{5}\)quãng đường AB dài 36 km . Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu?

  17. Câu 17

    Cho A = 2 + 22 + 23 + …..+ 220 . Chứng minh A chia hết cho 3.

  18. Câu 18

    Tìm ƯCLN (16;17;29)

  19. Câu 19

    Tìm x biết: \(\frac{\mathrm{x}-1}{2011}+\frac{\mathrm{x}-2}{2010}-\frac{\mathrm{x}-3}{2009}=\frac{\mathrm{x}-4}{2008}\)

  20. Câu 20

    Bà đi chợ mua về một số gạo. Bà đem chia số gạo đó vào 5 thùng bằng nhau mỗi thùng được 13,4 kg. Hỏi bà đã mua về bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

  21. Câu 21

    Một đội bóng đá ra trận có 11 cầu thủ có tuổi trung bình của các cầu thủ là 24 tuổi. Nếu không kể thủ môn thì tuổi trung bình của các cầu thủ là 22,5 tuổi. Tính tuổi của thủ môn.

  22. Câu 22

    Cho tam giác ABC, M thuộc tam giác đó. AM, BM, CM cắt BC, CA, AB tại P, R, Q. Chứng minh:

    a) MA.BC + MB.CA + MC .AB ≥ 4SABC

    b) Xác định vị trí của M để diện tích tam giác PQR lớn nhất

  23. Câu 23

    Tìm tất cả số nguyên tố p để phương trình x3 + y3 - 3xy + 1 = p có nghiệm nguyên dương.

  24. Câu 24

    Cho x, y, z khác 0 thỏa mãn \(\frac{\mathrm{y}+\mathrm{z}-\mathrm{x}}{\mathrm{x}}=\frac{\mathrm{z}+\mathrm{x}-\mathrm{y}}{\mathrm{y}}=\frac{\mathrm{x}+\mathrm{y}-\mathrm{z}}{\mathrm{z}}\)

    Tính giá trị biểu thức \(\mathrm{P}=\left(1+\frac{\mathrm{x}}{\mathrm{y}}\right)\left(1+\frac{\mathrm{y}}{\mathrm{z}}\right)\left(1+\frac{\mathrm{z}}{\mathrm{x}}\right)\)

  25. Câu 25

    Giải phương trình vô tỉ: \({\mathrm{x}}^{2}-\mathrm{x}-1000\sqrt{1+8000\mathrm{x}}=1000\)

  26. Câu 26

    Từ 7 giờ sáng đến 10 giờ sáng cùng ngày là mấy giờ?

  27. Câu 27

    Bảng lũy thừa lớp 6

  28. Câu 28
    Giải hệ phương trình: \(\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{x}}^{2}-{\mathrm{y}}^{2}=4\mathrm{x}-2\mathrm{y}-3\ {\mathrm{x}}^{2}+{\mathrm{y}}^{2}=5\end{array}\right.\)
  29. Câu 29

    Cho dãy số (un) xác định bởi \(\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{u}}_{1}=2021\ {\mathrm{u}}_{\mathrm{n}+1}=\frac{{\mathrm{u}}_{\mathrm{n}}}{\mathrm{n}}\left(\mathrm{n}\ge 1\right)\end{array}\right.\). Giá trị u2022 là?

  30. Câu 30

    Từ 0 đến 0,125, viết 1 số chia hết cho 3.

  31. Câu 31

    Cho x2 + y2 – xy = 3; và x + y = \(\frac{2}{{\mathrm{x}}^{2}-\mathrm{xy}+{\mathrm{y}}^{2}}\). Chứng minh rằng x3 + y3 = 2

  32. Câu 32

    Cho Parabol(P): \(\mathrm{y}=\frac{-1}{4}{\mathrm{x}}^{2}\)  và đường thẳng (d): y = mx - 2m - 1. Tìm m để (d) tiếp xúc với (P)

  33. Câu 33

    Giải hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{x}}^{2}+\mathrm{x}+{\mathrm{y}}^{2}+\mathrm{y}=18\ \mathrm{xy}\left(\mathrm{x}+1\right)\left(\mathrm{y}+1\right)=72\end{array}\right.\)

  34. Câu 34

    Cách đổi đơn vị vận tốc.

  35. Câu 35

    Tìm \(\frac{\mathrm{x}-1}{2}=\frac{8}{\mathrm{x}-1}\)

  36. Câu 36

    Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 = 3abc

  37. Câu 37

    Từ tháng 1 đến tháng 9 có bao nhiêu ngày?

  38. Câu 38

    Bạn Nam đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc \(\frac{1}{3}\)số trang. Ngày thứ hai đọc \(\frac{2}{5}\)số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 36 trang còn lại. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

  39. Câu 39

    Tính tổng các phân số nhỏ hơn \(\frac{5}{7}\)  có mẫu số bằng 70 và tử số là số có 2 chữ số.

  40. Câu 40

    Chứng minh rằng nếu x, y là hai số nguyên dương thoả mãn x² + 4xy - 8y²-4y + 1 = 0 thì 2y - x là số chính phương

  41. Câu 41

    Anh hơn em 8 tuổi, tuổi của anh cách đây 5 năm bằng \(\frac{3}{4}\)tuổi em sau 8 năm nữa. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.

  42. Câu 42

    Cách tính độ chia nhỏ nhất.

  43. Câu 43

    Bạn Lan đi xe đạp từ nhà đến trường, đoạn đường dài 2,826 km. Bánh xe có đường kính 60 cm . Hỏi bánh xe phải quay hết bao nhiêu vòng?

  44. Câu 44

    Thu gọn S = x0 + x1 + x2 + x3 + … + xn

  45. Câu 45

    Tìm x biết: \(\frac{2}{3}-\left(-\frac{1}{2}-\mathrm{x}\right)=-\frac{4}{5}\)

  46. Câu 46

    Từ 2 đến 2023 có bao nhiêu số?

  47. Câu 47

    Viết tất cả các số có ba chữ số thỏa mãn điều kiện:

    a) Chữ số hàng trăm bằng chữ số hàng chục nhân với 2 và hơn chữ số hàng đơn vị là 1

    b) Có tổng các chữ số bằng 3 và hiệu của chữ số hàng trăm và hàng chục bằng 1

    c) Có tổng các chữ số bằng 5 và hiệu của chữ số hàng trăm và hàng đơn vị bằng 3

  48. Câu 48

    Giải hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}+\mathrm{y}+\mathrm{xy}+1=0\ {\mathrm{x}}^{2}+{\mathrm{y}}^{2}-\mathrm{x}-\mathrm{y}=22\end{array}\right.\)

  49. Câu 49

    Tìm hai số a và b (a < b), biết: ƯCLN(a, b) = 3 và BCNN(a , b) = 90.

  50. Câu 50

    Tìm x biết: \(\frac{\mathrm{x}}{4,45}-2=1,7\)

  51. Câu 51

    Trung bình cộng của 3 số là 76. Vậy tổng của 3 số là bao nhiêu?

  52. Câu 52

    Tổng số sách của 3 ngăn là 840 cuốn sách . Biết rằng, \(\frac{4}{7}\)  số sách của ngăn thứ 1 bằng \(\frac{4}{5}\)  số sách của ngăn thứ 2 và bằng \(\frac{3}{5}\)  số sách của ngăn thứ 3. Tìm số sách của mỗi ngăn

  53. Câu 53

    Tìm nghiệm nguyên của phương trình: \(\frac{\mathrm{xy}}{\mathrm{z}}+\frac{\mathrm{yz}}{\mathrm{x}}+\frac{\mathrm{xz}}{\mathrm{y}}=3\)

  54. Câu 54

    Tính số đo của góc x và góc y trong hình 9, biết 2x = 3y

    Tính số đo của góc x và góc y trong hình 9 (ảnh 1)

  55. Câu 55

    Tìm giao điểm của hàm số y = cot(sinx) với trục hoành

  56. Câu 56

    Giải phương trình \(\sqrt{\mathrm{x}+3}+\sqrt{3\mathrm{x}+1}=2\sqrt{\mathrm{x}}+\sqrt{2\mathrm{x}+2}\)

  57. Câu 57

    Cho một hình chữ nhật có diện tích 468 cm2 nếu giảm chiều dài xuống 3 lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được hình vuông. Chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu cm ?

  58. Câu 58

    Bảng cửu chương 6, 7, 8, 9.

  59. Câu 59

    Người ta để diện tích mảnh vườn để trồng rau. Mảnh vườn hình vuông có chu vi là 120m. Cứ 1m2 thu hoạch được 5 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh vườn đó?

  60. Câu 60
    Phân tích đa thức thành nhân tử x2 - y2 - 4x - 2y + 3
  61. Câu 61

    Viết tập hợp B các tháng dương lịch có ít hơn 30 ngày

  62. Câu 62
    Giải hệ phương trình: \(\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{xy}}^{2}-3{\mathrm{x}}^{3}\mathrm{y}-4{\mathrm{yx}}^{2}-\mathrm{y}+3{\mathrm{x}}^{2}=0\ 3{\mathrm{x}}^{2}\mathrm{y}-{\mathrm{y}}^{2}+3\mathrm{xy}+1=0\end{array}\right.\)
  63. Câu 63

    Viết tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không lớn hơn 112?

  64. Câu 64

    Tính \(\underset{0}{\overset{\frac{\mathrm{\pi}}{4}}{\int}}\frac{3{\mathrm{sin}}^{2}\mathrm{x}-4{\mathrm{cos}}^{2}\mathrm{x}}{{\mathrm{cos}}^{2}\mathrm{x}}\mathrm{dx}\)

  65. Câu 65

    Khai triển hằng đẳng thức x2 – y2

  66. Câu 66

    Tuổi em hiện nay gấp 4 lần tuổi em khi tuổi anh bằng tuổi em hiện nay. Đến khi tuổi em bằng tuổi anh hiện nay thì tổng số tuổi của hai anh em là 51 tuổi. Tính tuổi anh hiện nay.

  67. Câu 67

    Tìm bội số của 17

  68. Câu 68

    Chứng tỏ rằng đa thức: P = x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x.

  69. Câu 69

    Một người hàng vải bán 5 lần, mỗi lần \(\frac{1}{6}\)tấm vải thì tấm vải còn lại 7m. Hỏi lúc đầu tấm vải dài bao nhiêu mét?

  70. Câu 70

    Giải phương trình \({\mathrm{x}}^{2}-6\mathrm{x}+2=2\left(2-\mathrm{x}\right)\sqrt{2\mathrm{x}-1}\)

  71. Câu 71

    Phân tích đa thức thành nhân tử: x4 + 2x3 + x2 + x + 1

  72. Câu 72

    Cách tính chiều cao hình thoi?

  73. Câu 73

    Tìm x biết: x3 – 7x – 6 = 0

  74. Câu 74

    Cho các số 27 501; 106 712; 7 110 385; 2 915 404 267. Đọc mỗi số đã cho.

  75. Câu 75

    Giải hệ phương trình: \(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}+\mathrm{y}+\frac{1}{\mathrm{x}}+\frac{1}{\mathrm{y}}=\frac{9}{2}\ \frac{1}{4}+\frac{3}{2}\left(\mathrm{x}+\frac{1}{\mathrm{y}}\right)=\mathrm{xy}+\frac{1}{\mathrm{xy}}\end{array}\right.\)

  76. Câu 76

    Cho tam giác ABC có \(\widehat{\mathrm{A}}=60°;\widehat{\mathrm{B}}=45°\) ; b = 8. Tính độ dài c.

  77. Câu 77

    Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chẵn.

  78. Câu 78

    Cho phân số \(\frac{77}{123}\). Hỏi phải bớt cả mẫu số và tử số đi bao nhiêu đơn vị để phân số mới có giá trị bằng \(\frac{2}{5}\).

  79. Câu 79

    Tìm x biết: \(\frac{\mathrm{x}+5}{2015}+\frac{\mathrm{x}+6}{2014}+\frac{\mathrm{x}+7}{2013}+\frac{\mathrm{x}+8}{2012}+\frac{\mathrm{x}+9}{2011}=-5\)

  80. Câu 80

    Tìm bội của 10

  81. Câu 81

    Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm. Kẻ CI AB (I AB).

    a) Chứng minh IA = IB .

    b) Tính độ dài IC .

    c) Kẻ IH AC, IK BC (H AC, K BC). Chứng minh IH = IK.

  82. Câu 82

    Tìm a, b ∈ ℕ thỏa mãn 3a + 3b = ab

  83. Câu 83

    Tung độ là gì? Hoành độ là gì? (trong hàm số bậc nhất)

  84. Câu 84

    Ước của 280 là bao nhiêu?

  85. Câu 85

    Cách tính dãy số có bao nhiêu chữ số?

  86. Câu 86

    Với giá trị nào của m thì hàm số \(\mathrm{y}=\frac{\mathrm{mx}+3}{\mathrm{x}+\mathrm{m}}\)  đồng biến trên khoảng (2;+∞)

  87. Câu 87

    Tìm bội số của 3.

  88. Câu 88

    Cho số 18

    a) Tìm ước của 18

    b) Tìm các ước nguyên tố của 18

  89. Câu 89

    Tìm x biết: \(\frac{\mathrm{x}}{-2}=\frac{-8}{\mathrm{x}}\)

  90. Câu 90

    Cho các biểu thức A= x4 + x; B = x4 + x + 1. Tìm số tự nhiên x để A và B đều là số nguyên tố.

  91. Câu 91

    Tìm ước của 105

  92. Câu 92

    Tính tổng của tất cả chữ số của số nguyên âm có 2 chữ số

  93. Câu 93

    Trong một vườn thú có số sư tử bằng \(\frac{2}{3}\)  số hổ, trung bình mỗi con một ngày ăn hết 0,09 tạ thịt. Trong một đợt 20 ngày, người ta đã cho sư tử và hổ ăn hết 2,7 tấn thịt. Hỏi vườn thú có bao nhiêu con hổ, sư tử?

  94. Câu 94

    Giải hệ phương trình: \(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{xy}\left(3\mathrm{x}+\mathrm{y}\right)=4\ 7{\mathrm{x}}^{3}+11=3\left(\mathrm{x}+\mathrm{y}\right)\left(\mathrm{x}+\mathrm{y}+1\right)\end{array}\right.\)

  95. Câu 95

    Tìm tập xác định của \(\mathrm{y}=\sqrt{\mathrm{x}+\sqrt{{\mathrm{x}}^{2}+\mathrm{x}+1}}\)

  96. Câu 96

    Xét tính đúng sai

    Cho dãy số (un) xác định bởi \(\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{u}}_{1}=2\ {\mathrm{u}}_{\mathrm{n}+1}-{\mathrm{u}}_{\mathrm{n}}=2\mathrm{n}-1\end{array}\right.\). Khi đó:

    a) u2 = 3

    b) u4 = 11

  97. Câu 97

    Xét tính tăng giảm của dãy số un với \({\mathrm{u}}_{\mathrm{n}}=\frac{{3}^{\mathrm{n}}}{{\mathrm{n}}^{2}}\)

  98. Câu 98

    Tìm ước của 14

  99. Câu 99

    Từ 21 đến 40 có bao nhiêu số chẵn và lẻ?

  100. Câu 100

    Đúng ghi Đ, sai ghi S.

    Biểu đồ hình bên ghi lại kết quả điều tra 140 người về sự ham thích các môn thể thao.

    a) Số người thích môn cầu lông là 28 người .

    b) Số người thích môn bóng bàn là 20 người ​​.

    Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)

    c) Số người thích môn bóng đá là 56 người .

    d) Số người thích môn cờ vua là 36 người .

  101. Câu 101

    Một quán phở bò trong một tháng bán được tổng cộng 9.000 bát phở. Hãy tính trung bình mỗi ngày quán bán được bao nhiêu bát phở?

  102. Câu 102

    Trong tháng 9 nhà bạn An dùng hết 197 số điện. Hỏi nhà bạn An phải trả bao nhiêu tiền điện, biết đơn giá điện như sau:

    Giá tiền điện cho 50 số điện đầu tiên là 1700 đồng/số

    Giá tiền điện cho 50 số điện tiếp theo (từ số 51 đến số 100) là 1800 đồng/số

    Giá tiền điện cho 100 số điện tiếp theo (từ số 101 đến số 200) là 2000 đồng/số

  103. Câu 103

    Viết \(\frac{12}{16}\) dưới dạng phân số thập phân

  104. Câu 104

    Số 210 có tất cả bao nhiêu ước?

  105. Câu 105

    Tính tổng: 2 + 5 + 8 + 11 + … + 2003

  106. Câu 106

    Cách tính chiều cao của hình hộp chữ nhật.

  107. Câu 107

    Tìm hàm số y = x2 + bx + c biết hàm số có đỉnh I(-2;-1)

  108. Câu 108

    Vẽ 1 nét bút đi qua 9 điểm.

  109. Câu 109

    Tính tổng của tất cả các số lẻ có 3 chữ số?

  110. Câu 110

    Tổng bình phương của hai số là gì?

  111. Câu 111

    Nêu các ước của 14.

  112. Câu 112

    Từ 1 đến 999, có bao nhiêu chữ số?

Xem trước