DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 85)

Tự luận toán lớp 12

Tổng câu hỏi:93
Thời gian làm: 01:43:00

Tổng câu hỏi: 93

Thời gian làm: 01:43:00

H
Câu 1 (0.1đ)

Tìm GTLN của a2 + b2 + c2 biết a, b, c thỏa mãn 1 ≤ a, b, c ≤ 2 và a + b + c = 6.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 47 (0.1đ)

Tìm x để 50 chia hết cho x + 1.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.1đ)

Tìm GTNN của A = x2 – 6x + 6.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.1đ)
Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 1. Tính a4 + b4 + c4.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.1đ)

Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn x2 – xy + y + 2 = 0.

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.1đ)

Đội văn nghệ có 36 bạn, được xếp thành các hàng có số người bằng nhau. Hỏi có thể có những cách xếp hàng nào, biết mỗi hàng có từ 4 đến 12 bạn.

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.1đ)

cho hình bình hành ABCD, đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD, kẻ CH vuông góc với AD, CK vuông góc với AB.

a, Chứng minh tam giác BCK đồng dạng tam giác DCH.

b, Chứng minh tam giác CKH đồng dạng tam giác BCA.

c, Chứng minh HK = AC.sin\(\widehat{BAD}\)

d, Tính diện tích của tứ giác AKCH nếu , AB = 4cm, AC = 5cm.

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.1đ)

Cho tam giác ABC, dựng ra phía ngoài các hình vuông ABGD và ACEF, vẽ đường cao AH, kéo dài HA gặp DF tại I. Chứng minh: DI = IF.

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.1đ)

Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng ba tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi xuất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.1đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB, AC. Chứng minh BC.BE.CF = AH3.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.8đ)

Cho A = (2m - 1; 2m + 3) và B = (-1; 1).

Xác định m để B là tập con A và A ∩ B = .

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.1đ)
Tìm x biết 12x.(3 - 4x) + 7(4x - 3) = 0.

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.1đ)
Tìm 2 số tự nhiên a và b biết a - b = 84 , ƯCLN(a, b) = 12 .

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.1đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;3); B(-2;2); C(-1;-3). Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.1đ)

Cho A = 2 + 22 +....... + 260.

a) Thu gọn tổng A.

b) Chứng tỏ rằng: A chia hết cho 3, 5, 7.

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.1đ)
Cho a, b, c, d thỏa mãn a2 + b2 = 25; c2 + d2 = 16; ac + bd ≥ 20. Tìm max a + d.

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.1đ)

Giải phương trình x(x − 3) – x + 3 = 0.

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.1đ)

Cho tam giác ABC. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Xác định hiệu \(\overrightarrow{AM}-\overrightarrow{AN},\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{NC},\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{PN},\overrightarrow{BP}-\overrightarrow{CP}\)

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.1đ)

Tìm x, y, z biết: \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{3}=\frac{z-3}{4}\) và x – y + z = –4.

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.1đ)

Một ô tô chạy 100km hết 12 lít xăng. Hỏi cần bao nhiêu lít xăng khi ô tô chạy quãng đường thứ nhất 138km và quãng đường thứ hai 162km?

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.1đ)

Chứng minh tồn tại vô hạn các số nguyên tố.

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.1đ)

Cho a,b là các số thực dương thoả mãn điều kiện \(\left(\sqrt{a}+1\right)\left(\sqrt{b}+1\right)=4\). Tìm min của \(P=\frac{{a}^{2}}{b}+\frac{{b}^{2}}{a}\)

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.1đ)

Chứng minh biểu thức \(A=\frac{{\left(1-{\mathrm{tan}}^{2}x\right)}^{2}}{4{\mathrm{tan}}^{2}x}-\frac{1}{4{\mathrm{sin}}^{2}x{\mathrm{cos}}^{2}x}\) không phụ thuộc vào x.

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.1đ)

Chứng minh rằng nếu \(\left(\overline{ab}+\overline{cd}\right)\) chia hết cho 11 thì \(\overline{abcd}\) cũng chia hết cho 11 (biết rằng \(\overline{ab},\overline{cd}\) là số tự nhiên có hai chữ số; \(\overline{abcd}\) là số tự nhiên có 4 chữ số).

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.1đ)

Một cung lượng giác trên đường tròn định hướng có độ dài bằng một nửa bán kính. Số đo theo rađian của cung đó là?

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.1đ)

Tính \(C=\sqrt{{a}^{8}+10a+13}+a\) biết a là nghiệm dương của phương trình \(\sqrt{2}\)x2 + x – 1 = 0.

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.1đ)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: y = (2m + 10)x - 4m - 1 và điểm A(-2;3). Tìm m để khoảng cách từ A đến đường thẳng lớn nhất.

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.1đ)

Chứng minh B = 3 + 32 + … + 399 không phải là số chính phương.

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.1đ)

Cho 2 số thực dương a, b thỏa mãn a2 + 2ab + 2b2 – 2b = 8.

Chứng minh rằng 0 < a + b ≤ 3.

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.1đ)
Giải phương trình (x – 1)5 = 32.

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.1đ)

Cho tam giác cân ABC (AB = AC), phân giác BD và CE. Gọi I là trung điểm của BC, J là trung điểm của ED, O là giao điểm của BD và CE.

Chứng minh:

a) Tứ giác BEDC là hình thang cân.

b) BE = ED = DC.

c) Bốn điểm A, I, O, J thẳng hàng.

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.1đ)

Cho A = 3 + 32 + 33 + … + 399 + 3100. Hỏi 2A + 3 có phải là số chính phương không?

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.1đ)

Tìm tập hợp các số tự nhiên n sao cho (3n + 7) chia hết cho (n - 2).

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.1đ)

Cho hình bình hành ABCD. Vẽ AE BC tại E, DF AB tại F. Biết AE = DF. Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thoi.

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.1đ)

Cho tam giác ABC. Chứng minh

\(\mathrm{cos}\frac{A}{2}.\mathrm{cos}\frac{B}{2}.\mathrm{cos}\frac{C}{2}=\mathrm{sin}\frac{A}{2}.\mathrm{sin}\frac{B}{2}.\mathrm{cos}\frac{C}{2}+\mathrm{sin}\frac{A}{2}.\mathrm{cos}\frac{B}{2}.\mathrm{sin}\frac{C}{2}+\mathrm{cos}\frac{A}{2}.\mathrm{sin}\frac{B}{2}.\mathrm{sin}\frac{C}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.1đ)
Tìm n sao cho 25 < 3n < 250.

Chưa có lời giải

Câu 82 (0.1đ)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm bất kì thuộc tia Ax. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By ở N. Tính số đo góc \(\widehat{MON}\)

Chưa có lời giải

Câu 83 (0.1đ)

Cho A = 2 + 22 + … + 2100. Chứng minh rằng A chia hết cho 3.

Chưa có lời giải

Câu 84 (0.1đ)

Cho hình bình hành ABCD. Đặt \(\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{a},\overrightarrow{ AD}=\overrightarrow{b}\). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Biểu thị các vectơ \(\overrightarrow{AG}, \overrightarrow{CG}\) theo hai vectơ \(\overrightarrow{a}, \overrightarrow{b}\)

Chưa có lời giải

Câu 85 (0.1đ)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, CD. Chứng minh MN // (SBC).

Chưa có lời giải

Câu 86 (0.1đ)

Cho tam giác nhọn ABC. Vẽ ra phía ngoài của tam giác này các tam giác ABD và tam giác ACE vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng hai đường thẳng MA và BC vuông góc với nhau.

Chưa có lời giải

Câu 87 (0.1đ)
Tìm số tròn trăm biết: 18650 < X . 3 < 18920.

Chưa có lời giải

Câu 88 (0.1đ)

Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 40° để đến đích là điểm D. Biết rằng họ dừng lại để ăn trưa lần lượt tại A và B (như hình vẽ minh hoạ). Hỏi Hưng phải đi bao xa nữa để đến được đích?

Hai bạn An và Hưng cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 40° để đến đích là điểm D. (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 89 (0.1đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 1,8cm, HC = 3,2cm

a) Tính AH, AB, AC.

b) Tính góc B, C (làm tròn đến độ).

c) Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Tính BD.

d) Chứng minh rằng: \(\mathrm{tan}\widehat{ABD}=\frac{AC}{AB+BC}\)

Chưa có lời giải

Câu 90 (0.1đ)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình 5(xy + yz + zx) = 4xyz.

Chưa có lời giải

Câu 91 (0.1đ)
Rút gọn biểu thức: (4x – 1)3 - (4x − 3)(16x2 + 3).

Chưa có lời giải

Câu 92 (0.1đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x3 + 2x2 + (m − 3)x + m

có hai điểm cực trị và điểm M(9; −5) nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị.

Chưa có lời giải

Câu 93 (0.1đ)
Cho A = 5 + 52 + … + 52022. Tìm x để 4A + 5 = 5x.

Chưa có lời giải