DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tự luận tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 76)

Tự luận toán lớp 12

Tổng câu hỏi:206
Thời gian làm: 03:36:00

Tổng câu hỏi: 206

Thời gian làm: 03:36:00

T
Câu 1 (0.04đ)

Cho hàm số bậc nhất y = (2k 1)x + 3 – k (k là hệ số) có đồ thị là đường thẳng (d). Tìm giá trị của k để đồ thị hàm số song song với đường thẳng (m):

y = 0,5x 3.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 103 (0.04đ)

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′có thể tích là V. Gọi I, Jlần lượt là trung điểm hai cạnh AA′và BB′. Tính thể tích của khối đa diện ABCIJC′.

Chưa có lời giải

Câu 104 (0.04đ)

Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(3; 5); B(1; 2) và C(5; 2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC?

Chưa có lời giải

Câu 105 (0.04đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho \(\overrightarrow v = (1; - 5)\), điểm A(2; 2), đường thẳng d: 3x + 4y 4 = 0. Xác định đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow v \).

Chưa có lời giải

Câu 106 (0.04đ)

Cho các tập hợp: \(A = ( - \infty ;m)\) và B = [3m – 1; 3m + 1]. Tìm giá trị m để A Ç B = Æ.

Chưa có lời giải

Câu 107 (0.04đ)

Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD.

Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 108 (0.04đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x – y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \) biến d thành chính nó. Tìm \(\overrightarrow v \).

Chưa có lời giải

Câu 109 (0.04đ)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f[f(cos x) − 1] = 0 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;2π]?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f[f(cos x) - 1] = 0 có  (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 110 (0.04đ)

Cho nửa đường tròn tâm O bán kính R đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia tiếp tuyến của nửa đường tròn và thuộc cùng 1 nửa mặt phẳng có chứa nửa đường tròn. Qua M thuộc nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C, D. Chứng minh rằng AC. BD = R2.

Chưa có lời giải

Câu 111 (0.04đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D,E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh rằng: AD.AB = AE.AC = HC.HB.

Chưa có lời giải

Câu 112 (0.04đ)

Giải hệ phương trình:\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{5{a^2} + 3{b^2} = 23}\\{a + b = 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\end{array}} \right.\).

Chưa có lời giải

Câu 113 (0.04đ)

Cho hàm số \(y = \frac{{mx - 2m - 3}}{{x - m}}\)   với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞). Tìm số phần tử của S.

Chưa có lời giải

Câu 114 (0.04đ)

Rút gọn biểu thức: \(5\sqrt {\frac{1}{5}} + \frac{1}{{20}}\sqrt {20} + \sqrt 5 \).

Chưa có lời giải

Câu 115 (0.04đ)

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ℝ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d?

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d thuộc R) có đồ thị là đường cong trong  (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 116 (0.04đ)
Cho Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Tìm sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn Bm .

Chưa có lời giải

Câu 117 (0.04đ)

Tìm chu kì của hàm số \(y = \sin \sqrt x \).

Chưa có lời giải

Câu 118 (0.04đ)

Tìm trung bình cộng của các số sau:

5; 10; 15; 20;….; 2000; 2005

Chưa có lời giải

Câu 119 (0.04đ)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V.

Chưa có lời giải

Câu 120 (0.04đ)

Giải hệ phương trình:\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{5{a^2} + 3{b^2} = 23}\\{a + b = 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\end{array}} \right.\)

Chưa có lời giải

Câu 121 (0.04đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;1). Tìm điểm là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay 45º.

Chưa có lời giải

Câu 122 (0.04đ)

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. So sánh diện tích tam giác AGB, BGC và CGA.

Chưa có lời giải

Câu 123 (0.04đ)

Đồ thị hàm số y = −x3 + 3mx2 – 3, có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng d : x + 8y − 74 = 0 khi m bằng.

Chưa có lời giải

Câu 124 (0.04đ)

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. So sánh diện tích tam giác AGB, BGC và CGA.

Chưa có lời giải

Câu 125 (0.04đ)

Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + mx có hai điểm cực trị A và B đối xứng nhau qua đường thẳng x − 2y − 5 = 0.

Chưa có lời giải

Câu 126 (0.04đ)

Cho hình bình hành ABCD, AB > AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Một đường thẳng tùy ý qua O cắt AB, CD lần lượt tai M, N. Chứng minh: Tứ giác BMDN là hình bình hành.

Chưa có lời giải

Câu 127 (0.04đ)

Cho B = [3;+∞)C = (−∞;−2). Tìm B Ç C.

Chưa có lời giải

Câu 128 (0.04đ)
Tính các giá trị lượng giác sau: sin 570º, cos (−1035º), tan 1500º

Chưa có lời giải

Câu 129 (0.04đ)

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho trong mỗi số đều có mặt các chữ số 8 và 9?

Chưa có lời giải

Câu 130 (0.04đ)

Phép vị tự là gì?

Chưa có lời giải

Câu 131 (0.04đ)

Giải hệ phương trình:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{(x + y)}^2}\left( {8{x^2} + 8{y^2} + 4xy - 13} \right) + 5 = 0}\\{2x + \frac{1}{{x + y}} = 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\end{array}} \right.\)

Chưa có lời giải

Câu 132 (0.04đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD và AB = 2CD). Gọi M là trung điểm của cạnh SC. Xác định giao điểm K của đường thẳng AM với (SBD).

Chưa có lời giải

Câu 133 (0.04đ)

Cho nửa đường tròn tâm O bán kính R đường kính AB. Gọi Ax By là các tia tiếp tuyến của nửa đường tròn và thuộc cùng 1 nửa mặt phẳng có chứa nửa đường tròn. Qua M thuộc nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại C, D. Chứng minh rằng CD = AC + BD, \(\widehat {COD} = 90^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 134 (0.04đ)

Tìm tập xác định D của hàm số y = log2(x3 − 8)1000 .

Chưa có lời giải

Câu 135 (0.04đ)

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin \,\,2x}}\).

Chưa có lời giải

Câu 136 (0.04đ)

Tính tan 45º + cot 135º.

Chưa có lời giải

Câu 137 (0.04đ)

Cho a là góc tù và \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\). Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin a cos a.

Chưa có lời giải

Câu 138 (0.04đ)

Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của điểm M(6;1) qua phép quay Q(O; 90°).

Chưa có lời giải

Câu 139 (0.04đ)
Giải phương trình sau: cos2 x – sin 2x = 0.

Chưa có lời giải

Câu 140 (0.04đ)

Gieo đồng xu cân đối và đồng chất 5 lần liên tiếp. Tính xác suất để được ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp.

Chưa có lời giải

Câu 141 (0.04đ)

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 9m50cm905 cm.

Chưa có lời giải

Câu 142 (1.8đ)

Cho hai tập hợp A = [2; 3] ; B = (m; m + 6). Tìm điều kiện để A B.

Chưa có lời giải

Câu 143 (0.04đ)

Cho hình bình hành ABCD, AB > AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Một đường thẳng tùy ý qua O cắt AB,CD lần lượt tai M, N. Chứng minh:

OM = ON.

Chưa có lời giải

Câu 144 (0.04đ)

Cho Parabol  (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = mx m + 1.

a) Tìm toạ  độ giao điểm của (P) và (d) khi m = 4.

b) Tìm m để (d) cắt (P) tạo hai điểm phân biệt có hoành độ thoả mãn x= 9x2.

Chưa có lời giải

Câu 145 (0.04đ)

Cho hàm số bậc nhất y = (2k 1)x + 3 – k (k là hệ số) có đồ thị là đường thẳng (d). Tìm giá trị của k để đồ thị hàm số cắt đường thẳng (d’): y = 2x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 2.

Chưa có lời giải

Câu 146 (0.04đ)
Rút gọn biểu thức: A = 2x2( 3x3 + 2x2 + x 1) + 2x(x2 – 3x + 1)

Chưa có lời giải

Câu 147 (0.04đ)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;3). Tìm điểm là ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thắng d: x y = 0.

Chưa có lời giải

Câu 148 (0.04đ)

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40 000 đồng. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, đem lại mức lời 30 000 đồng. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm lần lượt là bao nhiêu để có mức lời cao nhất?

Chưa có lời giải

Câu 149 (0.04đ)

Đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{x}\)có mấy đường tiệm cận ngang?

Chưa có lời giải

Câu 150 (0.04đ)
Chứng minh sin6 x + cos6 x = 1 − 3sin2 x.cos2 x.

Chưa có lời giải

Câu 151 (0.04đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(2; 4; −1), B(1; 4; −1)C(2; 4; 3)D(2; 2; −1), biết M(x; y; z) để MA2 + MB2 + MC2 + MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì x + y + z bằng bao nhiêu?

Chưa có lời giải

Câu 152 (0.04đ)

Cho phương trình: x2 – 4x + m + 1 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x12 + x22 = 12.

Chưa có lời giải

Câu 153 (0.04đ)

Cho A = (m; m + 1); B = (1;4). Tìm m để \(A \cap B \ne \emptyset \).

Chưa có lời giải

Câu 154 (0.04đ)

Cho hàm số f(x) xác định trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên dưới. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) = f(2x) − 2x + 1 trên đoạn \(\left[ { - \frac{1}{2};1} \right]\).

Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị f(x) như hình vẽ bên dưới. Tìm giá (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 155 (0.04đ)

Giải phương trình: 4sin3 x + 3cos3 x – 3sin x – sin2 xcos x = 0.

Chưa có lời giải

Câu 156 (0.04đ)

Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề: “13 là số nguyên tố”

Chưa có lời giải

Câu 157 (0.04đ)

Rút gọn biểu thức:

\(A = \frac{{x - 2\sqrt x }}{{x\sqrt x - 1}} + \frac{{\sqrt x + 1}}{{x\sqrt x + x + \sqrt x }} + \frac{{1 + 2x - 2\sqrt x }}{{{x^2} - \sqrt x }}\) (x > 0, x ¹ 1)

Chưa có lời giải

Câu 158 (0.04đ)

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x 2y + 2z + 6 = 0 và các điểm A(−1; 2; 3), B(3; 0; −1), C(1; 4; 7). Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA2 + MB2 + MC2 nhỏ nhất.

Chưa có lời giải

Câu 159 (0.04đ)

Nếu phép tịnh tiến biến điểm A(1;2) thành điểm A′(−2;3) thì nó biến điểm B(0;1) thành điểm nào?

Chưa có lời giải

Câu 160 (0.04đ)
Tính độ dài đoạn thẳng AB với A( (2;1;0), B(4; −1;1).

Chưa có lời giải

Câu 161 (0.04đ)

Chứng minh đẳng thức: (1 + sin x)(cot x – cos x) = cos3 x.

Chưa có lời giải

Câu 162 (0.04đ)

Tìm nghiệm của phương trình cos x = 1.

Chưa có lời giải

Câu 163 (0.04đ)

Chứng minh \(1 + tanx + ta{n^2}x + ta{n^3}x = \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + \cos x}}{{{{\cos }^3}x}}\).

Chưa có lời giải

Câu 164 (0.04đ)

Cho chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a. CD = a. Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60º. Gọi I là trung điểm của cạnh AD. Biết 2 mặt phẳng ( SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.

Chưa có lời giải

Câu 165 (0.04đ)

Cho hai tập hợp: \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|1 \le \left| x \right| \le 2} \right\};\,\,B = \left( { - \infty ;m - 2} \right)\, \cup \left[ {m; + \infty } \right)\). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để \(A \subset B\).

Chưa có lời giải

Câu 166 (0.04đ)

Tìm điều kiện của hàm số \(y = \frac{{3\sqrt {\sin \,x} }}{{\cos x + 1}}\).

Chưa có lời giải

Câu 167 (0.04đ)

Cho hai tập hợp: \(A = \left( { - \infty ;\,\,m} \right)\)\(B = \left( {2;\, + \infty } \right)\). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để \(A \cup B = \mathbb{R}\).

Chưa có lời giải

Câu 168 (0.04đ)

Sắp xếp 5 học sinh lớp A và 5 học sinh lớp B vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 5 ghế sao cho 2 học sinh ngồi đối diện nhau thì khác lớp. Tìm số cách sắp xếp.

Chưa có lời giải

Câu 169 (0.04đ)

Có 6 học sinh và 3thầy giáo A, B, C ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 9 người đó sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh?

Chưa có lời giải

Câu 170 (0.04đ)

Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa:

a) 2.4.8.8.8;

b) x.x.x.x.x.

Chưa có lời giải

Câu 171 (0.04đ)

rong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(\overrightarrow v \) = (1;3) và đường thẳng d có phương trình 2x 3y + 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến \({T_{\overrightarrow v }}\) .

Chưa có lời giải

Câu 172 (0.04đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = log(x2 − 2mx + 4) có tập xác định là \(\mathbb{R}\).

Chưa có lời giải

Câu 173 (0.04đ)
Tìm tập nghiệm của phương trình: tan x. cot x = 1.

Chưa có lời giải

Câu 174 (0.04đ)

Cho 2 tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left| x \right| > 4} \right\},\,\,B = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 5 \le x - 1 < 5} \right\}\).

Tìm A Ç B.

Chưa có lời giải

Câu 175 (0.04đ)

Tìm m để các bất phương trình \(\frac{{3\sin \,2x + \cos \,2x}}{{\sin \,2x + 4\cos {\,^2}\,x + 1}} \le m + 1\) đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Chưa có lời giải

Câu 176 (0.04đ)

Xác định miền nghiệm của bất phương trình: 2x y 0.

Chưa có lời giải

Câu 177 (0.04đ)

Tìm m để hai đồ thị hàm số y = 2x – 1 và y’ = –x + m cắt nhau tại 1 điểm có hoành độ bằng 2.

Chưa có lời giải

Câu 178 (0.04đ)

Tìm tập xác định D của hàm số:

\(y = {\log _{2019}}\left( {4 - {x^2}} \right) + {\left( {2x - 3} \right)^{ - 2019}}\)

Chưa có lời giải

Câu 179 (0.04đ)

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {x + 2} - 2}}{{x - 2}}\)\((k \in \mathbb{Z})\).

Chưa có lời giải

Câu 180 (0.04đ)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng 2a. Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A′B′C′D′.

Chưa có lời giải

Câu 181 (0.04đ)

Tìm cực trị của hàm số y = 2x3 6x + 2.

Chưa có lời giải

Câu 182 (0.04đ)

Cho tập hợp khác rỗng \(A = ( - \infty ;m)\) và B = [2m – 2; 2m + 2]. Tìm \(m \in \mathbb{R}\) để \(({C_\mathbb{R}}A) \cap B \ne \emptyset \).

Chưa có lời giải

Câu 183 (0.04đ)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, SA = a. Gọi Hlà hình chiếu của A trên SB. Tính khoảng cách giữa AH và BC.

Chưa có lời giải

Câu 184 (0.04đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y + 2 = 0. Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I(1;0).

Chưa có lời giải

Câu 185 (0.04đ)

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý. Chứng minh rằng: \(\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {BN} + \overrightarrow {CP} = \overrightarrow 0 \).

Chưa có lời giải

Câu 186 (0.04đ)

Trong một cuộc thi chạy 1000 m, khi An về đích thì Bình cách đích 40 m, Cường còn cách đích 100 m. Hỏi nếu Cường và Bình giữ nguyên vận tốc thì khi Bình về đích thì Cường còn cách đích bao nhiêu?

Chưa có lời giải

Câu 187 (0.04đ)

Cho hàm số y=f(x) xác định trên \{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R \ {0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có (ảnh 1)

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

Chưa có lời giải

Câu 188 (0.04đ)

Cho tam giác ABC có a2 = b2 + c2 − bc. Tính số đo của góc A.

Chưa có lời giải

Câu 189 (0.04đ)
Cho hình vuông ABCD có AB = 7cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, DC, AD

Chưa có lời giải

Câu 190 (0.04đ)
Tính các đạo hàm của hàm số sau:y = (2x – 3)(x– 2x)

Chưa có lời giải

Câu 191 (0.04đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh bằng2a.Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCDbằng \(\frac{{4{a^3}}}{3}\).Gọi α là góc giữa SCvà mặt đáy. Tính tan α.

Chưa có lời giải

Câu 192 (0.04đ)

Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 sau:

y = 7 + x – x2, với x0 = 1.

Chưa có lời giải

Câu 193 (0.04đ)

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′có thể tích là V. Tính thể tích khối chóp A.BCC’B’.

Chưa có lời giải

Câu 194 (0.04đ)

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức\(B = \sqrt {4{a^2} - 4a + 1} \; + \;\sqrt {4{a^2} - 12a + 9} \).

Chưa có lời giải

Câu 195 (0.04đ)

Hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi của thiết diện qua trục bằng 10a. Tính thể tích của khối trụ đã cho.

Chưa có lời giải

Câu 196 (0.04đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(2;3). Tìm ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục Ox.

Chưa có lời giải

Câu 197 (0.04đ)

Hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng?

Chưa có lời giải

Câu 198 (0.04đ)

Giải phương trình: \({x^2} + 6x + 1 = (2x + 1)\sqrt {{x^2} + 2x + 3} \).

Chưa có lời giải

Câu 199 (0.04đ)

Cho hàm số y = −x3 + 3mx2 − 3m − 1 = 0 với m là tham số thực. Tìm m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị A và B đối xứng nhau qua đường thẳng d: x + 8y – 74 = 0.

Chưa có lời giải

Câu 200 (0.04đ)

Cho biểu thức B = 1 + 4 + 42 + 43 + 44 + ….+ 450. Chứng minh rằng: B chia hết cho 21.

Chưa có lời giải

Câu 201 (0.04đ)

Cho phương trình: x2 – 4x + m = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x13 + x23 – 5(x12 + x22) = 26.

Chưa có lời giải

Câu 202 (0.04đ)

Chứng minh rằng: (x – y)(xn – yn) chia hết cho (x – y)2.

Chưa có lời giải

Câu 203 (0.04đ)

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = 3. 

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm số nghiệm của phương (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 204 (0.04đ)

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′có thể tích là V. Gọi I, Jlần lượt là trung điểm hai cạnh AA′và BB′. Tính thể tích của khối đa diện ABCIJC′.

Chưa có lời giải

Câu 205 (0.04đ)

Cho hai tập hợp:

A = {1; 3}; B = {1; 2}

Tìm A B ; A ∩ B ; A \ B ; B \ A.

Chưa có lời giải

Câu 206 (0.04đ)

Tìm 5 số chẵn liên tiếp, biết TBC của chúng bằng 126

Chưa có lời giải