DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 33
ab testing

Tự luận ôn tập Giữa học kì 1 Vật Lí 10 (có đúng sai, trả lời ngắn) có đáp án

Tự luận lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 03-11-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:43:00

Y

Biên soạn tệp:

Vũ Phương Yến

Tổng câu hỏi:

33

Ngày tạo:

30-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Xét quãng đường AB dài 1000 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện.
    a) Quãng đường đi được khi đi từ nhà đến bưu điện là 1000 m
  2. Câu 2
    Khi tiến hành đo tốc độ chuyển động của viên bi thép. Nhận định nào dưới đây đúng, nhận định nào sai?
    d) Khi cắm cổng quang điện vào ổ cắm A, B cần chú ý xoay đúng khe định vị, cắm thẳng giác cắm, không rung, lắc chân cắm.
  3. Câu 3
    Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó trở về A với tốc độ 60 km/h.
    a) Ô tô đi từ A đến B chậm hơn đi từ B trở về A.  
  4. Câu 4

    Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn 

    Một thang máy mang một người từ tầng trệt xuống tầng hầm sâu 5 m, rồi đi lên lầu 3. Biết chiều cao tầng trệt và các lầu là 4 m. Chọn gốc toạ độ tại mặt đất. Hãy tính: Quãng đường chuyển động khi người này lên tới lầu 3.

  5. Câu 5
    Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

    Một vật chuyển động :

    a) Quãng đường là đại lương vô hướng, không âm, chỉ được đặc trưng bởi độ lớn
  6. Câu 6

    Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình.

    a) Khoảng thời gian từ 0 đến 2s, chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
  7. Câu 7

    Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình.

    a) Khoảng thời gian từ 0 đến 2s, chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
  8. Câu 8
    Xét quãng đường AB dài 1000 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện.
    a) Quãng đường đi được khi đi từ nhà đến bưu điện là 1000 m
  9. Câu 9
    Một vật chuyển động:
    b) Quãng đường đi được không thể hiện được chiều chuyển động của vật.
  10. Câu 10

    Đồ thị biểu diễn sự thay đổi độ dịch chuyển của ba vật theo thời gian.

    a) Cả ba vật đều chuyển động thẳng biến đổi đều.
  11. Câu 11
    Một vật chuyển động:
    d) Khi vật chuyển động thẳng, không  đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.
  12. Câu 12
    Khi tiến hành đo tốc độ chuyển động của viên bi thép. Nhận định nào dưới đây đúng, nhận định nào sai?
    a) Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần đo diện tích  và  thời gian chuyển động của vật đó.
  13. Câu 13
    Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó trở về A với tốc độ 60 km/h.
    b) Thời gian ô tô đi từ A đến B gấp 1,5 lần thời gian ô tô đi từ B về A.
  14. Câu 14
    Một chiếc xe ô tô xuất phát từ điểm A, chạy thẳng đến điểm B cách A 10 km, sau đó quay lại điểm A và tiếp tục chạy đến điểm C cách A 15 km.
    c) Độ dịch chuyển của xe từ lúc đi đến khi trở về điểm A lần đầu tiên là 20 km.
  15. Câu 15
    Xét quãng đường AB dài 1000 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện.
    a) Quãng đường đi được khi đi từ nhà đến bưu điện là 1000 m
  16. Câu 16
    Một vật chuyển động với vận tốc v, thời gian đi quãng đường 42 km là t. Nếu vận tốc tăng gấp đôi, nhưng thời gian thời gian giảm bớt 1/3 thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu kilomet, lấy đến 1 chữ số thập phân?
  17. Câu 17
    Một chiếc xe ô tô xuất phát từ điểm A, chạy thẳng đến điểm B cách A 10 km, sau đó quay lại điểm A và tiếp tục chạy đến điểm C cách A 15 km.
    b) Quãng đường đi được của xe sau khi đến điểm C là 35 km
  18. Câu 18

    Đồ thị biểu diễn sự thay đổi độ dịch chuyển của ba vật theo thời gian.

    a) Cả ba vật đều chuyển động thẳng biến đổi đều.
  19. Câu 19
    Một thang máy mang một người từ tầng trệt xuống tầng hầm sâu 5 m, rồi đi lên lầu 3. Biết chiều cao tầng trệt và các lầu là 4 m. Chọn gốc toạ độ tại mặt đất. Hãy tính:
    Độ dịch chuyển từ khi thang máy đi từ tầng hầm đến khi dừng tại lầu 3.
  20. Câu 20
    Một chiếc xe ô tô xuất phát từ điểm A, chạy thẳng đến điểm B cách A 10 km, sau đó quay lại điểm A và tiếp tục chạy đến điểm C cách A 15 km.
    a) Độ dịch chuyển của xe sau khi đến điểm C là 15 km.
  21. Câu 21
    Một chiếc xe ô tô xuất phát từ điểm A, chạy thẳng đến điểm B cách A 10 km, sau đó quay lại điểm A và tiếp tục chạy đến điểm C cách A 15 km.
    d) Quãng đường đi được của xe sau khi trở về điểm A lần đầu tiên là 10 km.
  22. Câu 22
    Khi tiến hành đo tốc độ chuyển động của viên bi thép. Nhận định nào dưới đây đúng, nhận định nào sai?
    c) Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời trung bình gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng có độ chia nhỏ nhất 1mm.
  23. Câu 23
    Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình vẽ. Vận tốc trung bình (cm/s) của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0,5s đến 5s là:
    Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình vẽ (ảnh 1)
  24. Câu 24
    Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc 10 m/s. Để không va vào con chó, người ấy phanh xe. Biết độ dài vết phanh xe là 5 m. Người đi xe máy chuyển động với gia tốc là bao nhiêu?
  25. Câu 25
    Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó trở về A với tốc độ 60 km/h.
    d) Vận tốc trung bình trên cả quãng đường (đi và về) của ô tô là 0.
  26. Câu 26

    Đồ thị biểu diễn sự thay đổi độ dịch chuyển của ba vật theo thời gian.

    a) Cả ba vật đều chuyển động thẳng biến đổi đều.
  27. Câu 27
    Một vật chuyển động:
    c) Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị âm,dương hoặc bằng không.
  28. Câu 28

    Đồ thị biểu diễn sự thay đổi độ dịch chuyển của ba vật theo thời gian.

    a) Cả ba vật đều chuyển động thẳng biến đổi đều.
  29. Câu 29
    Khi tiến hành đo tốc độ chuyển động của viên bi thép. Nhận định nào dưới đây đúng, nhận định nào sai?
    b) Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng
  30. Câu 30

    Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình.

    a) Khoảng thời gian từ 0 đến 2s, chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
  31. Câu 31

    Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình.

    a) Khoảng thời gian từ 0 đến 2s, chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
  32. Câu 32
    Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ 40 km/h, sau đó trở về A với tốc độ 60 km/h.
    c) Tốc độ trung bình trên cả quãng đường (đi và về) của ô tô là 50 km/h.
  33. Câu 33
    Xét quãng đường AB dài 1000 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện. Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện.
    a) Quãng đường đi được khi đi từ nhà đến bưu điện là 1000 m
Xem trước