DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tự luận ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lý Chủ đề 3: Địa lý các ngành kinh tế

Tự luận địa lớp 12

Tổng câu hỏi:97
Thời gian làm: 02:03:00

Tổng câu hỏi: 97

Thời gian làm: 02:03:00

C
Câu 1 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Ngành kinh tế

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37.5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 49 (0.1đ)
Dựa vào bảng số liệu ở Câu 258 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

d) Đường thuỷ nội địa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

THỰC TRẠNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2008 – 2021

Năm

Tổng diện tích rừng

(nghìn ha)

Trong đó:

Tỉ lệ che phủ rừng

(%)

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

2008

13 118,8

10 348,6

2 770,2

38,7

2012

13 862,0

10 423,8

3 438.2

40,7

2016

14 377,7

10 242,1

4 135,6

41,2

2018

14 491,3

10 255,5

4 235,8

41,7

2021

14 745,2

10 171,7

4 573,5

42,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.1đ)

Biết năm 2021, doanh thu ngành du lịch nước ta đạt 32 689,2 tỉ đồng, số lượt khách du lịch đạt 67 168 nghìn lượt người. Tính chi tiêu trung bình một lượt khách du lịch năm 2021 của nước ta (đơn vị tính: nghìn đồng, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Thành phần

2010

2015

2020

2021

Kinh tế Nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài Nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, khách nước ngoài đến Việt Nam đạt 3 661,2 nghìn lượt người, gấp 23,3 lần so với năm trước, trong đó khách đến bằng đường hàng không đạt 3 277,2 nghìn lượt người; bằng đường bộ đạt 380,9 nghìn lượt người; bằng đường thuỷ đạt 3,1 nghìn lượt người. Doanh thu của các cơ sở lưu trú và lữ hành đạt 93,3 nghìn tỉ đồng. Cũng trong năm 2022, du lịch Việt Nam đã giành được 16 giải thưởng, trong đó có tới 5 giải thưởng danh giá do Tổ chức World Travel Awards (Giải thưởng Du lịch Thế giới) bình chọn. Có 4 địa phương được nhận giải thưởng lớn là Hà Nội, Tam Đảo, Mộc Châu, Phú Quốc”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.713-714)

a) Năm 2022, du lịch nước ta đã hồi phục và có sức hút lớn đối với khách du lịch quốc tế.

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

(Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2010

2015

2020

2021

Xuất khẩu

Dịch vụ vận tải

2 306

2 430

3 535

3 564

Dịch vụ du lịch

4 450

7 350

3 232

149

Nhập khẩu

Dịch vụ vận tải

6 596

8 050

9 030

11 705

Dịch vụ du lịch

1 470

3 595

4 610

3 830

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.571; năm 2022, tr.745)

a) Xuất khẩu dịch vụ vận tải có xu hướng tăng liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD

THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH KINH DOANH

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Ngành kinh doanh

2010

2015

2020

2021

Bán lẻ

1 254,2

2 403,7

3 815,1

3 639,2

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

212,1

399,8

497,7

364,7

Dịch vụ và du lịch

211,1

419,6

552,9

403,9

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.721)

a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2010

2015

2020

2021

Tư liệu sản xuất

75 496,0

151 004,3

233 094,7

295 807,9

Hàng tiêu dùng

8 378,0

14 645,1

29 479,9

36 904,0

Tổng số

84 838,6

165 775,9

262 791,0

332 969,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.563; năm 2022, tr.745)

a) Cả hai nhóm hàng đều có xu hướng tăng và tăng liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Vận tải hàng hoá năm 2022 sơ bộ đạt 1 974,1 triệu tấn hàng hoá vận chuyển, tăng 21,7 % so với năm trước và luân chuyển 223,4 tỉ tấn.km, tăng 18,6 %, trong đó đường bộ đạt 1 576,2 triệu tấn và 89,9 tỉ tấn.km; đường thuỷ nội địa đạt 302,6 triệu tấn và 31,6 tỉ tấn.km; đường biển đạt 89,3 triệu tấn và 91,2 tỉ tấn.km; đường sắt đạt 5,7 triệu tấn và 4,5 tỉ tấn.km; đường hàng không đạt 281,9 nghìn tấn và 6,1 tỉ tấn.km”

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

b) Về khối lượng vận chuyển: đường bộ lớn nhất, đường sắt nhỏ nhất.

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU THÔ VÀ KHÍ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Dầu thô (triệu tấn)

15,0

2015

11,4

10,9

– Khai thác trong nước

14,7

18,7

9,6

9,1

– Khai thác ở nước ngoài

0,3

16,8

1,8

1,8

Khí tự nhiên (tỉ m3)

9,4

1,9

9,1

7,4

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Năm 2021 so với năm 2010, khí tự nhiên giảm nhanh hơn dầu thô.

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU THÔ VÀ KHÍ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Dầu thô (triệu tấn)

15,0

2015

11,4

10,9

– Khai thác trong nước

14,7

18,7

9,6

9,1

– Khai thác ở nước ngoài

0,3

16,8

1,8

1,8

Khí tự nhiên (tỉ m3)

9,4

1,9

9,1

7,4

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Năm 2021 so với năm 2010, khí tự nhiên giảm nhanh hơn dầu thô.

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7746

1 070

3 174

3502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

a) Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Thành phần

2010

2015

2020

2021

Kinh tế Nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài Nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD

THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH KINH DOANH

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Ngành kinh doanh

2010

2015

2020

2021

Bán lẻ

1 254,2

2 403,7

3 815,1

3 639,2

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

212,1

399,8

497,7

364,7

Dịch vụ và du lịch

211,1

419,6

552,9

403,9

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.721)

a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.1đ)

Biết ở nước ta, năm 2000 GDP đạt 441 nghìn tỉ đồng, năm 2021 GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng. Coi GDP năm 2000 là 100 %, tính tốc độ tăng trưởng GDP năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Vận tải hàng hoá năm 2022 sơ bộ đạt 1 974,1 triệu tấn hàng hoá vận chuyển, tăng 21,7 % so với năm trước và luân chuyển 223,4 tỉ tấn.km, tăng 18,6 %, trong đó đường bộ đạt 1 576,2 triệu tấn và 89,9 tỉ tấn.km; đường thuỷ nội địa đạt 302,6 triệu tấn và 31,6 tỉ tấn.km; đường biển đạt 89,3 triệu tấn và 91,2 tỉ tấn.km; đường sắt đạt 5,7 triệu tấn và 4,5 tỉ tấn.km; đường hàng không đạt 281,9 nghìn tấn và 6,1 tỉ tấn.km”

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

c) Về khối lượng luân chuyển: đường biển lớn nhất, đường hàng không nhỏ nhất.

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2018

2019

2020

2021

Nhiên liệu và khoáng sản

5 239,2

5 054,3

3 407,2

4 209,1

Công nghiệp chế biến

209 227,1

230 824,8

251 487,1

300 460,7

Nông sản và nông sản chế biến

17 484,6

16 593,6

16 027,7

18 311,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.735)

a) Cơ cấu hàng hoá xuất khẩu của nước ta khá đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7 % so với năm 2021. Xét theo ngành kinh doanh, bán lẻ hàng hoả đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng mức và tăng 15,5 % so với năm trước; dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6 % và tăng 55,2 %; dịch vụ và du lịch đạt 594,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3 %. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8 517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm.”

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.711)

a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Ngành

2010

2021

Nông nghiệp

675,4

1 502,2

Lâm nghiệp

22,8

63,3

Thuỷ sản

177,88

559,7

Toàn ngành

876,0

2 125,2

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

a) Năm 2021 so với năm 2010, ngành lâm nghiệp tăng chậm nhất.

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Ngành kinh tế

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37.5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Thành phần

2010

2015

2020

2021

Kinh tế Nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài Nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, kim ngạch hàng hoá xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ (109,4 tỉ USD), Trung Quốc (57,7 tỉ USD), EU (46,8 tỉ USD), ASEAN (34,0 tỉ USD), Hàn Quốc (24,3 tỉ USD), Nhật Bản (24,2 tỉ USD). Kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 358,9 tỉ USD. Trung Quốc tiếp tục là thị trường nhập khẩu lớn nhất (117,9 tỉ USD), tiếp đến là Hàn Quốc (62,1 tỉ USD), ASEAN (47,3 tỉ USD), Nhật Bản (23,4 tỉ USD), EU (23,4 tỉ USD), Hoa Kỳ (14,5 tỉ USD)”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.711-713)

a) Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2000 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Tổng diện tích

Trong đó:

Diện tích lúa

Diện tích ngô

Các cây lương thực khác

2000

8 399

7 666

730

3

2005

8 383

7 329

1 053

1

2010

8 616

7 489

1 126

1

2015

9 009

7 828

1 179

2

2021

8 143

7 239

903

1

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2010, năm 2022)

a) Lúa là cây lương thực chính ở nước ta.

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

(Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2010

2015

2020

2021

Xuất khẩu

Dịch vụ vận tải

2 306

2 430

3 535

3 564

Dịch vụ du lịch

4 450

7 350

3 232

149

Nhập khẩu

Dịch vụ vận tải

6 596

8 050

9 030

11 705

Dịch vụ du lịch

1 470

3 595

4 610

3 830

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.571; năm 2022, tr.745)

a) Xuất khẩu dịch vụ vận tải có xu hướng tăng liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.1đ)

Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, GDP của nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là 1 069,7 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ trọng GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Vận tải hàng hoá năm 2022 sơ bộ đạt 1 974,1 triệu tấn hàng hoá vận chuyển, tăng 21,7 % so với năm trước và luân chuyển 223,4 tỉ tấn.km, tăng 18,6 %, trong đó đường bộ đạt 1 576,2 triệu tấn và 89,9 tỉ tấn.km; đường thuỷ nội địa đạt 302,6 triệu tấn và 31,6 tỉ tấn.km; đường biển đạt 89,3 triệu tấn và 91,2 tỉ tấn.km; đường sắt đạt 5,7 triệu tấn và 4,5 tỉ tấn.km; đường hàng không đạt 281,9 nghìn tấn và 6,1 tỉ tấn.km”

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

d) Nước ta có nhiều loại hình vận tải tham gia vận chuyển hàng hoá.

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7746

1 070

3 174

3502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

a) Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Vận tải hàng hoá năm 2022 sơ bộ đạt 1 974,1 triệu tấn hàng hoá vận chuyển, tăng 21,7 % so với năm trước và luân chuyển 223,4 tỉ tấn.km, tăng 18,6 %, trong đó đường bộ đạt 1 576,2 triệu tấn và 89,9 tỉ tấn.km; đường thuỷ nội địa đạt 302,6 triệu tấn và 31,6 tỉ tấn.km; đường biển đạt 89,3 triệu tấn và 91,2 tỉ tấn.km; đường sắt đạt 5,7 triệu tấn và 4,5 tỉ tấn.km; đường hàng không đạt 281,9 nghìn tấn và 6,1 tỉ tấn.km”

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

a) Năm 2022, khối lượng hàng hoá vận chuyển tăng nhiều hơn luân chuyển.

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.1đ)

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG SỮA TƯƠI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

Năm

2010

2015

2020

2021

Sữa tươi (triệu lít)

520,6

1 027,9

1 296,8

1 288,2

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

Tính sản lượng sữa tươi năm 2021 gấp mấy lần sản lượng sữa tươi năm 2010 (đơn vị tính: lẫn, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2018

2019

2020

2021

Nhiên liệu và khoáng sản

5 239,2

5 054,3

3 407,2

4 209,1

Công nghiệp chế biến

209 227,1

230 824,8

251 487,1

300 460,7

Nông sản và nông sản chế biến

17 484,6

16 593,6

16 027,7

18 311,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.735)

a) Cơ cấu hàng hoá xuất khẩu của nước ta khá đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2018

2019

2020

2021

Nhiên liệu và khoáng sản

5 239,2

5 054,3

3 407,2

4 209,1

Công nghiệp chế biến

209 227,1

230 824,8

251 487,1

300 460,7

Nông sản và nông sản chế biến

17 484,6

16 593,6

16 027,7

18 311,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.735)

a) Cơ cấu hàng hoá xuất khẩu của nước ta khá đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2000 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Tổng diện tích

Trong đó:

Diện tích lúa

Diện tích ngô

Các cây lương thực khác

2000

8 399

7 666

730

3

2005

8 383

7 329

1 053

1

2010

8 616

7 489

1 126

1

2015

9 009

7 828

1 179

2

2021

8 143

7 239

903

1

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2010, năm 2022)

a) Lúa là cây lương thực chính ở nước ta.

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Ngành kinh tế

2010

2015

2020

2021

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

15,4

14,5

12,7

12,6

Công nghiệp, xây dựng

33,0

34,3

36,7

37.5

Dịch vụ

40,6

42,2

41,8

41,2

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

11,0

9,0

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

Chưa có lời giải

Câu 82 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, kim ngạch hàng hoá xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ (109,4 tỉ USD), Trung Quốc (57,7 tỉ USD), EU (46,8 tỉ USD), ASEAN (34,0 tỉ USD), Hàn Quốc (24,3 tỉ USD), Nhật Bản (24,2 tỉ USD). Kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 358,9 tỉ USD. Trung Quốc tiếp tục là thị trường nhập khẩu lớn nhất (117,9 tỉ USD), tiếp đến là Hàn Quốc (62,1 tỉ USD), ASEAN (47,3 tỉ USD), Nhật Bản (23,4 tỉ USD), EU (23,4 tỉ USD), Hoa Kỳ (14,5 tỉ USD)”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.711-713)

a) Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

Chưa có lời giải

Câu 83 (0.1đ)
Dựa vào bảng số liệu ở Câu 258 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

b) Các ngành vận tải nước ta có xu hướng tăng liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 84 (0.1đ)
Dựa vào bảng số liệu ở Câu 258 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a) Đường bộ tăng liên tục và có tốc độ tăng nhanh nhất.

Chưa có lời giải

Câu 85 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Cây công nghiệp hàng năm

797,6

676,8

457,8

425,9

Cây công nghiệp lâu năm

2 010,5

2 154,5

2 185,8

2 200,2

Tổng số

2 808,1

2 831,3

2 643,6

2 626,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, 2022)

a) Diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm.

Chưa có lời giải

Câu 86 (0.1đ)

Biết năm 2021 ở nước ta, tổng số dân là 98,5 triệu người, sản lượng điện là 244,9 tỉ kWh. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kWh/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 87 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD

THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH KINH DOANH

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Ngành kinh doanh

2010

2015

2020

2021

Bán lẻ

1 254,2

2 403,7

3 815,1

3 639,2

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

212,1

399,8

497,7

364,7

Dịch vụ và du lịch

211,1

419,6

552,9

403,9

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.721)

a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

Chưa có lời giải

Câu 88 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

Năm

Nhóm hàng

2010

2015

2020

2021

Tư liệu sản xuất

75 496,0

151 004,3

233 094,7

295 807,9

Hàng tiêu dùng

8 378,0

14 645,1

29 479,9

36 904,0

Tổng số

84 838,6

165 775,9

262 791,0

332 969,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.563; năm 2022, tr.745)

a) Cả hai nhóm hàng đều có xu hướng tăng và tăng liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 89 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

DIỆN TÍCH GIẢNG LÚA GIEO

TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Diện tích gieo trồng (triệu ha)

7,5

7,8

7,3

7,2

Sản lượng (triệu tấn)

40,0

45,1

42,7

43,9

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Sản lượng lúa tăng, diện tích gieo trồng lúa giảm liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 90 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

2000

441

108

162

171

2021

7746

1 070

3 174

3502

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

a) Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 91 (0.1đ)

Biết năm 2021 ở nước ta, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn, năng suất lúa là 61 tạ/ha. Tính diện tích lúa của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 92 (0.1đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

THỰC TRẠNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2008 – 2021

Năm

Tổng diện tích rừng

(nghìn ha)

Trong đó:

Tỉ lệ che phủ rừng

(%)

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

2008

13 118,8

10 348,6

2 770,2

38,7

2012

13 862,0

10 423,8

3 438.2

40,7

2016

14 377,7

10 242,1

4 135,6

41,2

2018

14 491,3

10 255,5

4 235,8

41,7

2021

14 745,2

10 171,7

4 573,5

42,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

a) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục.

Chưa có lời giải

Câu 93 (0.1đ)

Biết ở nước ta năm 2021, trị giá xuất khẩu hàng hoá đạt 336 166,8 triệu USD, trị giá nhập khẩu hàng hoá đạt 332 969,7 triệu USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu USD, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 94 (0.1đ)
Dựa vào bảng số liệu ở Câu 257 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

b) Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng thấp nhất.

Chưa có lời giải

Câu 95 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, khách nước ngoài đến Việt Nam đạt 3 661,2 nghìn lượt người, gấp 23,3 lần so với năm trước, trong đó khách đến bằng đường hàng không đạt 3 277,2 nghìn lượt người; bằng đường bộ đạt 380,9 nghìn lượt người; bằng đường thuỷ đạt 3,1 nghìn lượt người. Doanh thu của các cơ sở lưu trú và lữ hành đạt 93,3 nghìn tỉ đồng. Cũng trong năm 2022, du lịch Việt Nam đã giành được 16 giải thưởng, trong đó có tới 5 giải thưởng danh giá do Tổ chức World Travel Awards (Giải thưởng Du lịch Thế giới) bình chọn. Có 4 địa phương được nhận giải thưởng lớn là Hà Nội, Tam Đảo, Mộc Châu, Phú Quốc”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.713-714)

b) Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam chủ yếu bằng đường hàng không.

Chưa có lời giải

Câu 96 (0.1đ)

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2022, kim ngạch hàng hoá xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ (109,4 tỉ USD), Trung Quốc (57,7 tỉ USD), EU (46,8 tỉ USD), ASEAN (34,0 tỉ USD), Hàn Quốc (24,3 tỉ USD), Nhật Bản (24,2 tỉ USD). Kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 358,9 tỉ USD. Trung Quốc tiếp tục là thị trường nhập khẩu lớn nhất (117,9 tỉ USD), tiếp đến là Hàn Quốc (62,1 tỉ USD), ASEAN (47,3 tỉ USD), Nhật Bản (23,4 tỉ USD), EU (23,4 tỉ USD), Hoa Kỳ (14,5 tỉ USD)”.

(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.711-713)

a) Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

Chưa có lời giải

Câu 97 (0.4đ)

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

Năm

Thành phần

2010

2015

2020

2021

Kinh tế Nhà nước

29,3

22,8

20,7

21,2

Kinh tế ngoài Nhà nước

43,0

50,6

50,5

50,1

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,2

17,5

20,0

20,0

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

12,5

9,1

8,8

8,7

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

a) Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm liên tục.

Chưa có lời giải