DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 97
ab testing

Tự luận ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lý Chủ đề 3: Địa lý các ngành kinh tế

Tự luận địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 02:03:00

C

Biên soạn tệp:

Lê Yến Chi

Tổng câu hỏi:

97

Ngày tạo:

18-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

    Năm

    Ngành kinh tế

    2010

    2015

    2020

    2021

    Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

    15,4

    14,5

    12,7

    12,6

    Công nghiệp, xây dựng

    33,0

    34,3

    36,7

    37.5

    Dịch vụ

    40,6

    42,2

    41,8

    41,2

    Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

    11,0

    9,0

    8,8

    8,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

    a) Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

  2. Câu 2

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH THEO GIÁ HIỆN HÀNH

    PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ đồng)

    Năm

    Loại hình kinh tế

    2010

    2015

    2020

    2021

    Nhà nước

    4 950,4

    4 803,1

    1 528,9

    279,0

    Ngoài Nhà nước

    9 366,8

    22 452,5

    13 256,0

    8 261,5

    Có vốn đầu tư nước ngoài

    1 222,1

    3 188,5

    1 707,1

    458,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.573; năm 2022, tr.859)

    a) So với năm 2010, đến năm 2021 cả 3 khu vực đều giảm.

  3. Câu 3

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6 % so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6 %; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4 %. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5 % so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1 %; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9 % so với cùng thời điểm năm trước”.

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

    c) Số thuê bao truy cập internet băng rộng cố định tăng ít hơn số thuê bao di động.

  4. Câu 4
    Dựa vào bảng số liệu ở Câu 257 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    c) Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục từ năm 2010 đến năm 2020.

  5. Câu 5

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, khách nước ngoài đến Việt Nam đạt 3 661,2 nghìn lượt người, gấp 23,3 lần so với năm trước, trong đó khách đến bằng đường hàng không đạt 3 277,2 nghìn lượt người; bằng đường bộ đạt 380,9 nghìn lượt người; bằng đường thuỷ đạt 3,1 nghìn lượt người. Doanh thu của các cơ sở lưu trú và lữ hành đạt 93,3 nghìn tỉ đồng. Cũng trong năm 2022, du lịch Việt Nam đã giành được 16 giải thưởng, trong đó có tới 5 giải thưởng danh giá do Tổ chức World Travel Awards (Giải thưởng Du lịch Thế giới) bình chọn. Có 4 địa phương được nhận giải thưởng lớn là Hà Nội, Tam Đảo, Mộc Châu, Phú Quốc”.

    (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.713-714)

    c) Phú Quốc, Tam Đảo nhận được giải thưởng “Điểm đến biển đảo thiên nhiên hàng đầu thế giới”.

  6. Câu 6
    Dựa vào bảng số liệu ở Câu 257 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    d) Cả ba loại hình kinh tế, năm 2021 đều có xu hướng giảm so với năm 2010.

  7. Câu 7

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, kim ngạch hàng hoá xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ (109,4 tỉ USD), Trung Quốc (57,7 tỉ USD), EU (46,8 tỉ USD), ASEAN (34,0 tỉ USD), Hàn Quốc (24,3 tỉ USD), Nhật Bản (24,2 tỉ USD). Kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 358,9 tỉ USD. Trung Quốc tiếp tục là thị trường nhập khẩu lớn nhất (117,9 tỉ USD), tiếp đến là Hàn Quốc (62,1 tỉ USD), ASEAN (47,3 tỉ USD), Nhật Bản (23,4 tỉ USD), EU (23,4 tỉ USD), Hoa Kỳ (14,5 tỉ USD)”.

    (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.711-713)

    a) Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

  8. Câu 8

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH GIẢNG LÚA GIEO

    TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Diện tích gieo trồng (triệu ha)

    7,5

    7,8

    7,3

    7,2

    Sản lượng (triệu tấn)

    40,0

    45,1

    42,7

    43,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Sản lượng lúa tăng, diện tích gieo trồng lúa giảm liên tục.

  9. Câu 9

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH GIẢNG LÚA GIEO

    TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Diện tích gieo trồng (triệu ha)

    7,5

    7,8

    7,3

    7,2

    Sản lượng (triệu tấn)

    40,0

    45,1

    42,7

    43,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Sản lượng lúa tăng, diện tích gieo trồng lúa giảm liên tục.

  10. Câu 10

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU THÔ VÀ KHÍ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Dầu thô (triệu tấn)

    15,0

    2015

    11,4

    10,9

    – Khai thác trong nước

    14,7

    18,7

    9,6

    9,1

    – Khai thác ở nước ngoài

    0,3

    16,8

    1,8

    1,8

    Khí tự nhiên (tỉ m3)

    9,4

    1,9

    9,1

    7,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Năm 2021 so với năm 2010, khí tự nhiên giảm nhanh hơn dầu thô.

  11. Câu 11

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

    Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm

    Ngành

    2010

    2021

    Nông nghiệp

    675,4

    1 502,2

    Lâm nghiệp

    22,8

    63,3

    Thuỷ sản

    177,88

    559,7

    Toàn ngành

    876,0

    2 125,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

    a) Năm 2021 so với năm 2010, ngành lâm nghiệp tăng chậm nhất.

  12. Câu 12

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021

    (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm

    Tổng số

    Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

    Công nghiệp, xây dựng

    Dịch vụ

    2000

    441

    108

    162

    171

    2021

    7746

    1 070

    3 174

    3502

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)

    a) Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

  13. Câu 13

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH THEO GIÁ HIỆN HÀNH

    PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ đồng)

    Năm

    Loại hình kinh tế

    2010

    2015

    2020

    2021

    Nhà nước

    4 950,4

    4 803,1

    1 528,9

    279,0

    Ngoài Nhà nước

    9 366,8

    22 452,5

    13 256,0

    8 261,5

    Có vốn đầu tư nước ngoài

    1 222,1

    3 188,5

    1 707,1

    458,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.573; năm 2022, tr.859)

    a) So với năm 2010, đến năm 2021 cả 3 khu vực đều giảm.

  14. Câu 14

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7 % so với năm 2021. Xét theo ngành kinh doanh, bán lẻ hàng hoả đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng mức và tăng 15,5 % so với năm trước; dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6 % và tăng 55,2 %; dịch vụ và du lịch đạt 594,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3 %. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8 517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm.”

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.711)

    a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.

  15. Câu 15

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Cây công nghiệp hàng năm

    797,6

    676,8

    457,8

    425,9

    Cây công nghiệp lâu năm

    2 010,5

    2 154,5

    2 185,8

    2 200,2

    Tổng số

    2 808,1

    2 831,3

    2 643,6

    2 626,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, 2022)

    a) Diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm.

  16. Câu 16

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU THÔ VÀ KHÍ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Dầu thô (triệu tấn)

    15,0

    2015

    11,4

    10,9

    – Khai thác trong nước

    14,7

    18,7

    9,6

    9,1

    – Khai thác ở nước ngoài

    0,3

    16,8

    1,8

    1,8

    Khí tự nhiên (tỉ m3)

    9,4

    1,9

    9,1

    7,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Năm 2021 so với năm 2010, khí tự nhiên giảm nhanh hơn dầu thô.

  17. Câu 17

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

    Năm

    Ngành kinh tế

    2010

    2015

    2020

    2021

    Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

    15,4

    14,5

    12,7

    12,6

    Công nghiệp, xây dựng

    33,0

    34,3

    36,7

    37.5

    Dịch vụ

    40,6

    42,2

    41,8

    41,2

    Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

    11,0

    9,0

    8,8

    8,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011, 2016, 2022)

    a) Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

  18. Câu 18

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2000 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Tổng diện tích

    Trong đó:

    Diện tích lúa

    Diện tích ngô

    Các cây lương thực khác

    2000

    8 399

    7 666

    730

    3

    2005

    8 383

    7 329

    1 053

    1

    2010

    8 616

    7 489

    1 126

    1

    2015

    9 009

    7 828

    1 179

    2

    2021

    8 143

    7 239

    903

    1

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2010, năm 2022)

    a) Lúa là cây lương thực chính ở nước ta.

  19. Câu 19

    Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: nghìn đồng/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  20. Câu 20

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6 % so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6 %; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4 %. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5 % so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1 %; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9 % so với cùng thời điểm năm trước”.

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

    d) Tổng số thuê bao điện thoại năm 2022 giảm so với năm 2021.

  21. Câu 21

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

    Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm

    Ngành

    2010

    2021

    Nông nghiệp

    675,4

    1 502,2

    Lâm nghiệp

    22,8

    63,3

    Thuỷ sản

    177,88

    559,7

    Toàn ngành

    876,0

    2 125,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

    a) Năm 2021 so với năm 2010, ngành lâm nghiệp tăng chậm nhất.

  22. Câu 22

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

    Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm

    Ngành

    2010

    2021

    Nông nghiệp

    675,4

    1 502,2

    Lâm nghiệp

    22,8

    63,3

    Thuỷ sản

    177,88

    559,7

    Toàn ngành

    876,0

    2 125,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

    a) Năm 2021 so với năm 2010, ngành lâm nghiệp tăng chậm nhất.

  23. Câu 23

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, khách nước ngoài đến Việt Nam đạt 3 661,2 nghìn lượt người, gấp 23,3 lần so với năm trước, trong đó khách đến bằng đường hàng không đạt 3 277,2 nghìn lượt người; bằng đường bộ đạt 380,9 nghìn lượt người; bằng đường thuỷ đạt 3,1 nghìn lượt người. Doanh thu của các cơ sở lưu trú và lữ hành đạt 93,3 nghìn tỉ đồng. Cũng trong năm 2022, du lịch Việt Nam đã giành được 16 giải thưởng, trong đó có tới 5 giải thưởng danh giá do Tổ chức World Travel Awards (Giải thưởng Du lịch Thế giới) bình chọn. Có 4 địa phương được nhận giải thưởng lớn là Hà Nội, Tam Đảo, Mộc Châu, Phú Quốc”.

    (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.713-714)

    d) Số lượt khách du lịch tăng nhanh, góp phần tăng doanh thu cho các cơ sở lưu trú và lữ hành.

  24. Câu 24

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    THỰC TRẠNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2008 – 2021

    Năm

    Tổng diện tích rừng

    (nghìn ha)

    Trong đó:

    Tỉ lệ che phủ rừng

    (%)

    Rừng tự nhiên

    Rừng trồng

    2008

    13 118,8

    10 348,6

    2 770,2

    38,7

    2012

    13 862,0

    10 423,8

    3 438.2

    40,7

    2016

    14 377,7

    10 242,1

    4 135,6

    41,2

    2018

    14 491,3

    10 255,5

    4 235,8

    41,7

    2021

    14 745,2

    10 171,7

    4 573,5

    42,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục.

  25. Câu 25

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

    Năm

    Nhóm hàng

    2010

    2015

    2020

    2021

    Tư liệu sản xuất

    75 496,0

    151 004,3

    233 094,7

    295 807,9

    Hàng tiêu dùng

    8 378,0

    14 645,1

    29 479,9

    36 904,0

    Tổng số

    84 838,6

    165 775,9

    262 791,0

    332 969,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.563; năm 2022, tr.745)

    a) Cả hai nhóm hàng đều có xu hướng tăng và tăng liên tục.

  26. Câu 26

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7 % so với năm 2021. Xét theo ngành kinh doanh, bán lẻ hàng hoả đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng mức và tăng 15,5 % so với năm trước; dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6 % và tăng 55,2 %; dịch vụ và du lịch đạt 594,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3 %. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8 517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm.”

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.711)

    a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.

  27. Câu 27

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH THEO GIÁ HIỆN HÀNH

    PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ đồng)

    Năm

    Loại hình kinh tế

    2010

    2015

    2020

    2021

    Nhà nước

    4 950,4

    4 803,1

    1 528,9

    279,0

    Ngoài Nhà nước

    9 366,8

    22 452,5

    13 256,0

    8 261,5

    Có vốn đầu tư nước ngoài

    1 222,1

    3 188,5

    1 707,1

    458,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.573; năm 2022, tr.859)

    a) So với năm 2010, đến năm 2021 cả 3 khu vực đều giảm.

  28. Câu 28

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

    Năm

    Nhóm hàng

    2010

    2015

    2020

    2021

    Tư liệu sản xuất

    75 496,0

    151 004,3

    233 094,7

    295 807,9

    Hàng tiêu dùng

    8 378,0

    14 645,1

    29 479,9

    36 904,0

    Tổng số

    84 838,6

    165 775,9

    262 791,0

    332 969,7

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.563; năm 2022, tr.745)

    a) Cả hai nhóm hàng đều có xu hướng tăng và tăng liên tục.

  29. Câu 29

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Cây công nghiệp hàng năm

    797,6

    676,8

    457,8

    425,9

    Cây công nghiệp lâu năm

    2 010,5

    2 154,5

    2 185,8

    2 200,2

    Tổng số

    2 808,1

    2 831,3

    2 643,6

    2 626,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, 2022)

    a) Diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm.

  30. Câu 30

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 – 2021 (Đơn vị: triệu USD)

    Năm

    Nhóm hàng

    2018

    2019

    2020

    2021

    Nhiên liệu và khoáng sản

    5 239,2

    5 054,3

    3 407,2

    4 209,1

    Công nghiệp chế biến

    209 227,1

    230 824,8

    251 487,1

    300 460,7

    Nông sản và nông sản chế biến

    17 484,6

    16 593,6

    16 027,7

    18 311,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.735)

    a) Cơ cấu hàng hoá xuất khẩu của nước ta khá đa dạng.

  31. Câu 31

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
    GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Cây công nghiệp hàng năm

    797,6

    676,8

    457,8

    425,9

    Cây công nghiệp lâu năm

    2 010,5

    2 154,5

    2 185,8

    2 200,2

    Tổng số

    2 808,1

    2 831,3

    2 643,6

    2 626,1

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, 2022)

    a) Diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm.

  32. Câu 32

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    (Đơn vị: triệu USD)

    Năm

    Nhóm hàng

    2010

    2015

    2020

    2021

    Xuất khẩu

    Dịch vụ vận tải

    2 306

    2 430

    3 535

    3 564

    Dịch vụ du lịch

    4 450

    7 350

    3 232

    149

    Nhập khẩu

    Dịch vụ vận tải

    6 596

    8 050

    9 030

    11 705

    Dịch vụ du lịch

    1 470

    3 595

    4 610

    3 830

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.571; năm 2022, tr.745)

    a) Xuất khẩu dịch vụ vận tải có xu hướng tăng liên tục.

  33. Câu 33

    Biết năm 2021 ở nước ta, diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỉ lệ che phủ là 13,9 triệu ha, diện tích đất tự nhiên 33,1 triệu ha. Tính tỉ lệ che phủ rừng của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  34. Câu 34

    Biết ở nước ta năm 2021, số lượt hành khách vận chuyển đạt 2 519,8 triệu lượt người, số lượt hành khách luân chuyển đạt 93 805,3 triệu lượt người.km. Tính cự li vận chuyển hành khách trung bình năm 2021 (đơn vị tính: km, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  35. Câu 35

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6 % so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6 %; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4 %. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5 % so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1 %; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9 % so với cùng thời điểm năm trước”.

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

    b) Doanh thu viễn thông gấp hơn 10 lần doanh thu bưu chính, chuyển phát.

  36. Câu 36

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD

    THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH KINH DOANH

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm

    Ngành kinh doanh

    2010

    2015

    2020

    2021

    Bán lẻ

    1 254,2

    2 403,7

    3 815,1

    3 639,2

    Dịch vụ lưu trú, ăn uống

    212,1

    399,8

    497,7

    364,7

    Dịch vụ và du lịch

    211,1

    419,6

    552,9

    403,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.721)

    a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

  37. Câu 37

    Biết năm 2021 ở nước ta, dân số là 98,5 triệu người, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn. Tính bình quân sản lượng lúa trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  38. Câu 38

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7 % so với năm 2021. Xét theo ngành kinh doanh, bán lẻ hàng hoả đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng mức và tăng 15,5 % so với năm trước; dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6 % và tăng 55,2 %; dịch vụ và du lịch đạt 594,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3 %. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8 517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm.”

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.711)

    a) Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.

  39. Câu 39

    Biết năm 2021 ở nước ta, diện tích gieo trồng lúa là 7,2 triệu ha, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: tạ/ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  40. Câu 40

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH THEO GIÁ HIỆN HÀNH

    PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ đồng)

    Năm

    Loại hình kinh tế

    2010

    2015

    2020

    2021

    Nhà nước

    4 950,4

    4 803,1

    1 528,9

    279,0

    Ngoài Nhà nước

    9 366,8

    22 452,5

    13 256,0

    8 261,5

    Có vốn đầu tư nước ngoài

    1 222,1

    3 188,5

    1 707,1

    458,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.573; năm 2022, tr.859)

    a) So với năm 2010, đến năm 2021 cả 3 khu vực đều giảm.

  41. Câu 41

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA

    GIAI ĐOẠN 2000 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Tổng diện tích

    Trong đó:

    Diện tích lúa

    Diện tích ngô

    Các cây lương thực khác

    2000

    8 399

    7 666

    730

    3

    2005

    8 383

    7 329

    1 053

    1

    2010

    8 616

    7 489

    1 126

    1

    2015

    9 009

    7 828

    1 179

    2

    2021

    8 143

    7 239

    903

    1

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2010, năm 2022)

    a) Lúa là cây lương thực chính ở nước ta.

  42. Câu 42

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    THỰC TRẠNG DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2008 – 2021

    Năm

    Tổng diện tích rừng

    (nghìn ha)

    Trong đó:

    Tỉ lệ che phủ rừng

    (%)

    Rừng tự nhiên

    Rừng trồng

    2008

    13 118,8

    10 348,6

    2 770,2

    38,7

    2012

    13 862,0

    10 423,8

    3 438.2

    40,7

    2016

    14 377,7

    10 242,1

    4 135,6

    41,2

    2018

    14 491,3

    10 255,5

    4 235,8

    41,7

    2021

    14 745,2

    10 171,7

    4 573,5

    42,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục.

  43. Câu 43

    Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    “Năm 2022, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông sơ bộ đạt 362,4 nghìn tỉ đồng, tăng 5,6 % so với năm 2021, trong đó doanh thu hoạt động viễn thông đạt 330,9 nghìn tỉ đồng, tăng 4,6 %; doanh thu bưu chính, chuyển phát đạt 31,5 nghìn tỉ đồng, tăng 17,4 %. Tổng số thuê bao điện thoại tại thời điểm cuối năm 2022 sơ bộ đạt 128,9 triệu thuê bao, tăng 2,5 % so với cùng thời điểm năm trước, trong đó thuê bao di động đạt 126,5 triệu thuê bao, tăng 3,1 %; số thuê bao truy nhập internet băng rộng cố định đạt 21,2 triệu thuê bao, tăng 9,9 % so với cùng thời điểm năm trước”.

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)

    a) So với năm 2021, doanh thu dịch vụ bưu chính và viễn thông năm 2022 tăng.

  44. Câu 44

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN ƯỚP ĐÔNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    Năm

    2010

    2015

    2020

    2021

    Thuỷ sản ướp đông (nghìn tấn)

    1 278,3

    1 666,0

    2 194,1

    2 070,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    Tính sản lượng thuỷ sản ướp đông trung bình mỗi năm của nước ta giai đoạn 2010 – 2021 (đơn vị tính: nghìn tấn, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

  45. Câu 45

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    (Đơn vị: triệu USD)

    Năm

    Nhóm hàng

    2010

    2015

    2020

    2021

    Xuất khẩu

    Dịch vụ vận tải

    2 306

    2 430

    3 535

    3 564

    Dịch vụ du lịch

    4 450

    7 350

    3 232

    149

    Nhập khẩu

    Dịch vụ vận tải

    6 596

    8 050

    9 030

    11 705

    Dịch vụ du lịch

    1 470

    3 595

    4 610

    3 830

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.571; năm 2022, tr.745)

    a) Xuất khẩu dịch vụ vận tải có xu hướng tăng liên tục.

  46. Câu 46
    Dựa vào bảng số liệu ở Câu 257 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    a) Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.

  47. Câu 47
    Dựa vào bảng số liệu ở Câu 258 , chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    c) Đường biển có xu hướng tăng, nhưng không ổn định.

  48. Câu 48

    Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

    DIỆN TÍCH GIẢNG LÚA GIEO

    TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA

    CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

    Năm

    Tiêu chí

    2010

    2015

    2020

    2021

    Diện tích gieo trồng (triệu ha)

    7,5

    7,8

    7,3

    7,2

    Sản lượng (triệu tấn)

    40,0

    45,1

    42,7

    43,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, 2022)

    a) Sản lượng lúa tăng, diện tích gieo trồng lúa giảm liên tục.

Xem trước