DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 18
ab testing

Tự luận Địa lý 12 ôn tập Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh tế có đáp án

Tự luận địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 03-10-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:28:00

Đ

Biên soạn tệp:

Võ Trung Anh Đăng

Tổng câu hỏi:

18

Ngày tạo:

01-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đúng hoặc sai đối với mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

    Tổng số dân và số dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 – 2021

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm

    Tiêu chí

    2015

    2018

    2020

    2021

    Tổng số dân

    16 448,5

    17 527,4

    18 342,9

    18 315,0

    Trong đó: Số dân thành thị

    10 279,6

    11 018,9

    12 172,3

    12 165,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    a) Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.

  2. Câu 2

    Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau.

    Tổng diện tích rừng và diện tích rừng trồng ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2015 – 2021

    (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Diện tích

    2015

    2020

    2021

    Tổng diện tích rừng

    3 045,0

    3 126,7

    3 131,1

    Trong đó: Diện tích rừng trồng

    808,9

    921,2

    929,6

    (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)

    Tính diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ năm 2021
  3. Câu 3

    Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đúng hoặc sai đối với mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

    Tổng số dân và số dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 – 2021

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm

    Tiêu chí

    2015

    2018

    2020

    2021

    Tổng số dân

    16 448,5

    17 527,4

    18 342,9

    18 315,0

    Trong đó: Số dân thành thị

    10 279,6

    11 018,9

    12 172,3

    12 165,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    a) Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.

  4. Câu 4

    Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đúng hoặc sai đối với mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

    Tổng số dân và số dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 – 2021

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm

    Tiêu chí

    2015

    2018

    2020

    2021

    Tổng số dân

    16 448,5

    17 527,4

    18 342,9

    18 315,0

    Trong đó: Số dân thành thị

    10 279,6

    11 018,9

    12 172,3

    12 165,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    a) Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.

  5. Câu 5

    Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau.

    Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010 – 2021

    (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

    Năm

    Lãnh thổ

    2010

    2015

    2021

    Đông Nam Bộ

    1 465,9

    2 644,3

    4 026,2

    Cả nước

    3 045,6

    6 815,2

    13 026,8

    (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)

    Cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước cao nhất.

  6. Câu 6

    Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu 16, 17, 18, 19.

    Số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021

    (Đơn vị: triệu con)

    Năm

    Vật nuôi

    2010

    2021

    Trâu

    1,6

    1,2

    1,0

    1,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    Để thể hiện số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  7. Câu 7

    Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu 16, 17, 18, 19.

    Số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021

    (Đơn vị: triệu con)

    Năm

    Vật nuôi

    2010

    2021

    Trâu

    1,6

    1,2

    1,0

    1,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    Để thể hiện số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  8. Câu 8

    Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu 16, 17, 18, 19.

    Số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021

    (Đơn vị: triệu con)

    Năm

    Vật nuôi

    2010

    2021

    Trâu

    1,6

    1,2

    1,0

    1,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    Để thể hiện số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  9. Câu 9

    Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đúng hoặc sai đối với mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

    Tổng số dân và số dân thành thị của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 – 2021

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm

    Tiêu chí

    2015

    2018

    2020

    2021

    Tổng số dân

    16 448,5

    17 527,4

    18 342,9

    18 315,0

    Trong đó: Số dân thành thị

    10 279,6

    11 018,9

    12 172,3

    12 165,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

    a) Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm.

Xem trước