DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P4)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:22
Thời gian làm: 00:32:00

Tổng câu hỏi: 22

Thời gian làm: 00:32:00

H
Câu 1 (0.45đ)

Cho tam giác ABC  có M thuộc cạnh BC sao cho CM = 2MB và I là trung điểm của AB. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 11 (0.45đ)

Cho tam giác ABC  có I và D lần lượt là trung điểm AB ; CI. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.45đ)

Cho \(\overrightarrow{u}=(3; -2) ; \overrightarrow{v}=(1;6)\)Khẳng định nào sau đây là đúng?vec

  • A.

     \(\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} và \overrightarrow{a}=(-4;4)\)ngược hướng

  • B.

    \(\overrightarrow{u},\overrightarrow{v}\)cùng phương.

  • C.

    \(\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v} và \overrightarrow{b}=(6; -24)\)cùng hướng

  • D.

    \(2\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}; \overrightarrow{v}\)cùng phương

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.45đ)

Cho \(\overrightarrow{a}=\left(3;-4\right)\); \(\overrightarrow{b}=\left(-1;2\right)\) Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\) là:

  • A.

    ( 4; -2)

  • B.

     (4; -6)

  • C.

    (-4; 6)

  • D.

    ( 2; -2)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.45đ)

Cho tam giác ABC, điểm M thoả mãn \(5\overrightarrow{MA}=2\overrightarrow{MB}\) và điểm I thỏa mãn \(\overrightarrow{IA}=m\overrightarrow{IM}+n\overrightarrow{IB}\) thì cặp số (m; n) bằng:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.45đ)

Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm sao cho\(\overrightarrow{BD}=\frac{2}{3}\overrightarrow{BC}\)và I  là trung điểm của cạnh AD , M là điểm thỏa mãn \(\overrightarrow{AM}=\frac{2}{5}\overrightarrow{AC}\)Vectơ \(\overrightarrow{BI}\) được phân tích theo hai vectơ \(\overrightarrow{BA} và \overrightarrow{BC}\).Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.45đ)

Cho tứ giác ABCD ; gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC  và BD. Gọi  G ; G’ theo thứ tự là trọng tâm của tam giác OAB và OCD. Khi đó \(\overrightarrow{GG\text{'}}\)bằng:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.45đ)

Cho các vectơ \(\overrightarrow{a}=\left(4;-2\right), \overrightarrow{b}= \left(-1;-1\right), \overrightarrow{c}=\left(2;5\right)\). Phân tích vecto \(\overrightarrow{b}\) theo hai vectơ \(\overrightarrow{a}\) và \(\overrightarrow{c}\) ta được:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.45đ)

Trên trục tọa độ \(\left(O;\overrightarrow{i}\right)\)cho 2 điểm A ; B có tọa độ lần lượt 3 và – 5.Tọa độ trung điểm I  của AB là :

  • A.

    2

  • B.

     4

  • C.

     -1

  • D.

     -2

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.45đ)

Cho A(1;2) ; B( -2; 6).  Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A; B; M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là:

  • A.

    (0; -\(\frac{10}{3}\)) 

  • B.

    (0; \(\frac{10}{3}\)) 

  • C.

    ( 0; 10) 

  • D.

    ( -10; 0) 

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.55đ)

Trong mặt phẳng Oxy, cho A( -2; 0) ; B( 5; -4) ; C( -5; 1). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD  là hình bình hành là:

  • A.

    D( -12; 5).

  • B.

    D( 12; 5).

  • C.

     D( 8; 5).

  • D.

     D( 8; -5).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.45đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5;2) ; B( 10; 8) .Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow{AB}\) là:

  • A.

    (2; 4).

  • B.

     ( 5; 6).

  • C.

     (15; 10).

  • D.

     (50; 6).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.45đ)

Cho tam giác OAB . Gọi N  là trung điểm của OB . Các số m ; n  thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow{AN}=m\overrightarrow{OA}+n\overrightarrow{OB}\) Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    m = -1; n = ½.

  • B.

     m = -4; n = 1.

  • C.

     m = -2; n = 1.

  • D.

     m = 1; n = -1/2.

Chưa có lời giải