DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm vật lý Bài 22 (có đáp án): Nhiệt kế, Thang đo nhiệt độ có đáp án

Trắc nghiệm vật lý Bài 22 (có đáp án): Nhiệt kế, Thang đo nhiệt độ có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 6

Tổng câu hỏi:13
Thời gian làm: 00:23:00

Tổng câu hỏi: 13

Thời gian làm: 00:23:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.76đ)

Cho hai nhiệt kế rượu và thủy ngân. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80 \({}^{O}C\) và 357 \({}^{O}C\)

  • A.

    Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

  • B.

    Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

  • C.

    Nhiệt kế rượu.

  • D.

    Nhiệt kế thủy ngân

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 7 (0.76đ)

Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi?

  • A.

    Nhiệt kế thủy ngân

  • B.

    Nhiệt kế rượu

  • C.

    Nhiệt kế y tế

  • D.

    Cả ba nhiệt kế trên

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.76đ)

 Người ta chọn thủy ngân và rượu để chế tạo nhiệt kế vì

  • A.

    chúng có nhiệt độ nóng chảy cao

  • B.

    nhiệt độ nóng chảy thấp

  • C.

      nhiệt độ đông đặc cao.

  • D.

     tất cả các câu trên đều sai.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.76đ)

Khi nhúng một nhiệt kế rượu vào nước nóng, mực rượu trong ống nhiệt kế tăng lên vì:

  • A.

    ống nhiệt kế dài ra

  • B.

    ống nhiệt kế ngắn lại

  • C.

    cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng rượu nở nhiều hơn

  • D.

    cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng ống nhiệt kế nở nhiều hơn.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.76đ)

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kenvin là 293K. Hỏi theo thang nhiệt độ Farenhai, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu? Biết rằng mỗi độ trong thang nhiệt độ Kenvin (1K) bằng 1 độ trong thang nhiệt độ Xenxiut (1\({}^{O}C\)) và 0\({}^{O}C\) ứng với 273K.

  • A.

    20\({}^{O}F\)

  • B.

    100\({}^{O}F\)

  • C.

    68\({}^{O}F\)

  • D.

    261\({}^{O}F\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.76đ)

Chọn phương án sai. Nước sôi ở nhiệt độ nào?

  • A.

    \({100}^{\mathrm{o}}\mathrm{C}\)

  • B.

    \({32}^{0}\mathrm{F}\)

  • C.

    373K

  • D.

    \({212}^{0}\mathrm{F}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.76đ)

Quan sát các nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu thấy ở phần trên của nhiệt kế thường phình ra, chỗ phình ra đó có tác dụng

  • A.

    chứa lượng thủy ngân hoặc rượu khi dâng lên.

  • B.

    chứa lượng khí còn dư khi thủy ngân hoặc rượu dâng lên

  • C.

    phình ra cho cân đối nhiệt kế.

  • D.

    nhìn nhiệt kế đẹp hơn.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.76đ)

\(39,{5}^{\mathrm{o}}\mathrm{C}\) đổi sang độ Kenvin có giá trị bằng:

  • A.

    312,5K

  • B.

    -233,5K

  • C.

    233,5K

  • D.

    156,25K

Chưa có lời giải