DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Vật lý 11 Các đề kiểm tra học kì có đáp án (đề số 4)

Trắc nghiệm lý lớp 11

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

A

Biên soạn tệp:

Võ Minh An

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một người mắt tốt đặt mắt  sau kính lúp có độ tụ 10 dp một đoạn 5cm để quan sát vật nhỏ. Độ bội giác của người này khi ngắm chừng ở cực cận và ở cực viễn là

    • A.

      3 và 2,5

    • B.

        và 2,

    • C.

      3 và 250

    • D.

      và 250

  2. Câu 2

    Khi dịch vật dọc trục chính của một thấu kính, thấy ảnh thật của vật ngược chiều từ nhỏ hơn vật thành lớn hơn vật. Vật đã dịch chuyển

    • A.

      qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ

    • B.

      qua tiêu điểm của thấu kính phân kì

    • C.

      qua vị trí cách quang tâm của thấu kính phân kì một đoạn là 2f

    • D.

      qua  vị trí cách quang tâm của thấu kính hội tụ một đoạn là 2f

  3. Câu 3

    Lực Lo – ren – xơ là lực

    • A.

      tác dụng lên điện tích đứng yên trong điện trường

    • B.

      tác dụng lên khối lượng đặt trong trọng trường

    • C.

      tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

    • D.

      tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường

  4. Câu 4

    Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm ta có được thấu kính tương đương với tiêu cự là

    • A.

      50 cm

    • B.

      20 cm

    • C.

        – 15 cm

    • D.

      15 cm

  5. Câu 5

    Một đoạn dây dẫn mang dòng điện có chiều từ ngoài vào trong thì chịu lực từ có chiều từ trái sang phải. Cảm ứng từ vuông góc có chiều

    • A.

      từ dưới lên trên

    • B.

      từ trên xuống dưới

    • C.

      từ trái sang phải

    • D.

      từ trong ra ngoài

  6. Câu 6

    Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

    • A.

      đèn lóe sáng rồi tắt

    • B.

      đèn tắt ngay

    • C.

      đèn tối đi ròi lóe sáng liên tục

    • D.

      đèn tắt từ từ

  7. Câu 7

    Khi hai thấu kính thủy tinh một phẳng lồi và một phẳng lõm cõ cùng chiết suất và bán kính cong được ghép sát với nhau thì ta được một kính tương đương có độ tụ

    • A.

      dương

    • B.

      âm

    • C.

      bằng 0

    • D.

      có thể dương hoặc âm

  8. Câu 8

    Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự -100 cm thì mới quan sát được xa vô cùng mà không phải điều tiết.Người này bỏ kính cận ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt để quan sát vật nhỏ. Vật phải đặt cách kính

    • A.

      5cm

    • B.

      100 cm

    • C.

      cm

    • D.

       cm

  9. Câu 9

    Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt huyền của tam giác tới một trong 2 mặt còn lại thì tia sáng

    • A.

      phản xạ toàn phần 2 lần và ló ra vuông góc với mặt huyền

    • B.

      phản xạ toàn phần một lần và ló ra với góc  ở mặt thứ 2

    • C.

      ló ra ngay ở mặt thứ nhất với góc ló 

    • D.

      phản xạ toàn phần nhiều lần bên trong lăng kính

  10. Câu 10

    Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn, độ  bội giác phụ thuộc vào

    • A.

      tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính

    • B.

      tiêu cự của vật kính và khoảng cách giữa hai kính

    • C.

      tiêu cự của thị kính và khoảng cách giữa hai kính

    • D.

      tiêu cự của hai kính và khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính và tiêu điểm vật của thị kính

  11. Câu 11

    Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6 m, thị kính có tiêu cự 10 cm. Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

    • A.

      170 cm

    • B.

      11,6 cm

    • C.

      160 cm

    • D.

      150 cm

  12. Câu 12

    Cho một hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì (1) tiêu cự 10 cm  đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2)  tiêu cự 20 cm cách kính một là a. Để chiếu một chùm sáng song song tới kính một thì chùm ló ra khỏi kính (2) cũng song song a phải bằng

    • A.

      10 cm

    • B.

      20 cm

    • C.

      30 cm

    • D.

      40 cm

  13. Câu 13

    Khi chiếu một tia sáng từ không khí xiên góc tới tâm một bán cầu thủy tinh bán cầu đồng chất, tia sáng sẽ

    • A.

      phản xạ toàn phần trên mặt phẳng

    • B.

      truyền thẳng

    • C.

      khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí

    • D.

      khúc xạ 1 lần rồi đi thẳng ra không khí

  14. Câu 14

    Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu kính

    • A.

      hội tụ có tiêu cự 100/3 cm

    • B.

      phân kì có tiêu cự 100/3 cm

    • C.

      hội tụ có tiêu cự 18,75 cm

    • D.

      phân kì có tiêu cự 18,75 cm

  15. Câu 15

    Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính

    • A.

      hội tụ có tiêu cự  8 cm

    • B.

      hội tụ có tiêu cự 24 cm

    • C.

      phân kì có tiêu cự 8 cm

    • D.

      phân kì có tiêu cự 24 cm

  16. Câu 16

    Qua hệ kính hiển vi 2 thấu kính, khi quan sát vật, thì

    • A.

      ảnh qua vật kính là ảnh ảo, ảnh qua thị kính là ảnh thật

    • B.

      ảnh qua vật kính là ảnh thật, ảnh qua thị kính là ảnh ảo

    • C.

      2 ảnh tạo ra đều là ảnh ảo

    • D.

      hai ảnh tạo ra đều là ảnh thật

  17. Câu 17

    Khi quan sát vật, để ảnh hiện rõ nét trên võng mạc thì ta phải

    • A.

      thay đổi khoảng cách từ vật đến mắt

    • B.

      thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể (thấu kính mắt) đến võng mạc

    • C.

      độ cong của thủy tinh thể (thấu kính mắt)

    • D.

      chất liệu của thủy tinh thể (thấu kính mắt)

  18. Câu 18

    Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 2 cm, thị kính có tiêu cự 10 cm đặt cách nhau 15 cm. Để quan sát ảnh của vật qua kính  phải đặt vật trước vật kính

    • A.

      1,88 cm

    • B.

      1,77 cm

    • C.

      2,04 cm

    • D.

      1,99 cm

  19. Câu 19

    Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

    • A.

      100 V

    • B.

      1V

    • C.

      0,1 V

    • D.

      0,01 V

  20. Câu 20

    Nhìn vào mặt một ống dây, chiều dòng điện không đổi trong ống ngược chiều kim đồng hồ. Nhận xét đúng là: Từ trường trong lòng ống

    • A.

      không đều và hướng từ ngoài vào trong

    • B.

      không đều và có chiều từ trong ra ngoài

    • C.

      đều và có chiều từ ngoài vào trong

    • D.

      đều và có chiều từ trong ra ngoài

Xem trước