DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 30 (có đáp án) : Các dạng bài tập thấu kính

Trắc nghiệm lý lớp 11

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phan Thu Huyền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính qua thấu kính cho ảnh ngược chiều cao gấp 3 lần vật và cách nó 80cm . Tiêu cự của thấu kính là:

    • A.

      30cm

    • B.

      15cm

    • C.

      20cm

    • D.

      24cm

  2. Câu 2

    Đặt một thấu kính cách một trang sách 20cm, nhìn qua thấu kính thấy ảnh của dòng chữ cùng chiều với dòng chữ nhưng cao bằng nửa dòng chữ thật. Thấu kính thuộc loại gì và tiêu cự có giá trị là bao nhiêu?

    • A.

      Thấu kính hội tụ f = 20cm

    • B.

      Thấu kính phân kì f = -20cm.

    • C.

      Thấu kính hội tụ f = 10cm

    • D.

      Thấu kính phân kì f = -10cm

  3. Câu 3

    Chọn phương án đúng về cách vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB trong các trường hợp sau:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  4. Câu 4

    Cho một thấu kính L có độ tụ D = 5dp. Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh tạo bởi một vật AB cao 2cm, vuông góc với trục chính. Cho biết: AB là vật thật, cách L là 10cm:

    • A.

      Ảnh thật cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

    • B.

      Ảnh ảo cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

    • C.

      Ảnh thật cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

    • D.

      Ảnh ảo cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

  5. Câu 5

    Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      60cm

    • B.

      43cm

    • C.

      26cm

    • D.

      10cm

  6. Câu 6

    Một vật sáng AB cho ảnh thật qua một thấu kính hội tụ, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một khoảng 180cm, ảnh thu được cao bằng vật. Tiêu cự của thấu kính có giá trị:

    • A.

      15cm

    • B.

      10cm

    • C.

      5cm

    • D.

      25cm

  7. Câu 7

    Một chiếc phông hình tròn, đường kính 210cm được chiếu sáng vào buổi tối. Để tạo độ sáng dịu trên phông, một học sinh đã lắp trước đèn, cách đèn 3cm một thấu kính phân kỳ có tiêu cự , đường kính 10cm. Coi đèn là nguồn sáng điểm. Vị trí đặt thấu kính thế nào để ánh sáng qua thấu kính chiếu vừa vặn vào phông?

    • A.

      Quang tâm thấu kính nằm trên đường vuông góc với mặt phẳng phông, đi qua tâm phông, cách phông 37,5cm.

    • B.

      Quang tâm thấu kính nằm trên đường vuông góc với mặt phẳng phông, đi qua tâm phông, cách phông 357cm.

    • C.

      Quang tâm thấu kính nằm trên đường vuông góc với mặt phẳng phông, đi qua tâm phông, cách phông 3,75cm.

    • D.

      Quang tâm thấu kính nằm trên đường vuông góc với mặt phẳng phông tại tâm phông, cách phông 37,5cm.

  8. Câu 8

    Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      26cm

    • B.

      30cm

    • C.

      21cm

    • D.

      28cm

  9. Câu 9

    Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10cm. Nhìn qua thấu kính thấy một ảnh cùng chiều và cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính có giá trị là:

    • A.

      10cm

    • B.

      25cm

    • C.

      15cm

    • D.

      5cm

  10. Câu 10

    Đặt vật sáng phẳng, nhỏ trước thấu kính phân kì tiêu cự , cách thấu kính . Ảnh thu được:

    • A.

      Lớn hơn vật 2 lần.

    • B.

      Cao bằng vật.

    • C.

      Nhỏ hơn vật 2 lần.

    • D.

      Nhỏ hơn vật 3 lần.

  11. Câu 11

    Đặt một vật sáng AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự . Cách vật AB một đoạn 90cm, người ta đặt một màn hứng. Ta phải đặt thấu kính ở vị trí cách vật bao nhiêu thì thu được ảnh rõ nét trên màn?

    • A.

      30cm hoặc 60cm.

    • B.

      20cm hoặc 50cm.

    • C.

      25cm hoặc 75cm.

    • D.

      10cm hoặc 40cm.

  12. Câu 12

    Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí có độ tụ . Khi nhúng thấu kính vào một chất lỏng nó trở thành một thấu kính phân kì có tiêu cự 1m. Chiết suất của chất lỏng là:

    • A.

      1,2

    • B.

      1

    • C.

      1,6

    • D.

      1,7

  13. Câu 13

    Một máy chiếu sử dụng thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm tạo ảnh thật trên màn có diện tích gấp 400 lần diện tích vật. Thấu kính cách vật và màn bao nhiêu cm?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14

    Vật AB = 10cm là một đoạn thẳng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự . B gần thấu kính và cách thấu kính. Khoảng cách AB tới trục chính của thấu kính là . Độ lớn của ảnh là:

    • A.

      12cm

    • B.

      40cm

    • C.

      20,2cm

    • D.

      24,6cm

  15. Câu 15

    Một thấu kính mỏng được đặt sao cho trục chính trùng với trục Ox của hệ trục tọa độ vuông góc Oxy. Điểm sáng A đặt gần trục chính, trước thấu kính. A' là ảnh của A qua thấu kính (hình bên). Tiêu cự của thấu kính là:

    • A.

      30cm

    • B.

      60cm

    • C.

      75cm

    • D.

      12,5cm

  16. Câu 16

    Hai thấu kính được ghép đồng trục, thấu kính có tiêu cự , thấu kính  có tiêu cự . Khoảng cách giữa hai kính là . Phía ngoài hệ, trước có vật sáng AB vuông góc với trục chính hệ thấu kính tại A, cách  15cm. Ảnh cuối cùng qua hệ là:

    • A.

      Ảnh ảo, ngược chiều vật AB, cao bằng vật AB, cách 5cm.

    • B.

      Ảnh ảo, cùng chiều với vật AB, cao bằng vật AB, cách .

    • C.

       Ảnh thật, ngược chiều với vật AB, cao bằng vật AB, cách .

    • D.

      Ảnh thật, cùng chiều với vật AB, cao bằng vật AB, cách

  17. Câu 17

    Trong hình sau, S - là điểm vật thật, S’- là điểm ảnh, xy - là trục chính thấu kính.

    Gọi d là khoảng cách từ S đến thấu kính, d nằm trong khoảng nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Câu 18

    Vật sáng AB đặt song song với một màn M, cách màn một đoạn . Giữa vật và màn có một thấu kính hội tụ song song với vật và màn, trục chính của thấu kính đi qua A. Giữ cố định vật và màn, di chuyển thấu kính giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho hai ảnh trên màn, ảnh này gấp lần ảnh kia. Tiêu cự thấu kính là:

    • A.

      15cm

    • B.

      5cm

    • C.

      10cm

    • D.

      9cm

  19. Câu 19

    Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ  và cách thấu kính một khoảng 25cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ đến AB là:

    • A.

      25cm

    • B.

      35cm

    • C.

      60cm

    • D.

      50cm

  20. Câu 20

    Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính tại A cho ảnh A’B’. Biết A’B’ cao gấp 3 lần AB và cách AB một khoảng 120cm . Thấu kính này là thấu kính:

    • A.

      Phân kỳ có tiêu cự 45 cm

    • B.

      Hội tụ có tiêu cự 22,5 cm

    • C.

      Hội tụ có tiêu cự 45cm.

    • D.

      Phân kỳ có tiêu cự 22,5 cm.  

  21. Câu 21

    Trong hình sau, S - là điểm vật thật, S’- là điểm ảnh,  xy- là trục chính thấu kính.

    Hãy cho biết S’ là ảnh gì và thấu kính thuộc loại nào?

    • A.

      Ảnh ảo và thấu kính phân kỳ.

    • B.

      Ảnh thật và thấu kính hội tụ.

    • C.

      Ảnh ảo và thấu kính hội tụ.

    • D.

      Ảnh thật và thấu kính phân kỳ.

  22. Câu 22

    Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự . Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính, cách thấu kính 30cm. Tính chất của ảnh và số phóng đại ảnh là:

    • A.

      Ảnh ảo cùng chiều với vật .

    • B.

      Ảnh thật cùng chiều với vật .

    • C.

       Ảnh ảo ngược chiều với vật .

    • D.

       Ảnh thật ngược chiều với vật .

  23. Câu 23

    Một thấu kính hai mặt lồi cùng bán kính R , khi đặt trong không khí nó có tiêu cự . Nhúng chìm thấu kính vào một bể nước, cho trục chính của nó thẳng đứng rồi cho một chùm sáng song song rọi thẳng đứng từ trên xuống thì thấy điểm hội tụ cách thấu kính 80cm. R=? Biết chiết suất của nước là .

    • A.

      20cm

    • B.

      40cm

    • C.

      25cm

    • D.

      35cm

  24. Câu 24

    Ảnh S’ của điểm sáng S được đặt như hình là

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  25. Câu 25

    Một thấu kính phân kì có tiêu cự . Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính cho ảnh cách vật 15cm. Vị trí của vật là:

    • A.

      30cm

    • B.

      -15cm

    • C.

      15cm

    • D.

      -30cm

  26. Câu 26

    Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ và cách thấu kính một khoảng 25cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ đến AB là:

    • A.

      25cm

    • B.

      35cm

    • C.

      60cm

    • D.

      50cm

  27. Câu 27

    Cho một thấu kính L có độ tụ 5 dp. Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh tạo bởi một vật AB cao 2cm , vuông góc với trục chính. Cho biết: AB là vật thật, cách L là 30cm:

    • A.

      Ảnh thật cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

    • B.

      Ảnh ảo cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

    • C.

      Ảnh thật cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh

    • D.

      Ảnh ảo cách thấu kính ; Độ lớn của ảnh 

  28. Câu 28

    Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự . Để ảnh của vật có độ cao vằng vật thì phải đặt vật cách thấu kính 1 khoảng bằng:

    • A.

      6cm

    • B.

      12cm

    • C.

      24cm

    • D.

      48cm

  29. Câu 29

     xy là trục chính của thấu kính, AB là vật thật, A’B’ là ảnh:

    Hãy cho biết A’B’ là ảnh gì?

    • A.

      Ảnh ảo.

    • B.

      Ảnh thật.

    • C.

      Ảnh đối xứng.

    • D.

      Không xác định được.

  30. Câu 30

    xy là trục chính của thấu kính, AB là vật thật, A’B’ là ảnh:

    Thấu kính thuộc loại nào và vật được đặt bên trái hay bên phải thấu kính theo hướng vào của mắt ta?

    • A.

      Thấu kính hội tụ và vật đặt bên trái thấu kính.

    • B.

      Thấu kính hội tụ và vật đặt bên phải thấu kính.

    • C.

      Thấu kính phân kì và vật đặt bên trái thấu kính.

    • D.

      Thấu kính phân kì và vật đặt bên phải thấu kính

  31. Câu 31

    Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhấtvới giá trị nào sau đây ?

    • A.

      10cm

    • B.

      60cm

    • C.

      43cm

    • D.

      26cm

  32. Câu 32

    Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét trên màn cách vật 90cm. Biết ảnh cao gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

    • A.

      60cm

    • B.

      10cm

    • C.

      20cm

    • D.

      30cm

  33. Câu 33

    Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính:

    • A.

      15cm

    • B.

      20cm

    • C.

      30cm

    • D.

      40cm

  34. Câu 34

    Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 72cm. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông góc với trục chính của thấu kính, người ta tìm được vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau 48cm, tính tiêu cự của thấu kính?

    • A.

      5cm

    • B.

      10cm

    • C.

      15cm

    • D.

      20cm

  35. Câu 35

    Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phẳng lồi bằng thủy tinh chiết suất n=1,5 bán kính mặt lồi bằng 10cm, cho ảnh rõ nét trên màn đặt cách vật một khoảng L. Khoảng cách ngắn nhất của L là:

    • A.

      40cm

    • B.

      20cm

    • C.

      80cm

    • D.

      60cm

  36. Câu 36

    Ở hình bên, xy là trục chính của thấu kính L, S là một điểm sáng trước thấu kính, S’ là ảnh của S cho bởi thấu kính. Kết luận nào sau đây đúng ?

    • A.

      L là thấu kính hội tụ đặt tại giao điểm của đường thẳng SS’ với xy

    • B.

      L là thấu kính phân kì đặt trong khoảng giữa S và S’

    • C.

      L là thấu kính phân hội tụ đặt trong khoảng giữa S và S’

    • D.

      L là thấu kính phân kì đặt tại giao điểm của đường thẳng SS’ với xy.

  37. Câu 37

    Đặt vật AB cao 2cm trước một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 12cm, cách thấu kính một khoảng12cm thì ta thu được:

    • A.

      Ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

    • B.

      Ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.

    • C.

      Ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4cm.

    • D.

      Ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1cm.

  38. Câu 38

    Trong hình vẽ bên, S’ là ảnh của một điểm sáng S qua một thấu kình có trục chính xx’. Nhận xét nào sau đây sai ?

    • A.

      S’ là ảnh thật.

    • B.

      S’ là ảnh ảo.

    • C.

      Giao điểm của đường thẳng nối SS’ với xx’ là quang tâm O của thấu kính.

    • D.

      Thấu kính trên là thấu kính hội tụ.

  39. Câu 39

    Một thấu kính có dạng một mặt phẳng và một mặt cầu làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Đặt trong không khí, một chùm sáng tới song song với trục chính cho chùm tia ló hội tụ tại điểm phía sau thấu kính, cách thấu kính 12cm. Bán kính của mặt cầu có giá trị là:

    • A.

      2,5cm

    • B.

      5cm

    • C.

      3cm

    • D.

      6cm

  40. Câu 40

    Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước một thấu kính hội tụ, cho một ảnh thật cách thấu kính 60cm. Nếu thay thấy kính hội tụ bằng thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng vào chỗ thấu kính hội tụ thì ảnh của AB sẽ nằm cách thấu kính 12cm. Tiêu cự của thấu kính hội tụ là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

Xem trước