DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Vật lí Bài 14. Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng có đáp án (Mới nhất)

Trắc nghiệm lý lớp 9

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.33đ)

Một bếp điện tiêu thụ một điện năng 480 kJ trong 24 phút. Hiệu điện thế đặt vào bếp bằng 220 V. Khi bếp hoạt động, điện năng chủ yếu đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

  • A.
    Nhiệt năng.
  • B.
    Hóa năng.
  • C.
    Cơ năng.
  • D.
    Năng lượng ánh sáng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Trong vòng 30 ngày chỉ số của công tơ điện của một gia đình tăng thêm 90 số. Biết rằng thời gian sử dụng điện trung bình trong 1 ngày là 4 giờ. Hỏi công suất tiêu thụ điện năng trung bình của gia đình này là bao nhiêu.

  • A.
    P = 750 W.
  • B.
    P = 750 Wh.
  • C.
    P = 750 J.
  • D.
    P = 750 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)
Một bàn là có ghi 220 V – 800 W được mắc vào một mach điện. Hỏi cần phải đặt vào hai đầu bàn là một hiệu điện thế là bao nhiêu để cường độ dòng điện qua nó là 3A?
  • A.
    181,5 V.
  • B.
    220 V.
  • C.
    200 V.
  • D.
    105,5 V.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, tính trung bình mỗi hộ sử dụng một công suất điện 120 W, thời gian sử dụng 4 giờ trong một ngày. Điện năng mà khu dân cư này sử dụng trong vòng 30 ngày là:

  • A.
    A = 7200 Wh.
  • B.
    A = 7200 kWh.
  • C.
    A = 7200 J.
  • D.
    A = 720 J.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Một máy xay sinh tố có ghi 220 V – 100 W được dùng dưới hiệu điện thế 220V. Hãy tính công của dòng điện sinh ra trong 5 phút?

  • A.
    20 kJ.
  • B.
    30 kJ.
  • C.
    35 kJ.
  • D.
    40 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Một động cơ điện trong vòng 1 giờ tiêu thụ điện năng là 5400 kJ. Động cơ làm việc ở hiệu điện thế 220 V. Tính cường độ dòng điện chạy qua động cơ

  • A.
    I = 0,682 A.
  • B.
    I = 6,82 A.
  • C.
    I = 62,8 A.
  • D.
    I = 68,2 A.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Dây tóc của một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 484 Ω. Hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn là 220 V. Công của dòng điện sản ra trong 30 phút là

  • A.
    A = 160 kJ.
  • B.
    A = 180 kJ.
  • C.
    A = 200 kJ.
  • D.
    A = 220 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Một bếp điện hoạt động liên tục trong 4 giờ ở hiệu điện thế 220 V. Khi đó số chỉ của công tơ điện tăng thêm 3 số. Tính công suất của bếp điện và cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên:

  • A.
    P = 750 kW và I = 341 A.
  • B.
    P = 750 W và I = 3,41 A.
  • C.
    P = 750 J và I = 3,41 A.
  • D.
    P = 750 W và I = 3,41 mA.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Một điện trở R1 tiêu thụ công suất P khi mắc vào giữa hai điểm A, B có hiệu điện thế không đổi. Nếu mắc thêm một điện trở R2 nối tiếp với R1 vào giữa hai điểm A và B thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ ra sao?

  • A.
    Giảm.
  • B.
    Tăng.
  • C.
    Có thể tăng, giảm hoặc như cũ tùy theo giá trị của R1 và R2.
  • D.
    Như cũ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)
Trên nhãn của một bàn là điện có ghi 220 V – 800 W. Bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế 220 V. Công của dòng điện thực hiện trong thời gian 20 phút là giá trị nào trong các giá trị sau:
  • A.
    A = 960 kJ.
  • B.
    A = 1 404 kJ.
  • C.
    A = 720 kJ.
  • D.
    A = 360 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Một động cơ điện trong vòng 1 giờ tiêu thụ điện năng là 5400 kJ. Công suất của dòng điện khi chạy qua động cơ trên có thể là giá trị nào sau đây?

  • A.
    P = 1500 W.
  • B.
    P= 1500 kW.
  • C.
    P= 1500 MW.
  • D.
    P= 1500 W.h.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)
Một bóng đèn 220 V – 25 W được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 200 V. Hỏi công suất tiêu thụ của bóng đèn khi đó bằng bao nhiêu?
  • A.
    27,12 W.
  • B.
    20,66 W.
  • C.
    30,5 W.
  • D.
    25 W.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,2 A. Tính điện trở và công suất của bóng đèn khi đó.

  • A.
     \(R=440\left(\Omega \right);\text{ }P=44\text{W}.\)
  • B.
     \(R=220\left(\Omega \right);\text{ }P=44\text{W}.\)
  • C.
     \(R=220\left(\Omega \right);\text{ }P=17,6\text{W}.\)
  • D.
     \(R=440\left(\Omega \right);\text{ }P=17,6\text{W}.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Đặt vào hai đầu điện trở 6 Ω một hiệu điện thế không đổi 48 V. Hỏi công suất của dòng điện chạy trong điện trở là bao nhiêu?

  • A.
    P = 288 W.
  • B.
    P = 6 W.
  • C.
    P = 48 W.
  • D.
    P = 384 W. 

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.43đ)

Cho hai điện trở mắc nối tiếp \({R}_{1}=12\left(\Omega \right),{R}_{2}=6\left(\Omega \right)\) vào hiệu điện thế 18 V. Tính công suất toàn mạch?

  • A.
    12 W.
  • B.
    6 W.
  • C.
    18 W.
  • D.
    36 W.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Một bàn là được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức, trong 15 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 720 kJ. Công suất điện của bàn là có thể là

  • A.
    P = 800 W.
  • B.
    P = 800 kW.
  • C.
    P = 800 J.
  • D.
    P = 800 N.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Trong sơ đồ mạch điện như hình vẽ, công suất tiêu thụ ở điện trở R1 là 10W. Tính công suất tiêu thụ trên toàn mạch AB?

Trong sơ đồ mạch điện như hình vẽ, công suất tiêu thụ ở điện trở R1 là 10W. Tính công suất tiêu thụ trên toàn mạch AB?   (ảnh 1)
  • A.
    1 W.
  • B.
    2 W.
  • C.
    8 W.
  • D.
    10 W.

Chưa có lời giải