DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí Bài 11: (có đáp án) Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng (phần 2)

Trắc nghiệm lý lớp 6

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

N
Câu 1 (0.4đ)

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng theo trọng lượng và thể tích:

  • A.

     D =PV

  • B.

     \(d=\frac{P}{V}\)

  • C.

     D =VD

  • D.

     \(d=\frac{V}{D}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Khối lượng riêng của sắt là \(7800kg/{m}^{3}\). Vậy 1kg sắt sẽ có thể tích vào khoảng:

  • A.

     \(12,8c{m}^{3}\)

  • B.

     \(128,2c{m}^{3}\)

  • C.

     \(1280c{m}^{3}\)

  • D.

     \(12800c{m}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Biết khối lượng riêng của dầu hoả là \(800kg/{m}^{3}\). Một chiếc can nhựa khối lượng 1,5kg chứa 18 lít dầu hoả có trọng lượng:

  • A.

     8000N

  • B.

     150N

  • C.

     159N

  • D.

     195N

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Một vật đặc có khối lượng là 800g.Thể tích là \(2d{m}^{3}\).Hỏi trọng lượng riêng của vật là bao nhiêu?

  • A.

     \(4N/{m}^{3}\)

  • B.

     \(40N/{m}^{3}\)

  • C.

     \(400N/{m}^{3}\)

  • D.

     \(4000N/{m}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Nếu sữa trong một hộp sữa có khối lượng tịnh 397g và thể tích 0,314 lít thì trọng lượng riêng của sữa gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

     \(1,264N/{m}^{3}\)

  • B.

     \(0,791N/{m}^{3}\)

  • C.

     \(12643N/{m}^{3}\)

  • D.

     \(1264N/{m}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Nhận xét nào sau đây sai về khối lượng riêng của một chất:

  • A.

     Khi thể tích của vật càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

  • B.

     Khi thể tích của vật càng bé thì khối lượng riêng càng lớn.

  • C.

     Khối lượng riêng một chất phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của vật.

  • D.

     Tất cả đều sai.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng:

  • A.

    D= mV

  • B.

     \(D=\frac{m}{V}\)

  • C.

     d= 10D

  • D.

     \(d=\frac{P}{V}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Đơn vị của trọng lượng riêng là:

  • A.

    N

  • B.

     \({m}^{2}\)

  • C.

     \(\frac{kg}{{m}^{3}}\)

  • D.

     \(\frac{N}{c{m}^{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng \(800kg/{m}^{3}\). Do đó, 2 lít dầu ăn sẽ có trọng lượng khoảng bao nhiêu?

  • A.

     0,16N

  • B.

     1,6N

  • C.

     16N

  • D.

     160N

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng theo trọng lượng và thể tích:

  • A.

     D =P -V

  • B.

     \(d=\frac{P}{V}\)

  • C.

     \(d={V}^{D}\)

  • D.

     \(d=\frac{D}{V}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là:

  • A.

     D=10d

  • B.

    d = 10D

  • C.

     \(d=\frac{10}{D}\)

  • D.

     D +d =10

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi biểu thức:

  • A.

     \(D=\frac{m}{V}\)

  • B.

     \(D=\sqrt{mV}\)

  • C.

     \(D=\frac{V}{m}\)

  • D.

     \(D={V}^{m}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Trong các đơn vị sau đơn vị nào không phải là đơn vị của khối lượng riêng:

  • A.

     \(\frac{g}{c{m}^{3}}\)

  • B.

     \(\frac{kg}{c{m}^{3}}\)

  • C.

     \(\frac{N}{c{m}^{3}}\)

  • D.

     \(\frac{kg}{{m}^{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Khối lượng riêng của sắt là bao nhiêu?

  • A.

    7800kg

  • B.

    7800N

  • C.

     \(7800kg/{m}^{3}\)

  • D.

     \(7800N/{m}^{3}\)

Chưa có lời giải