DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Đồ thị tuần hoàn trong dao động có đáp án

Trắc nghiệm Vật Lí 12 Đồ thị tuần hoàn trong dao động có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:26
Thời gian làm: 00:36:00

Tổng câu hỏi: 26

Thời gian làm: 00:36:00

K
Chia sẻ
Câu 1 (0.38đ)

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, ở nơi có gia tốc trọng trường \(g={\mathrm{\pi}}^{2}m/{s}^{2}.\) Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi \({E}_{đh}\) của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây

  • A.

    0,45 kg

  • B.

    0,55 kg

  • C.

    0,35 kg

  • D.

    0,65 kg

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.38đ)

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng \({E}_{đ}\) của con lắc theo thời gian t. Hiệu \({t}_{2} – {t}_{1}\) có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    0,27 s

  • B.

    0,24 s

  • C.

    0,22 s

  • D.

    0,20 s

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.38đ)

Một vật dao động điều hoà có khối lượng m = 100 g, dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số \({x}_{1}\) và \({x}_{2}\). Đồ thị thế năng của vật khi dao động theo từng dao động thành phần \({x}_{1}\) và \({x}_{2}\) được biểu diễn như hình bên. Lấy \({\pi}^{2}=10\). Tốc độ cực đại của vật là

  • A.

    20π cm/s

  • B.

    10π cm/s

  • C.

    18π cm/s

  • D.

    14π cm/s

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.38đ)

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vậtdao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200g. Ly \({\pi}^{2}=10\). Phương trình daođộng của vật là

  • A.

     \(x=4\mathrm{cos}\left(4\pi t-\frac{3\pi}{4}\right)\)cm

  • B.

     \(x=4\mathrm{cos}\left(4\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\)cm

  • C.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(4\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\)cm

  • D.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(4\pi t-\frac{3\pi}{4}\right)\)cm

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.38đ)

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường \(g={\pi}^{2}m/{s}^{2}\). Độ lớn lực đàn hồi của lò xo biến thiên theo đồ thị như hình vẽ. Lấy \({\pi}^{2}\approx 10\). Khối lượng của vật nhỏ bằng

  • A.

    100 g

  • B.

    300 g

  • C.

    200 g

  • D.

    400 g

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.38đ)

Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị thế năng của vật theo thời gian được cho như hình vẽ. Lấy \({\pi}^{2}=10\), biên độ dao động của vật là

  • A.

    60 cm

  • B.

    3,75 cm 

  • C.

    15 cm 

  • D.

    15 cm 

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.38đ)

Một vật có khối lượng m thực hiện dao động điều hòa 1, có đồ thị thế năng \({E}_{t1}\). Cũng vật m thực hiện dao động điều hòa 2, có đồ thị thế năng \({E}_{t2}.\) Khi vật m thực hiện đồng thời hai dao động trên thì cơ năng của vật có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất?

  • A.

    37,5 mJ

  • B.

    50 mJ

  • C.

    150 mJ

  • D.

    75 mJ

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.38đ)

Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 100 g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Cho con lắc đó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của thế năng đàn hồi như hình vẽ. Lấy \(g={\pi}^{2}m/{s}^{2}=10m/{s}^{2}\). Vật dao động điều hòa với phương trình

  • A.

     \(x=6,25\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\)cm

  • B.

     \(x=12,5\mathrm{cos}\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\)cm

  • C.

     \(x=12,5\mathrm{cos}\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\)cm

  • D.

     \(x=6,25\mathrm{cos}\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\)cm

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.38đ)

Một chất điểm có khối lượng m = 50 g dao động điều hòa có đồ thị động năng theo thời gian của chất điểm như hình bên. Biên độ dao động của chất điểm gần bằng giá trị nào dưới đây nhất?

  • A.

    2,5 cm

  • B.

    2,0 cm

  • C.

    3,5 cm

  • D.

    1,5 cm

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.38đ)

Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy \({\pi}^{2}=10\). Phương trình dao động của vật là:

  • A.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\)cm.

  • B.

     \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\)cm.

  • C.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\)cm.

  • D.

     \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\)cm.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.5đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đang dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi của lò xo vào thời gian được cho như hình vẽ. Trong khoảng thời gian từ \({t}_{1}\) đến \({t}_{2}\) số lần lực đàn hồi của lò xo đổi chiều là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.38đ)

Một con lắc lò xo, treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với chu kì T. Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc thế năng đàn hồi của con lắc vào thời gian được cho như hình vẽ. Trong một kì kì, khoảng thời gian lò xo bị nén là

  • A.

     \(\frac{T}{3}\)

  • B.

    0,24T

  • C.

    0,5T

  • D.

    0,24T

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.38đ)

Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thõa mãn v = –10x (x là li độ) là

  • A.

     \(\frac{7\pi}{120}\)s

  • B.

     \(\frac{\pi}{30}\)s

  • C.

     \(\frac{\pi}{20}\)s

  • D.

     \(\frac{\pi}{24}\)s

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.38đ)

Một con lắc lò xo với vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Đồ thị động năng, thế năng đàn hồi của lò xo – thời gian được cho như hình vẽ. Xác định khối lượng của vật nặng. Lấy \({\pi}^{2}=10.\)

  • A.

    1 kg

  • B.

    0,8 kg

  • C.

    0,25 kg

  • D.

    0,5 kg

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.38đ)

Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa với thế năng phụ thuộc theo thời gian được cho như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0, vật chuyển động theo chiều dương, lấy \({\pi}^{2}=10\). Phương trình dao động của vật là

  • A.

    \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\)cm.

  • B.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)\)cm.

  • C.

     \(x=10\mathrm{cos}\left(\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\)cm.

  • D.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\)cm.

Chưa có lời giải