DayThemLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Trắc nghiệm Vật lí 12 Bài 12: Hiện tượng cảm ứng điện từ có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 04-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Long Thanh Hoàng

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

14-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

    • A.
      Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức \(\Phi = B \cdot S \cdot \cos \alpha \), với \(\alpha \) là góc tạo bởi cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) và pháp tuyến dương \(\overrightarrow {\rm{n}} \) của mặt S.
    • B.
      Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.
    • C.
      Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.
    • D.
      Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (1 Wb = 1 T.m2), và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.
  2. Câu 2
    Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm đều từ 1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
    • A.
      6 V.
    • B.
      4 V.
    • C.
      2 V.
    • D.
      1 V.
  3. Câu 3
    Cho vectơ pháp tuyến của khung dây vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông
    • A.
      bằng 0.
    • B.
      tăng 2 lần.
    • C.
      tăng 4 lần.
    • D.
      giảm 2 lần.
  4. Câu 4

    PHẦN I.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.

    Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
    • A.
      Phản xạ.
    • B.
      Truyền được trong chân không.
    • C.
      Khúc xạ.
    • D.
      Mang năng lượng.
  5. Câu 5

    Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

    • A.
      \(\Phi = {\rm{BS}}.\sin \alpha .\)
    • B.
      \(\Phi = {\rm{BS}}.\cos \alpha .\)
    • C.
      \(\Phi = {\rm{BS}}.\tan \alpha .\)
    • D.
      \(\Phi = {\rm{BS}}.{\mathop{\rm cotan}\nolimits} \alpha .\)
Xem trước