DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Vật Lí 11 Kính hiển vi (có đáp án) (Phần 2)

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Kính hiển vi (có đáp án) (Phần 2)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

L
Chia sẻ
Câu 1 (0.5đ)

Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm. Độ dài quang học của kính là 16 cm. Người quan sát có giới hạn nhìn rõ từ 15 cm đến 50 cm, đặt mắt sát vào thị kính và điều chỉnh để quan sát trong trạng thái không điêu tiết. Biêt năng suất phân li của mắt là 1/3500 rad. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà người đó còn phân biệt được ảnh của chúng qua kính là

  • A.

    0,35 µm. 

  • B.

     2,45 µm.

  • C.

    0,85 µm.

  • D.

     0,65 µm.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)

Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 6 cm, khoảng cách hai thấu kính là 18,3 cm. Người quan sát có giới hạn nhìn rõ từ 24 cm đến vô cùng, đặt mắt sát thị kính để quan sát ảnh một vết mỡ AB phía trên tấm kính trong trạng thái điều tiết tối đa. Giữ kính cố định, lật úp tấm kính thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà người đó còn phân biệt được ảnh của chúng qua kính là x. Năng suất phân li của mắt là 3.10-4 rad. Nấu tấm có độ dày 0,009 cm và chiết suất 1,5 giá trị x gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    1,5 µm.   

  • B.

    2,45 µm.

  • C.

     0,85 µm.

  • D.

     0,65 µm.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)

Một kính hiển vi có vật kính có tiêu cự f1 = 1cm, thị kính có tiêu cực f2 = 4cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 17cm. Khoảng cách rõ ngắn nhất của mắt là Đ = 25cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:

  • A.

    60  

  • B.

     85 

  • C.

     75

  • D.

     80

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)

Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 6 cm. Độ dài quang học của kính là 11,3 cm. Người quan sát mắt tốt giới hạn nhìn rõ từ 24 cm đến vô cực. Mắt đặt sát thị kính để quan sát ảnh một vết mỡ AB phía hên tấm kính trong trạng thái điều tiết tối đa. Giữ kính cố đinh, lật úp tấm kính thì độ bội giác của ảnh lúc này là G. Nếu tấm có độ dày 0,009 cm và chiết suất 1,5 giá trị G gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    75.  

  • B.

     66. 

  • C.

     58.

  • D.

     49.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Một người mắt tốt có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 25 cm, đặt mắt sát vào thị kính để quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi trong trạng thái mắt không phải điều tiết. Khi đó số bội giác là 100 và khoảng cách từ vật kính đến thị kính là 26 cm. Biết tiêu cự của thị kính lớn gấp 5 lần tiêu cự của vật kính. Khi ngắm chừng tại cực cận thì số bội giác của ảnh bằng bao nhiêu?

  • A.

    131.

  • B.

     162.

  • C.

     125.

  • D.

     190.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cực 1cm, thị kính có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cực 5cm. Hai kính cách nhau 24cm. Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 25cm đến 100cm đặt mắt sát vào thị kính để quan sát một vật nhỏ. Độ bôi giác khi ngắm chừng tại điểm cực cận và điểm cực viễn GC và GV. Giá trị (GC + GV) gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    208. 

  • B.

     245.

  • C.

     185.

  • D.

     203.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)

Kính hiển vi có tiêu cự vật kính là 5 mm; tiêu cự của thị kính là 2,5 cm và độ dài quang học 17 cm. Người quan sát có khoảng cực cận 20 cm. Số bội giác của kính ngắm chừng ở vô cực có trị số là

  • A.

    170.

  • B.

     272

  • C.

     340.

  • D.

     550.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)

Vật kính và thị kính của một kính hiên vi có tiêu cự lần lượt là 1 cm, 4 cm. Độ dài quang học của kính là 15 cm. Người quan sát có điểm Cc cách mắt 20 cm và điểm CV ở vô cực đặt mắt sát vào thị kính để quan sát một vật nhỏ. Năng suất phân li của mắt hgười quan sát là r. Khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm của vật mà người quan sát còn phân biệt được khi ngắm chừng  ở vô cực gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    1,25 µm.  

  • B.

     0,45 µm. 

  • C.

    0,85 µm.

  • D.

     1,45 µm.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 2,4 cm thị kính có tiêu cự 4 cm được đặt cách nhau một khoảng không đổi 16 cm. Để chiếu ảnh của vật lên một màn, với độ lớn số phóng đại 40 thì vật đặt cách vật kính một khoảng d1 và màn cách thị kính một khoảng x. Giá trị của x/d1 gần giá trị nào nhất sau đây

  • A.

    15.  

  • B.

    16.

  • C.

     18.

  • D.

     19.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Một kính hiển vi, trên vành vật kính có ghi x100, trên vành thị kính có ghi x5. Một người mắt tốt có thể nhìn rõ các vật từ 25 cm đến vô cùng, đặt mắt sát vào thị kính để quan sát các hạt bụi có đường kính cỡ 7,5 qm trong trạng thái không điều tiết. Góc trông ảnh qua thị kính.

  • A.

    15.10-3 rad.  

  • B.

     25.10-3 rad. 

  • C.

    1,5.10-3 rad.

  • D.

     2,5.10-3 rad. 

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

Một kính hiển vi mà thị kính có độ tụ 40 dp và vật kính có độ tụ 200 dp, đặt đồng trục cách nhau 20 cm. Để nhìn rõ thì vật đặt trước vật kính trong khoảng từ 195/379 cm đến 35/68 cm. Xác định khoảng nhìn rõ của mắt người đó.

  • A.

    25 cm ÷ ∞.  

  • B.

     20 cm ÷ ∞.

  • C.

    20 cm ÷ 120 cm.

  • D.

     25 cm ÷ 120 cm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)

Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm, đặt mắt sát vào thị kính của kính hiển vi mà vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt là 0,5 cm, 4 cm. Độ dài quang học của kính hiển vi là 16 cm. Độ bội giác có thể là

  • A.

    131.  

  • B.

     162. 

  • C.

     155.

  • D.

     190.

Chưa có lời giải