DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Kính hiển vi (có đáp án) (Phần 1)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

T
Câu 1 (0.5đ)

Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

  • A.

    Ảnh thật, cùng chiều với vật. 

  • B.

     Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

  • C.

    Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

  • D.

     Ảnh ảo, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)

Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0,6 cm, thị kính có tiêu cự 3,4 cm. Hai kính đặt cách nhau 16 cm. Mắt một học sinh không bị tật, dùng kính hiển vi để quan sát một vết bẩn nằm ở mặt ứên một tấm kính trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Khi đó khỏang cách giữa vết bẩn và vật kính là A. Học sinh khác mắt cũng không bị tật, trước khi quan sát đã lật ngược tấm kính làm cho vết bẩn nằm ở mặt dưới tấm kính. Học sinh này cũng ngắm chừng ở vô cực thì phải dịch chuyển kính theo chiều nào và dịch chuyển một khoảng bằng bao nhiêu? Cho biết tấm kính có độ dày 1,5 mm và chiết suất 1,5.

  • A.

    Dịch ra xa tấm kính 0,2 cm.

  • B.

     Dịch ra xa tấm kính 0,1 cm.

  • C.

    Dịch lại gần tấm kính 0,1 cm.

  • D.

     Dịch lại gần tấm kính 0,2 cm.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)

Trên vành vật kính của kính hiển vi thường có ghi các con số. Ý nghĩa của các con số này là gì?

  • A.

     Số phóng đại ảnh.

  • B.

    Tiêu cự

  • C.

    Độ tụ. 

  • D.

     Số bộ giác khi ngắm chừng ở vô cực.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)

Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

  • A.

    Ảnh thật, ngược chiều với vật.

  • B.

     Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

  • C.

    Ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

  • D.

     Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là 1 cm và 4 cm. Độ dài quang học của kính là 16 cm. Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận 20 cm. Người này ngắm chừng ở vồ cực. Tính số bội giác của ảnh.

  • A.

    80. 

  • B.

    60.

  • C.

     90.

  • D.

    120

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Công thức số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực (G∞) là

  • A.

    G∞ = k2G2.

  • B.

     G∞ = \(\delta\)/f1.

  • C.

    G∞ = Đ/f1.

  • D.

    G∞ = \(\delta\)SĐ/(f1f2).

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)

Chọn câu sai.

  • A.

    Kính hiển vi là quang cụ hỗ trợ cho mắt có số bội giác lớn hơn rất nhiều so với số bội giác của kính lúp.

  • B.

    Độ dài quang học của kính hiển vi là khoảng cách từ tiêu điểm ảnh chính của vật kính đến tiêu điểm vật chính của thị kính.

  • C.

    Vật kính của kính hiển vi có thể coi là một thấu kính hội tụ có độ tụ rất lớn khoảng hàng trăm điôp.

  • D.

    Thị kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự vài mm và có vai trò của kính lúp.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)

Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 0,5 cm, thị kính có độ tụ 25 dp đặt cách nhau một đoạn cố định 20,5 cm. Mắt người quan sát đặt sát thị kính. Mắt không có tật và có điếm cực cận xa mắt 21 cm. Xác định phạm vi đặt vật trước vật kính.

  • A.

    5,1 cm ÷ 16/31 cm.

  • B.

     857/1664cm ÷ 33/64 cm.

  • C.

    857/1664 cm ÷ 16/31 cm.

  • D.

     5,1 cm ÷ 19/37 cm.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

Kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ như thế nào?

  • A.

    Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ cỡ mm, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.

  • B.

    Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ cỡ mm, khoảng cách giữa chúng không đổi.

  • C.

    Vật kính có tiêu cự cỡ mm, thị kính có tiêu cự nhỏ hơn, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được. 

  • D.

    Vật kính có tiêu cự cỡ mm, thị kính có tiêu cự lớn hơn, khoảng cách giữa chúng không đổi.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Số bội giác của kính hiên vi ngắm chừng ở vô cực có (các) tính chất nào sau đây?

  • A.

    Tỉ lệ thuận với tiêu cự vật kính.

  • B.

     Tỉ lệ thuận với tiêu cự thị kính.

  • C.

    Tỉ lệ thuận với độ dài quang học của kính.

  • D.

    Tỉ lệ nghịch với bình phương tiêu cự vật kính.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

Kính hiển vi có vật kính với tiêu cự 0,1 cm, thị kính với tiêu cự 2 cm và độ dài quang học 18 cm. Mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt 25 cm, mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính. Xác định phạm vi đặt vật trước vật kính để mắt có thê nhìn rõ ảnh của vật qua kính.

  • A.

    913/9080 cm ÷ 181/1800 cm.

  • B.

     114/1135 cm ÷ 91/900 cm.

  • C.

    114/1135 cm ÷ 181/1800 cm.

  • D.

     913/9080 cm÷91/900 cm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)

Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh tạo bởi kính hiển vi có các tính chất nào?

  • A.

    Ảnh thật, lớn hơn vật.

  • B.

     Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

  • C.

    Ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

  • D.

     Ảnh ảo, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

Chưa có lời giải