DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Dòng điện trong chất điện phân (có lời giải) (Đề số 2)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:31
Thời gian làm: 00:41:00

Tổng câu hỏi: 31

Thời gian làm: 00:41:00

T
Câu 1 (0.32đ)

Cho điện như hình vẽ. Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong \(0,5 \Omega\). Mạch ngoài gồm các điện trở \({R}_{1}=20 \Omega ; {R}_{2}=9 \Omega ; {R}_{3}=2 \Omega ;\)đèn Đ loại 3V – 3W; \({R}_{p}\)là bình điện phân đựng dung dịch \(AgN{O}_{3}\). Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể; điện trở của vôn kế rất lớn. Biết ampe kế \({A}_{1}\)chỉ 0,6 A, ampe kế \({A}_{2}\)chỉ 0,4A. Tính:

a. Cường độ dòng điện qua bình điện phân và điện trở của bình điện phân.

  • A.

     \({I}_{p}=0,2 A và {R}_{p}=22 \Omega\)

  • B.

    \({I}_{p}=0,2 A và {R}_{p}=24 \Omega\)

  • C.

    \({I}_{p}=0,1A và {R}_{p}=11 \Omega\)

  • D.

    \({I}_{p}=0,1 A và {R}_{p}=12 \Omega\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 16 (0.32đ)

Một tấm kim loại có diện tích \(120 c{m}^{2}\)đem mạ niken được làm catot của bình điện phân dung dịch muối niken có anot làm bằng niken. Tính bề dày của lớp niken được mạ biết dòng điện qua bình điện phân có cường độ 0,3A chạy qua trong 5 giờ, niken có A = 58,7; n = 2; \(D = 8,8.103kg/{m}^{3}\):

  • A.

    0,021mm

  • B.

    0,0155mm

  • C.

    0,012mm

  • D.

    0,0321

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.32đ)

Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó. Cho dòng điện 0,25 A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1g. Hỏi các điện cực làm bằng gì trong các kim loại: sắt \({A}_{1}=56, {n}_{1}=3\); đồng \({A}_{2}=64, {n}_{2}=2\); bạc \({A}_{3}=108, {n}_{3}=1\) và kẽm \({A}_{4}=65, {n}_{4}=2\).

  • A.

    sắt.

  • B.

    đồng.

  • C.

    bạc.

  • D.

    kẽm.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.32đ)

Cho điện như hình vẽ. Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong \(0,5 \Omega\). Mạch ngoài gồm các điện trở \({R}_{1}=20 \Omega ; {R}_{2}=9 \Omega ; {R}_{3}=2 \Omega ;\)đèn Đ loại 3V – 3W; \({R}_{p}\)là bình điện phân đựng dung dịch \(AgN{O}_{3}\). Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể; điện trở của vôn kế rất lớn. Biết ampe kế \({A}_{1}\)chỉ 0,6 A, ampe kế \({A}_{2}\)chỉ 0,4A.Tính:

d. Khối lượng bạc giải phóng ở catôt sau 32 phút 10 giây.

  • A.

    0,432 g

  • B.

    0,4322 g

  • C.

    0,216 kg

  • D.

    0,216 g

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.32đ)

Cho mạch điện như hình vẽ. Ba nguồn điện giống nhau, mỗi cái có suất điện động e và điện trở trong \({R}_{1}=30 \Omega ; {R}_{2}=6 \Omega\). bình điện phân chứa dung dịch \(CuS{O}_{4}\)với cực dương bằng đồng và có điện trở \(R=0,5 \Omega\). Sau một thời gian điện phân 386 giây, người ta thấy khối lượng của bản cực làm catôt tăng lên 0,636 g.

b. Dùng một vôn có điện trở rất lớn mắc vào 2 đầu A và C của bộ nguồn. Nếu bỏ mạch ngoài đi thì vôn kế chỉ 20 V. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện.

  • A.

     \(15 Vvà 1,5 \Omega\)

  • B.

    \(15 Vvà 0,5 \Omega\)

  • C.

    \(10 Vvà 1 \Omega\)

  • D.

    \(20 Vvà 2 \Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.32đ)

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng \(200 c{m}^{2}\)người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân đựng dùng dịch \(CuS{O}_{4}\)và anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I = 10 A chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Cho biết đồng có và có khối lượng riêng \(\rho =8,9.{10}^{3} \frac{g}{{m}^{3}}\)

  • A.

    0,09 cm

  • B.

    0,09 m

  • C.

    0,018 m

  • D.

    0,018 cm

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.32đ)

Một mạch điện như hình vẽ. \(R=12 \Omega , Đ:6V-9W\); bình điện phân \(CuS{O}_{4}\) có anot bằng Cu; \(\xi =9 V, r=0,5 \Omega\).  Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu bám vào catot mỗi phút là bao nhiêu:

  • A.

    25 mg

  • B.

    36 mg

  • C.

    40 mg

  • D.

    45 mg

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.32đ)

Cho điện như hình vẽ. Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong \(0,5 \Omega\). Mạch ngoài gồm các điện trở \({R}_{1}=20 \Omega ; {R}_{2}=9 \Omega ; {R}_{3}=2 \Omega ;\)đèn Đ loại 3V – 3W; \({R}_{p}\)là bình điện phân đựng dung dịch \(AgN{O}_{3}\). Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể; điện trở của vôn kế rất lớn. Biết ampe kế \({A}_{1}\)chỉ 0,6 A, ampe kế \({A}_{2}\)chỉ 0,4A.Tính:

c. Số chi của vôn kế.

  • A.

    25,2 V

  • B.

    16,8 V

  • C.

    4,2 V

  • D.

    9 V

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.32đ)

Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 2,25 V, điện trở trong \(r=0,5 \Omega\). Bình điện phân có điện trở R chứa dung dịch \(CuS{O}_{4}\), anốt làm bằng đồng. Tụ điện có điện dung \(C=6 \mu F\). Đèn Đ loại 4V - 2W, các điện trở có giá trị \({R}_{1}=1/2{R}_{2}={R}_{3}=1 \Omega\). Ampe kế có điện trở không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết đèn Đ sáng bình thường. Tính:

b. Hiệu điện thế \({U}_{AB}\)và số chỉ của ampe kế.

  • A.

     \({U}_{AB}=9 V; {I}_{A}=3,6 A\)

  • B.

    \({U}_{AB}=6 V; {I}_{A}=2,4 A\)

  • C.

    \({U}_{AB}=4,5 V; {I}_{A}=1,8 A\)

  • D.

    \({U}_{AB}=7,5 V; {I}_{A}=3 A\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.32đ)

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

  • A.

    muối kim loại có anốt làm bằng kim loại. 

  • B.

    axit có anốt làm bằng kim loại đó. 

  • C.

    muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó. 

  • D.

    muối, axit, bazo có anốt làm bằng kim loại.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.32đ)

Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 2,25 V, điện trở trong \(r=0,5 \Omega\). Bình điện phân có điện trở R chứa dung dịch \(CuS{O}_{4}\), anốt làm bằng đồng. Tụ điện có điện dung \(C=6 \mu F\). Đèn Đ loại 4V - 2W, các điện trở có giá trị \({R}_{1}=1/2{R}_{2}={R}_{3}=1 \Omega\). Ampe kế có điện trở không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết đèn Đ sáng bình thường. Tính:

aSuất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.


  • A.

     \(9 V và 1,5 \Omega\)

  • B.

    \(6,75 V và 1,5 \Omega\)

  • C.

    \(12 V và 2 \Omega\)

  • D.

    \(10 V và 2,25 \Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.32đ)

Cho điện như hình vẽ. Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong \(0,5 \Omega\). Mạch ngoài gồm các điện trở \({R}_{1}=20 \Omega ; {R}_{2}=9 \Omega ; {R}_{3}=2 \Omega ;\)đèn Đ loại 3V – 3W; \({R}_{p}\)là bình điện phân đựng dung dịch \(AgN{O}_{3}\). Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể; điện trở của vôn kế rất lớn. Biết ampe kế \({A}_{1}\)chỉ 0,6 A, ampe kế \({A}_{2}\)chỉ 0,4A.Tính:

b. Số pin và công suất của bộ nguồn.

  • A.

    14 pin và 12,6 W

  • B.

    7 pin và 6,3 W

  • C.

    20 pin và 18 W

  • D.

    10 pin và 9 W

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.32đ)

Điện phân dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\)có kết quả sau cùng là \({H}_{2}O\)bị phân tích thành \({H}_{2} và {O}_{2}\). Sau 32 phút thể tích khí \({O}_{2}\)thu được là bao nhiêu nếu dòng điện có cường độ 2,5 A chạy qua bình, và quá trình trên làm ớ điều kiện tiêu chuẩn:

  • A.

     \(112 c{m}^{3}\)

  • B.

    \(224 c{m}^{3}\)

  • C.

    \(280 c{m}^{3}\)

  • D.

    \(310 c{m}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.32đ)

Do những nguyên nhân gì mà độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng?

  • A.

    chuyển động nhiệt của các phân tử tăng làm khả năng phân ly thành ion tăng do va chạm

  • B.

    độ nhớt của dung dịch giảm làm các ion chuyển động dễ dàng hon

  • C.

    chuyên động nhiệt của các phân tử ở điện cực tăng lên vì thế tác dụng mạnh lên dung dịch

  • D.

    cả A và B

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.32đ)

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn có suất điện động E = 24 V, điện trở trong \(r=1 \Omega\), tụ điện có điện dung \(C=4 \mu F\), đèn Đ loại 6 V – 6 W, các điện trở có giá trị \({R}_{1}=6 \Omega ; {R}_{2}=4 \Omega\), bình điện phân đựng dung dịch \(CuS{O}_{4}\)và có anốt làm bằng Cu, có điện trở \(R=2 \Omega\). Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính:

a. Điện trở tương đương của mạch ngoài.

  • A.

     \(5 \Omega\)

  • B.

    \(3 \Omega\)

  • C.

    \(6 \Omega\)

  • D.

    \(12 \Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.32đ)

Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức

  • A.

     \(\frac{m}{Q}\)

  • B.

     \(\frac{A}{n}\)

  • C.

    F

  • D.

     \(\frac{1}{F}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.32đ)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:

  • A.

    các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường 

  • B.

    các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường 

  • C.

    các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường 

  • D.

    các ion và electron trong điện trường

Chưa có lời giải