DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 16) - Phần 2

Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 16) - Phần 2

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:59
Thời gian làm: 01:04:00

Tổng câu hỏi: 59

Thời gian làm: 01:04:00

V
Câu 1 (0.16đ)

Vận tốc của ô tô là 40 km/h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600 m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.

  • A.

    Tàu hỏa – ô tô – xe máy.

  • B.

    Ô tô - tàu hỏa – xe máy.

  • C.

    Tàu hỏa – xe máy – ô tô.

  • D.
    Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 30 (0.16đ)

Dây tóc của bóng đèn 220 V – 200 W khi sáng bình thường ở nhiệt độ 2 5000C có điện trở gấp 10,8 lần so với điện trở ở 1000C. Hệ số nhiệt điện trở α của dây tóc là?

  • A.

    4,08.10-3 K-1.

  • B.

    0,00431 K-1.

  • C.

    4,31. 10-3 K-1.

  • D.
    0,0048 K-1.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.16đ)

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(2πt - π)cm. Tại thời điểm pha của dao động bằng \(\frac{1}{6}\)lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng

  • A.

    6π cm/s.

  • B.

    12\(\sqrt{3}\)π cm/s.

  • C.

    6\(\sqrt{3}\)π cm/s.

  • D.
    12π cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.16đ)

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?

  • A.

    Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

  • B.

    Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

  • C.

    Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

  • D.
    Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.16đ)

Phát biểu nào sau đây sai? Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng

  • A.

    các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

  • B.

    tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

  • C.

    tồn tại các điểm không dao động.

  • D.
    các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.16đ)

Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình \({u}_{0}=2\mathrm{cos}\left(20\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\)cm (trong đó u tính bằng đơn vị mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1 m/s. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45 cm.

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.16đ)

Tiếng còi có tần số 1 000 Hz phát ra từ một ô tô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là:

  • A.

    969,69 Hz.

  • B.

    970,59 Hz.

  • C.

    1030,30 Hz.

  • D.
    1031,25 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.16đ)

Pha ban đầu φ cho phép xác định:

  • A.

    trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

  • B.

    vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

  • C.

    ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

  • D.
    gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.16đ)

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (mV/K) được đặt trong không khí ở 20°C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232°C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

  • A.

    E = 13,00 mV.

  • B.

    E = 13,58 mV.

  • C.

    E = 13,98 mV.

  • D.
    E = 13,78 V.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.16đ)

Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. xét hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian như hình vẽ. Biết t1 = 0,05s. Tại thời điểm t2 khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M, N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. xét hai điểm M và N nằm trên (ảnh 1)
  • A.

    4,36 cm.

  • B.

    4,81 cm.

  • C.

    4,47 cm.

  • D.

    4,24 cm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.16đ)

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì

  • A.

    việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

  • B.

    áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

  • C.

    áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

  • D.
    khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.16đ)

Một xe tải khối lượng m = 2 000 kg đang chuyển động thì hãm phanh dừng lại sau khi đi thêm quãng đường 9 m trong 3 s. Lực hãm đó là

  • A.

    \({F}_{h}=4000\left(N\right)\).

  • B.

    \({F}_{h}=2000\left(N\right)\).

  • C.

    \({F}_{h}=3000\left(N\right)\).

  • D.
    \({F}_{h}=1000\left(N\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.16đ)

Va chạm đàn hồi xuyên tâm là gì?

  • A.

    Là va chạm giữa hai vật có trọng tâm ở cùng vị trí.

  • B.

    Là trường hợp đặc biệt của va chạm mềm.

  • C.

    Là va chạm mà một vật đâm xuyên qua vật kia.

  • D.
    Là va chạm xảy ra giữa các vật có cùng phương chuyển động và trọng tâm của vật nằm trên phương chuyển động.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.16đ)

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật:

  • A.

    Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa có cùng tần số với li độ.

  • B.

    Hai vecto vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa ngược chiều khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng.

  • C.

    Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.

  • D.
    Khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực kéo bằng không và lúc đó tốc độc của vật cực đại.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.16đ)

Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần rung tạo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s. Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây?

  • A.

    8 lần.

  • B.

    7 lần.

  • C.

    15 lần.

  • D.
    14 lần.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.16đ)

Con lắc lo xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 3 (Hz). Nếu gắn thêm vào vật nặng một vật khác có khối lượng lớn gấp 3 lần khối lượng của vật nặng thì tần số dao động mới sẽ là:

  • A.

    1,5 Hz.

  • B.

    \(\sqrt{3}\)Hz.

  • C.

    0,5 Hz.

  • D.
    9 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.16đ)

Số đo của vôn kể và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị

  • A.

    trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

  • B.

    cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

  • C.

    tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

  • D.
    hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.16đ)

Tại một nơi, con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Khi có thêm ngoại lực tác dụng vào con lắc thì nó dao động điều hòa với chu kì T’. Chọn đáp án đúng.

  • A.

    Khi chiều của ngoại lực cùng chiều với trọng lực thì T’ < T.

  • B.

    T’ > T.

  • C.

    T’ < T.

  • D.
    Khi ngoại lực hướng theo phương ngang thì T’ > T.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.16đ)

Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5 Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

  • A.

    8 bước.

  • B.

    6 bước.

  • C.

    4 bước.

  • D.
    2 bước.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.16đ)

Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

  • A.

    \({A}_{1}+{A}_{2}\).

  • B.

    \(\left|{A}_{1}-{A}_{2}\right|\).

  • C.

    \(\sqrt{\left|{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}\right|}\).

  • D.
    \(\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}}\).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.16đ)

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

  • A.

    0,166 V.

  • B.

    6 V.

  • C.

    96 V.

  • D.
    0,6 V.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.16đ)

Một con lắc lò xo, lò xo có độ cứng \(k=50\left(N/m\right)\), vật nặng có khối lượng \(M=300\left(g\right)\)có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật \(m=200\left(g\right)\) bắn vào M theo phương nằm ngang với tốc độ 2 m/s. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và làm cho lò xo nén rồi cùng dao động điều hòa theo phương ngang trùng với trục của lò xo. Gốc thời gian là ngay lúc sau va chạm, thời điểm lần thứ 2018 và lần thứ 2019 độ biến dạng của lò xo bằng lần lượt là:

  • A.

    316,10 s và 316,62 s.

  • B.

    316,93 s và 317,04 s.

  • C.

    316,04 s và 317,93 s.

  • D.
    316,10 s và 316,41 s.

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.16đ)

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiêu? Biết sóng truyền trên dây có bước sóng \(\lambda =4m\)

  • A.

    4 km.

  • B.

    1 m.

  • C.

    2 m.

  • D.
    4 m.

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.16đ)

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1)

  • A.

    mọi tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

  • B.

    tia khúc xạ không thuộc mặt phẳng tới.

  • C.

    góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

  • D.
    chiết suất tỉ đối của môi trường 1 so với môi trường 2 nhỏ hơn 1.

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.16đ)

Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:

  • A.

    Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.

  • B.

    Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.

  • C.

    Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non.

  • D.
    Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép.

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.16đ)

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Trong khoảng thời gian 1/3 s quãng đường vật có thể đi được lớn nhất bằng A. Tần số dao động của vật bằng

  • A.

    0,5 Hz.

  • B.

    0,25 Hz.

  • C.

    0,6 Hz.

  • D.
    0,3 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.16đ)

Ở cùng một độ cao với vật A người ta thả vật B rơi sau vật A một thời gian 0,1s. Sau bao lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1 m? Lấy g = 10 m/s2.

  • A.

    5,01 s.

  • B.

    10,05 s.

  • C.

    0,105 s.

  • D.
    1,05 s.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.16đ)

Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tấn số theo các phương trình \({x}_{1}=3\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(5\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)\)và \({x}_{2}=3\mathrm{cos}\left(5\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)\). Tính gia tốc của vật tại thời điểm \(t=\frac{1}{3}\left(s\right)\)

  • A.

    0.

  • B.

    \(-15m/{s}^{2}\).

  • C.

    \(1,5m/{s}^{2}\).

  • D.
    \(15m/{s}^{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.16đ)

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật có khối lượng 300g đang dao động điều hòa theo phương ngang. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của động năng và thế năng của con lắc được cho như hình vẽ. Biên độ dao động của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật có khối lượng 300g đang dao động (ảnh 1)
  • A.

    6 cm.

  • B.

    12 cm.

  • C.

    3 cm.

  • D.
    4 cm.

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.16đ)

Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều, ta mắc ampe kế:

  • A.

    Nối tiếp vào mạch điện.

  • B.

    Nối tiếp vào mạch sao cho chốt dương của ampe kế nối với cực âm của nguồn điện và chốt âm của ampe kế nối với cực dương của nguồn điện.

  • C.

    Song song vào mạch điện.

  • D.
    Song song vào mạch sao cho chốt dương của ampe kế nối với cực âm của nguồn điện và chốt âm của ampe kế nối với cực dương của nguồn điện.

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.72đ)

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 4 m/s. Tính độ dài của dây treo con lắc?

  • A.

    0,8 m.

  • B.

    1 m.

  • C.

    1,6 m.

  • D.
    3,2 m.

Chưa có lời giải