DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 11
ab testing

Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 35)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:21:00

T

Biên soạn tệp:

Ngô Trường

Tổng câu hỏi:

11

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Tìm chu kì của hàm số\(y = \sin \left( {\frac{2}{5}x} \right).c{\rm{os}}\left( {\frac{2}{5}x} \right)\) là:
    • A.
      T = π;
    • B.
      T = 2π;
    • C.
      \(T = \frac{{5\pi }}{2}\);
    • D.
      \(T = \frac{{2\pi }}{3}\).
  2. Câu 2
    Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?
    • A.
      \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OE} = 0\);
    • B.
      \(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {F{\rm{E}}} = \overrightarrow {A{\rm{D}}} \);
    • C.
      \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {EB} \);
    • D.
      \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {EF} = 0\).
  3. Câu 3
    Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng agóc hợp bởi đường cao SH của hình chóp và các mặt bên của hình chóp đều bằng α (α thay đổi). Tìm giá trị lớn nhất của thể tích của S.ABCD.
    • A.
      \(\frac{{2{{\rm{a}}^3}}}{{3\sqrt 3 }}\);
    • B.
      \(\frac{{2{{\rm{a}}^3}}}{{9\sqrt 3 }}\);
    • C.
      \(\frac{{{\rm{4}}{{\rm{a}}^3}}}{{3\sqrt 3 }}\);
    • D.
      Đáp án khác.
  4. Câu 4
    Giải phương trình x2 + 3x – 1 = 0. Ta được tập nghiệm là:
    • A.
      \({\rm{S}} = \left\{ {\frac{{ - 3 - \sqrt {13} }}{3};\frac{{ - 3 + \sqrt {13} }}{3}} \right\}\);
    • B.
      \({\rm{S}} = \left\{ {\frac{{3 - \sqrt {13} }}{2};\frac{{3 + \sqrt {13} }}{2}} \right\}\);
    • C.
      \({\rm{S}} = \left\{ {\frac{{ - 3 - \sqrt {13} }}{2};\frac{{ - 3 + \sqrt {13} }}{2}} \right\}\);
    • D.
      \({\rm{S}} = \left\{ {\frac{{3 - \sqrt {13} }}{3};\frac{{3 + \sqrt {13} }}{3}} \right\}\).
  5. Câu 5
    Cho A, B là giao điểm của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2{\rm{x}} + 1}}{{x + 1}}\) và đường thẳng y = – x – 1.
    • A.
      AB = 4;
    • B.
      \({\rm{A}}B = \sqrt 2 \);
    • C.
      \({\rm{A}}B = 2\sqrt 2 \);
    • D.
      \({\rm{A}}B = 4\sqrt 2 \).
Xem trước