DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 34
ab testing

Trắc nghiệm Toán Bài Ôn tập chương (có đáp án): Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2)

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:44:00

Đ

Biên soạn tệp:

Nông Đức

Tổng câu hỏi:

34

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E.

    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E. (ảnh 1)

    Giải tam giác ABC:

    • A.

      BC = 25; \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

    • B.

       BC = 25; \(\hat{B}={53}^{0}8\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

    • C.

      BC = 25; \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

    • D.

      BC = 25; \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\)

  2. Câu 2

    Cho \(∆\)MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên MN, MP. Biết HK = 9cm, HI = 6cm. Khi đó tính độ dài các cạnh của MNP.

    • A.

      MN = 12cm; MP = 19,5cm, NP = \(\frac{3\sqrt{13}}{2}\)cm

    • B.

      MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP = \(\frac{3\sqrt{13}}{2}\)cm

    • C.

      MN = 13cm; MP = 17,5cm, NP = \(\frac{3\sqrt{13}}{2}\)cm

    • D.

      MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP =  \(\frac{5\sqrt{13}}{2}\)cm

  3. Câu 3

    Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14, BC = 17. Khi đó tan B bằng:

    • A.

      \(\frac{\sqrt{93}}{14}\)

    • B.

       \(14\sqrt{93}\)

    • C.

       \(\frac{14\sqrt{93}}{93}\)

    • D.

       \(\frac{14}{17}\)

  4. Câu 4

    Tính giá trị của x trên hình vẽ:

    Tính giá trị của x trên hình vẽ 2 căn bậc hai của 6  B. căn bậc hai của 6 (ảnh 1)

    • A.

      \(2\sqrt{6}\)

    • B.

       \(\sqrt{6}\)

    • C.

       \(3\sqrt{6}\)

    • D.

      27

  5. Câu 5

    Cho \(\alpha ;\beta\) là hai góc nhọn bất kì \(\alpha <\beta\) . Chọn câu đúng.

    • A.

      sin\(\alpha\) > sin \(\beta\).

    • B.

      cos\(\alpha\)< cos \(\beta\).

    • C.

      tan\(\alpha\)< tan \(\beta\).

    • D.

      cot\(\alpha\)< cot \(\beta\).

  6. Câu 6

    Cho tam giác ABC có diện tích là \(900c{m}^{2}\). Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC sao cho AC = 4AE, hai điểm F, G ở giữa BE sao cho BE = 6GF = 6GE. Tính diện tích tam giác DGF.

    • A.

      80\(c{m}^{2}\)

    • B.

      90\(c{m}^{2}\)

    • C.

      100\(c{m}^{2}\)

    • D.

      120\(c{m}^{2}\)

  7. Câu 7

    Cho hình vẽ sau:

    Cho hình vẽ sau Chọn câu sai sin B=AH/AB  B. cos C= AC/  BC  C. tan B= AC/ AB (ảnh 1)

    Chọn câu sai.

    • A.

       sin B = \(\frac{AH}{AB}\)

    • B.

      cos C =\(\frac{AC}{BC}\)

    • C.

      tan B =\(\frac{AC}{AB}\)

    • D.

      tan C = \(\frac{AH}{AC}\)

  8. Câu 8

    Cho biết \(\mathrm{tan} \alpha =\frac{2}{3}\) . Tính giá trị biểu thức: \(M=\frac{{\mathrm{sin}}^{3}\alpha +3{\mathrm{cos}}^{3}\alpha}{27{\mathrm{sin}}^{3}\alpha -25{\mathrm{cos}}^{3}\alpha}\)

    • A.

      \(\frac{89}{891}\)

    • B.

       \(\frac{89}{159}\)

    • C.

       \(\frac{89}{459}\)

    • D.

       \(-\frac{89}{459}\)

  9. Câu 9

    Cho hình vẽ, tìm x.

    Cho hình vẽ, tìm x. x=0,75 x=4,5  x= 4 căn bậc hai của 3  D. x= 4 (ảnh 1)

    • A.

      x = 0,75

    • B.

      x = 4,5

    • C.

      x = \(4\sqrt{3}\)

    • D.

      x = 4

  10. Câu 10

    Cho tam giác ABC vuông tại A, \(\hat{B}={35}^{0}\) và AB = 6cm. Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC

    Cho tam giác ABC vuông tại A, góc = 35 độ và AB = 6cm Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM  (ảnh 1)

    Giải tam giác ABC.

    • A.

      AC = 8,57cm; BC = 10,46cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

    • B.

      AC = 4,9cm; BC = 7,75cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

    • C.

      AC = 4,2cm; BC = 7,32cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

    • D.

      AC = 3,44cm; BC = 6,92cm; \(\hat{C}={55}^{0}\).

  11. Câu 11

    Cho \(∆\)ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD, đường cao AH. Tính HD.

    • A.

      \(\frac{48}{35}\)cm

    • B.

      7,2cm

    • C.

      \(\frac{60}{7}\)cm

    • D.

       \(\frac{48}{25}\)cm

  12. Câu 12

    Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm, cạnh xiên AD = 8cm. Tính các góc và cạnh góc vuông của hình thang.

    • A.

      \(BC=3\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={120}^{0}\), \(\hat{D}={60}^{0}\)

    • B.

       \(BC=4\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={120}^{0}\), \(\hat{D}={60}^{0}\)

    • C.

       \(BC=3\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={135}^{0}\), \(\hat{D}={45}^{0}\)

    • D.

       \(BC=4\sqrt{3}cm\), \(\hat{A}={135}^{0}\), \(\hat{D}={45}^{0}\)

  13. Câu 13

    Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, \(\hat{B}={60}^{0}\) và \(\hat{A}={90}^{0}\). Kẻ BE DC kéo dài.

    Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 1)

    Tính BE?

    • A.

      BE = \(10\sqrt{2}\) cm

    • B.

      BE = 10cm

    • C.

      BE = \(10\sqrt{3}\)cm

    • D.

      BE = 20cm

  14. Câu 14

    Tìm x; y trong hình vẽ sau:

    Tìm x; y trong hình vẽ sau: x=30; y=28  B. x= 2 căn bậc hai của 481 (ảnh 1)

    • A.

      x = 30; y = 28

    • B.

      x = \(2\sqrt{481}\); y = \(\frac{225}{8}\)

    • C.

      x = 18; y = 40

    • D.

      x = 40; y = 18

  15. Câu 15

    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm

    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác? (ảnh 1)

    Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác?

    • A.

      \(\hat{B}={53}^{0}8\text{'}\); \(\hat{C}={36}^{0}52\text{'}\); AH = 3,6cm

    • B.

       \(\hat{B}={36}^{0}52\text{'}\); \(\hat{C}={53}^{0}8\text{'}\); AH = 3,6cm

    • C.

      \(\hat{B}={48}^{0}35\text{'}\); \(\hat{C}={41}^{0}25\text{'}\); AH = 3,6cm

    • D.

       \(\hat{B}={41}^{0}25\text{'}\)\(\hat{C}={48}^{0}35\text{'}\); AH = 3,6cm

  16. Câu 16

    Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là \({50}^{0}\). Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

    • A.

      25cm

    • B.

      25,7cm

    • C.

      26cm

    • D.

      12,9cm

  17. Câu 17

    Cho \(∆\)ABC vuông tại A. Biết \(\frac{AB}{AC}=\frac{5}{7}\) . Đường cao AH = 15cm. Tính HC.

    • A.

      \(\frac{15\sqrt{74}}{7}\)

    • B.

      \(3\sqrt{74}\)cm

    • C.

      22cm

    • D.

      21cm

Xem trước