DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm toán lớp 8

Tổng câu hỏi:7
Thời gian làm: 00:17:00

Tổng câu hỏi: 7

Thời gian làm: 00:17:00

K
Câu 1 (1.42đ)

Cho các phân thức \(\frac{1}{\left(a-b\right)\left(b-c\right)}\)\(;\frac{1}{\left(c-b\right)\left(c-a\right)};\frac{1}{\left(b-a\right)\left(a-c\right)}\).

Bạn Mai nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là (a - b)(b - c)(a - c).

Bạn Nhung nói rằng mẫu thức chung của các phân thức trên là (b - a)(c - b)(c - a).

Chọn câu đúng?

  • A.

    Bạn Mai đúng, bạn Nhung sai

  • B.

    Bạn Mai sai, bạn Nhung đúng

  • C.

    Hai bạn đều sai

  • D.

    Hai bạn đều đúng

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 4 (1.42đ)

Cho \(\frac{2}{x+2}=\frac{...}{2{x}^{4}+4x}; \frac{1}{2x}=\frac{...}{2{x}^{2}+4x}\). Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu. Hãy chọn câu đúng?

  • A.

    4x; x + 2

  • B.

    2x; x + 2

  • C.

    4x; x + 1

  • D.

    4x2; x + 2

Chưa có lời giải

Câu 5 (1.42đ)

Cho \(\frac{4}{{x}^{2}+3x+2}=\frac{...}{\left(x+1\right){\left(x+2\right)}^{2}}\)\(;\frac{3x}{{x}^{2}+4x+4}=\frac{...}{\left(x+1\right){\left(x+2\right)}^{2}}\). Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu. Hãy chọn câu đúng?

  • A.

    8x + 8; 3x2 + 3

  • B.

    4x + 8; 3x2 + 3x

  • C.

    8x + 1; 3x2 + x

  • D.

    4x + 4; 3x2 + 3x

Chưa có lời giải

Câu 6 (1.48đ)

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau \(\frac{x-y}{2{x}^{2}-4xy+2{y}^{2}}\); \(\frac{x+y}{2{x}^{2}+4xy+2{y}^{2}}\); \(\frac{{x}^{2}-xy+{y}^{2}}{\left({x}^{3}+{y}^{3}\right)\left({y}^{2}-{x}^{2}\right)}\) ta được các phân thức lần lượt là:

  • A.

     \(\frac{{x}^{2}-{y}^{2}}{{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\); \(\frac{{x}^{2}-2xy+{y}^{2}}{{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)};\frac{-1}{{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\)

  • B.

     \(\frac{{x}^{2}-{y}^{2}}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\); \(\frac{{x}^{2}-2xy+{y}^{2}}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)};\frac{-1}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\)

  • C.

     \(\frac{2{x}^{2}-2{y}^{2}}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\); \(\frac{{x}^{2}-2xy+{y}^{2}}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)};\frac{2}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\)

  • D.

     \(\frac{{x}^{2}-{y}^{2}}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\); \(\frac{{x}^{2}-2xy+{y}^{2}}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)};\frac{-2}{2{\left(x-y\right)}^{2}\left(x+y\right)}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1.42đ)

Để có các phân thức có cùng mẫu, ta cần điền vào các chỗ trống \(\frac{x+3}{{x}^{2}+8x+15}=\frac{x-3}{...}\)\(;\frac{5x-15}{{x}^{2}-6x+9}=\frac{...}{\left(x-3\right)\left(x+5\right)}\) các đa thức lần lượt là?

  • A.

    x - 3; 5x + 10

  • B.

    (x - 3)2(x + 5); 5x - 25

  • C.

    (x - 3)(x + 5); 5x + 25

  • D.

    (x - 3)(x + 5); x + 5

Chưa có lời giải