DayThemLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Toán Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 6

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Trí Tuấn

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chọn câu đúng

    • A.

      2>3

    • B.

      3<−2

    • C.

      0<−3

    • D.

      −4<−3

  2. Câu 2

    Chọn câu đúng.

    • A.

      −5>−4

    • B.

      −4>3

    • C.

      −1>−2

    • D.

      −6=6

  3. Câu 3

    Số liền trước của số 21 là số

    • A.

       20

    • B.

       -17

    • C.

       -18

    • D.

       -20

  4. Câu 4

    Chọn câu sai

    • A.

      −5<−2

    • B.

      0<4

    • C.

      0>−1

    • D.

      −5<−6

  5. Câu 5

    Giá trị của biểu thức |100|−|−96| là:

    • A.

      −12

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      12

  6. Câu 6

    Giá trị tuyệt đối của số 6 là

    • A.

      6

    • B.

      −6

    • C.

      5

    • D.

      −5

  7. Câu 7

    Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: - 4;3; - 6; - 7;14;0

    • A.

      −7;−6;−4;0;3;14

    • B.

      −4;−6;−7;0;3;14

    • C.

      14;3;0;−4;−6;−7

    • D.

      −6;−7;−4;0;3;14

  8. Câu 8

    Giá trị tuyệt đối của số 29 là

    • A.

       29

    • B.

       -29

    • C.

       92

    • D.

       -92

  9. Câu 9

    Số liền trước của số - 19  là số

    • A.

       20

    • B.

       -17

    • C.

       -18

    • D.

       -20

  10. Câu 10

    Các số nào sau đây có giá trị tuyệt đối bằng 56?

    • A.

      -56

    • B.

      56

    • C.

       

    • D.

      Tất cả các đáp án A, B, C

  11. Câu 11

    Số liền sau của số - 21 là số

    • A.

       0

    • B.

      -12

    • C.

       -20

    • D.

       -19

  12. Câu 12

    Số đối của số |-2025| là

    • A.

      2025

    • B.

       

    • C.

       −2025

    • D.

       

  13. Câu 13

    Số liền sau của số - 5  là số

    • A.

       4

    • B.

       -6

    • C.

       -4

    • D.

       -5

  14. Câu 14

    Tìm |2023|.

    • A.

      −3023

    • B.

      −2023

    • C.

      2023

    • D.

      0

  15. Câu 15

    Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần: - 21; - 5;8;20;0; - 1

    • A.

      20;8;0;−1;−5;−21

    • B.

      −21;−5;8;20;0;−1

    • C.

      −1;8;0;−5;20;−21

    • D.

      −21;−5;−1;0;8;20

Xem trước