DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán Bài 1. Mệnh đề có đáp án (Mới nhất)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:40:00

L
Câu 1 (0.35đ)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  • A.
    Với mọi số thực x, nếu \(x<-2\)thì \({x}^{2}>4.\)
  • B.
    Với mọi số thực x, nếu \({x}^{2}<4\)thì \(x<-2.\)
  • C.
    Với mọi số thực x, nếu \(x<-2\)thì \({x}^{2}<4.\)
  • D.
    Với mọi số thực x, nếu \({x}^{2}>4\)thì \(x>-2.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

  • A.
    Nếu \(a\ge b\)thì \({a}^{2}\ge {b}^{2}.\)
  • B.
    Nếu  a chia hết cho 9 thì achia hết cho 3.
  • C.
    Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
  • D.
    Nếu một tam giác có một góc bằng \(60°\)thì tam giác đó đều.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

Mệnh đề \("\exists x\in ℝ,{x}^{2}=2"\)khẳng định rằng:

  • A.
    Bình phương của mỗi số thực bằng 2.
  • B.
    Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2.       
  • C.
    Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2.
  • D.
    Nếu xlà một số thực thì \({x}^{2}=2.\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

  • A.
    \(\exists x\in \mathbb{Z},2{x}^{2}-8=0.\)
  • B.
    \(\exists n\in \mathbb{N},\left({n}^{2}+11n+2\right)\)chia hết cho
  • C.
    Tồn tại số nguyên tố chia hết cho
  • D.
    \(\exists n\in \mathbb{N},\left({n}^{2}+1\right)\)chia hết cho

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  • A.

     \(\exists x\in ℝ,{x}^{2}

  • B.

     \(\forall x\in ℝ,{x}^{2}>x.\)

  • C.

     \(\forall x\in ℝ,\left|x\right|>1\Rightarrow x>1.\)

  • D.

    \(\forall x\in ℝ,{x}^{2}\ge x.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

  • A.
    Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là thì số nguyên chia hết cho  5
  • B.
    Nếu tứ giác\(ABCD\)có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác \(ABCD\)là hình bình hành.
  • C.
    Nếu tứ giác\(ABCD\)là hình chữ nhật thì tứ giác \(ABCD\)có hai đường chéo bằng nhau.
  • D.
    Nếu tứ giác\(ABCD\)là hình thoi thì tứ giác \(ABCD\)có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\left(x\right):"{x}^{2}+3x+1>0\)với mọi  x "

  • A.
    Tồn tại xsao cho \({x}^{2}+3x+1>0.\)
  • B.
    Tồn tại xsao cho \({x}^{2}+3x+1\le 0.\)
  • C.
    Tồn tại xsao cho \({x}^{2}+3x+1=0.\)
  • D.
    Tồn tại xsao cho \({x}^{2}+3x+1<0.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.35đ)

Phủ định của mệnh đề \(P\left(x\right):"\exists x\in ℝ,\text{ }5x-3{x}^{2}=1"\)là

  • A.

     \("\exists x\in ℝ,\text{ }5x-3{x}^{2}=1".\)

  • B.

     \("\forall x\in ℝ,\text{ }5x-3{x}^{2}=1".\)

  • C.

     \("\forall x\in ℝ,\text{ }5x-3{x}^{2}\ne 1".\)

  • D.

     \("\exists x\in ℝ,\text{ }5x-3{x}^{2}\ge 1".\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)
Cho xlà số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?
  • A.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow x>\sqrt{5} hoặc x<-\sqrt{5}.\)

  • B.

     B. \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow -\sqrt{5}

  • C.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow x>\pm \sqrt{5}.\)

  • D.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow x\ge \sqrt{5} hoặc x\le -\sqrt{5}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề Mọi động vật đều di chuyển?

  • A.

    Mọi động vật đều không di chuyển.

  • B.

    Mọi động vật đều đứng yên.

  • C.

    Có ít nhất một động vật không di chuyển.

  • D.

    Có ít nhất một động vật di chuyển.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    \(\forall x\in {\mathbb{N}}^{\ast},\text{}{x}^{2}-1\)là bội số của 3
  • B.
    \(\exists x\in \mathbb{Q},\text{}{x}^{2}=3.\)
  • C.
    \(\forall x\in \mathbb{N},{2}^{x}+1\)là số nguyên tố
  • D.
    \(\forall x\in \mathbb{N},{2}^{x}\ge x+2.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d)\(5+19=24.\)

e) \(6+81=25.\)

f) Bạn có rỗi tối nay không?

g) \(x+2=11.\)

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

  • A.
    Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
  • B.
    \(\forall x\in ℝ,-{x}^{2}<0.\)
  • C.

    \(\exists n\in \mathbb{N},n\left(n+11\right)+6\)chia hết cho

  • D.
    Phương trình \(3{x}^{2}-6=0\)có nghiệm hữu tỷ.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

  • A.
    \("ABC\)là tam giác đều \(\iff\)Tam giác \(ABC\)cân
  • B.
    \("ABC\)là tam giác đều \(\iff\)Tam giác \(ABC\)cân và có một góc \(60°\)
  • C.
    \("ABC\)là tam giác đều \(\iff\)là tam giác có ba cạnh bằng nhau"
  • D.
    \("ABC\)là tam giác đều \(\iff\)Tam giác \(ABC\)có hai góc bằng \(60°\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)

Kí hiệu Xlà tập hợp các cầu thủ xtrong đội tuyển bóng rổ, P(x)là mệnh đề chứa biến " x cao trên 180cm". Mệnh đề khẳng định rằng:

  • A.
    Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm
  • B.
    Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm
  • C.
    Bất cứ ai cao trên 180cmđều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
  • D.
    Có một số người cao trên 180cmlà cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.55đ)

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  • A.
    Buồn ngủ quá!
  • B.
    Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.  
  • C.
    8 là số chính phương.
  • D.
    Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

Chưa có lời giải