DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 9

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

N
Câu 1 (0.66đ)

Cho tam giác vuông có góc nhọn \(\alpha .\) Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc \(\alpha ,\) kí hiệu \(\tan \alpha .\)

  • B.

    Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc \(\alpha ,\) kí hiệu \(\sin \alpha .\)

  • C.

    Tỉ số giữa cạnh huyền và cạnh kề được gọi là côsin của góc \(\alpha ,\) kí hiệu \(\cot \alpha .\)

  • D.

    Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là côsin của góc \(\alpha ,\) kí hiệu \(\cos \alpha .\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Cho \(\beta \) là góc nhọn bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(\sin \beta = \frac{1}{{\tan \beta }}.\)

  • B.

    \(\cos \beta = \frac{1}{{\tan \beta }}.\)

  • C.

    \(\cot \beta = \frac{1}{{\tan \beta }}.\)

  • D.

    \(\cot \beta = \frac{1}{{\sin \beta }}.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(AC = 1,2{\rm{\;cm}},\,\,AB = 1,5{\rm{\;cm}}.\) Tỉ số lượng giác \(\tan B\) là

  • A.

    \(\tan B = \frac{{4\sqrt {41} }}{{41}}.\)

  • B.

    \(\tan B = \frac{4}{3}.\)

  • C.

    \(\tan B = \frac{3}{4}.\)

  • D.

    \(\tan B = \frac{4}{5}.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Cho \(\alpha ,\beta \) là hai góc phụ nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.

    \(\sin \alpha = \cot \beta.\)

  • B.

    \(\sin \alpha = \tan \beta.\)

  • C.

    \(\sin \alpha = \cos \beta.\)

  • D.

    \({\rm{cos}}\alpha = \cot \beta.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Giá trị của biểu thức \(J = \tan 76^\circ - \cot 14^\circ \) bằng

  • A.

    \(J = 1.\)

  • B.

    \(J = 2.\)

  • C.

    \(J = 0.\)

  • D.

    \(J = 3.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

III. Vận dụng

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài \(30{\rm{\;m}},\) chiều rộng \(10\sqrt 3 {\rm{\;m}}.\) Khi đó góc giữa đường chéo và chiều dài của mảnh vườn bằng

  • A.

    \(30^\circ.\)

  • B.

    \(45^\circ.\)

  • C.

    \(60^\circ.\)

  • D.

    \(75^\circ.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Cho góc nhọn \(\alpha .\) Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(0 < \sin \alpha < 1\,;\,\,0 < \cos \alpha < 1.\)

  • B.

    \( - 1 < \sin \alpha < 1\,;\,\, - 1 < \cos \alpha < 1.\)

  • C.

    \( - 1 < \sin \alpha < 0\,;\,\, - 1 < \cos \alpha < 0.\)

  • D.

    \( - 1 \le \sin \alpha < 0\,;\,\, - 1 \le \cos \alpha < 0.\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(AC = 1{\rm{\;cm}},\,\,BC = 2{\rm{\;cm}}.\) Tỉ số lượng giác \(\sin B,\,\,\cos B\) là

  • A.

    \(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}.\)

  • B.

    \(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)

  • C.

    \(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}.\)

  • D.

    \(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

I. Nhân biết

Cho tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\) có góc nhọn \(P\) bằng \(\alpha .\) Khi đó \(\cos \alpha \) bằng

  • A.

    \(\cos \alpha = \frac{{MP}}{{NP}}.\)

  • B.

    \(\cos \alpha = \frac{{MN}}{{MP}}.\)

  • C.

    \(\cos \alpha = \frac{{MN}}{{NP}}.\)

  • D.

    \(\cos \alpha = \frac{{MP}}{{MN}}.\)

Chưa có lời giải