DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1. Hình trụ có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 9

calendar

Ngày đăng: 30-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Đình Tài

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

29-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hình chữ nhật \(MNPQ\) có \(MN = 16{\rm{\;cm}},NP = 12{\rm{\;cm}}.\) Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh \(MN\) ta được một hình trụ có diện tích toàn phần (lấy \(\pi \approx 3,14)\) khoảng

    • A.

      \(2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

    • B.

      \(1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

    • C.

      \(2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

    • D.

      \(1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

  2. Câu 2

    Cho hình chữ nhật có chiều dài \(10{\rm{\;cm}},\) chiều rộng \(7{\rm{\;cm}}.\) Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có thể tích bằng

    • A.

      \(700\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

    • B.

      \(490\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

    • C.

      \(980\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

    • D.

      \(\frac{{490\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\)

  3. Câu 3

    III. Vận dụng

    Một hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao \(h = 12{\rm{\;cm}}\) và đường kính đáy \(d = 8{\rm{\;cm}}.\) Diện tích toàn phần của hộp sữa là

    • A.

      \(96\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\)

    • B.

      \(110\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\)

    • C.

      \(112\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\)

    • D.

      \(128\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\)

  4. Câu 4

    Cho hình trụ nằm bên trong hình lập phương có cạnh bằng \(x\) (hình vẽ).

    Cho hình trụ nằm bên trong hình lập phương có cạnh bằng x (hình vẽ).Tỉ số thể tích của hình trụ và hình lập phương đã cho là (ảnh 1)

    Tỉ số thể tích của hình trụ và hình lập phương đã cho là

    • A.

      \(\frac{\pi }{2}.\)

    • B.

      \(\frac{\pi }{4}.\)

    • C.

      \(\frac{\pi }{{12}}.\)

    • D.

      \(\frac{{2\pi }}{3}.\)

  5. Câu 5

    Cho hình trụ có chiều cao \(h = 12{\rm{\;cm}}\) và diện tích xung quanh \({S_{xq}} = 64\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\) Bán kính đáy của hình trụ là

    • A.

      \(\frac{8}{3}{\rm{\;cm}}.\)

    • B.

      \(\frac{{4\sqrt 3 \pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\)

    • C.

      \(\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\)

    • D.

      \(\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\)

  6. Câu 6

    Cho hình chữ nhật có chiều dài \(3{\rm{\;cm}},\) chiều rộng \(2{\rm{\;cm}}.\) Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có diện tích xung quanh bằng

    • A.

      \(6\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

    • B.

      \(12{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

    • C.

      \(12\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

    • D.

      \(18\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

  7. Câu 7

    Gọi \(l,h,r\) lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ \(\left( T \right).\) Diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình trụ \(\left( T \right)\) có công thức là

    • A.

      \({S_{xq}} = 2\pi rl.\)

    • B.

      \({S_{xq}} = \pi rl.\)

    • C.

      \({S_{xq}} = \pi {r^2}h.\)

    • D.

      \({S_{xq}} = \pi rh.\)

Xem trước