DayThemLogo
Câu
1
trên 10
ab testing

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 8

calendar

Ngày đăng: 23-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:20:00

N

Biên soạn tệp:

Phạm Thúy Tú Ngọc

Tổng câu hỏi:

10

Ngày tạo:

17-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hằng đẳng thức lập phương của một rổng là

    • A.

      \({\left( {A + B} \right)^3} = {A^2} + 2AB + {B^2}.\)  

    • B.

      \({\left( {A + B} \right)^3} = {A^3} + 3{A^2}B + 3A{B^2} + {B^3}.\)

    • C.
      \({\left( {A + B} \right)^3} = {A^3} - 3{A^2}B + 3A{B^2} - {B^3}.\)  
    • D.
      \({\left( {A + B} \right)^3} = {A^3} + {A^2}B + A{B^2} + {B^3}.\)
  2. Câu 2
    Hằng đẳng thức biểu diễn hiệu hai lập phương là
    • A.

      \({\left( {A - B} \right)^3} = {A^3} - 3{A^2}B + 3A{B^2} - {B^3}.\)    

    • B.

      \({A^3} - {B^3} = \left( {A - B} \right)\left( {{A^2} - AB - {B^2}} \right).\)

    • C.
      \({A^3} - {B^3} = \left( {A - B} \right)\left( {{A^2} + AB + {B^2}} \right).\)
    • D.
      \({A^3} - {B^3} = \left( {A - B} \right)\left( {{A^2} - AB + {B^2}} \right).\)
  3. Câu 3

    Biết rằng  Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống là            

    • A.
      \(2{x^2}.\) 
    • B.
      \(6{x^2}.\) 
    • C.
      \( - 2{x^2}.\)   
    • D.
      \( - 6{x^2}.\)
  4. Câu 4

    Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là

    • A.

      \({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}.\)   

    • B.

      \({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} - 2AB + {B^2}.\)

    • C.
      \({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} - 2AB - {B^2}.\)     
    • D.
      \({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + AB + {B^2}.\)
  5. Câu 5
    Viết biểu thức \(25{x^2} - 20xy + 4{y^2}\) dưới dạng bình phương của một hiệu ta được
    • A.
      \({\left( {5x - 2y} \right)^2}.\)      
    • B.
      \({\left( {2x - 5y} \right)^2}.\)  
    • C.
      \({\left( {25x - 4y} \right)^2}.\)         
    • D.
      \({\left( {5x + 2y} \right)^2}.\)    
Xem trước