DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Toán 7 Bài tập cuối chương 5 có đáp án

Trắc nghiệm Toán 7 Bài tập cuối chương 5 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 7

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

L
Chia sẻ
Câu 1 (0.33đ)

An đã thực hiện một thí nghiệm đơn giản để ghi lại số lần mặt ngửa xuất hiện, tỉ lệ phần trăm: Gieo một đồng xu 5 lần và ghi lại kết quả như bảng bên:

Mặt

Số lần

Tỉ lệ phần trăm

Mặt sấp

3

60%

Mặt ngửa

2

50%

Theo em, An đã lập bảng trên dữ liệu nào chưa hợp lí?

  • A.

    Mặt;

  • B.

    Số lần;

  • C.

    Tỉ lệ phần trăm;

  • D.

    Tất cả các đúng án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Môn thể thao được yêu thích nhất của học sinh khối 7 là:

  • A.

    Cờ vua;

  • B.

    Bơi;

  • C.

    Đá cầu;

  • D.

    Cả 3 môn trên.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì?

Media VietJack

  • A.

    Doanh thu trong 12 tháng của cửa hàng A;

  • B.

    Doanh thu trong 90 tháng của cửa hàng A;

  • C.

    Doanh thu trong 1 quý của cửa hàng A;

  • D.

    Tất cả đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Lan liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 7, được dãy dữ liệu như sau:

1971202119992050

Giá trị chưa hợp lí trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là

  • A.

    1971;

  • B.

    2050;

  • C.

    2021;

  • D.

    1999.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Tỉ lệ phần trăm doanh thu bán hàng của gạo là:

  • A.

    20%;

  • B.

    33%;

  • C.

    50%;

  • D.

    30%.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Số lượng học sinh các khối lớp của trường THCS Nguyễn Siêu được thống kê bằng bảng dưới đây:

Lớp

A

B

C

\(6\)

29

29

28

\(7\)

26

27

28

\(8\)

32

34

36

\(9\)

34

33

33

Dãy số liệu nào thể hiện số lượng học sinh của các khối: 6; 7; 8; 9?

  • A.

    86; 81; 102; 100;

  • B.

    100; 102; 81; 86 ;

  • C.

    86; 102; 81; 100;

  • D.

    100; 81; 102; 86.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Năm có GDP thấp nhất của Liên Bang Nga là:

  • A.

    1990;

  • B.

    967,3;

  • C.

    2000;

  • D.

    2004.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

GDP của năm 2000 là:

  • A.

    967,3 ;

  • B.

    582,4 ;

  • C.

    259,7 ;

  • D.

    363,9.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Tỉ lệ phần trăm học sinh nam lớp 7A yêu thích môn bóng đá là:

  • A.

    25%;

  • B.

    15%;

  • C.

    50%;

  • D.

    60%.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một nhóm 10 học sinh trong lớp và ghi lại trong bảng sau:

Thứ tự số học sinh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Thời gian (phút)

5

7

6

8

9

9

10

6

7

8

Dãy số liệu nào dưới đây thể hiện thời gian giải một bài toán của nhóm 10 học sinh?

  • A.

    1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;

  • B.

    1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;

  • C.

    5; 7; 6; 8; 9; 9; 10; 6; 7; 8;

  • D.

    5; 7; 6; 8; 9; 10.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Tỉ lệ phần trăm học sinh yêu thích môn Đá cầu là:

  • A.

    30%;

  • B.

    20%

  • C.

    50%;

  • D.

    10%.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Tỉ lệ phần trăm doanh thu bán hàng của thóc là:

  • A.

    20%;

  • B.

    33%;

  • C.

    50%;

  • D.

    30%.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 7 trường\({\rm{A}}\) được ghi lại trong bảng sau.

7A

7B

7C

7D

7E

2

−1

−2

60

1

Giá trị chưa hợp lí trong dữ liệu về số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 7 là:

  • A.

    60;

  • B.

    −2;

  • C.

    −1;

  • D.

    Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Cho điểu đồ đoạn thẳng thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga như dưới đây. Hãy trả lời câu 1, 2, 3.

Cho điểu đồ đoạn thẳng thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga như dưới đây (ảnh 1)

Năm có GDP cao nhất của Liên Bang Nga là:

  • A.

    1990;

  • B.

    967,3;

  • C.

    2000;

  • D.

    2004.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

  • A.

    Tổng số học sinh thích Đá cầu và Cờ vua bằng với số học sinh thích Bơi;

  • B.

    Số học sinh thích Bơi là ít nhất;

  • C.

    Số học sinh thích Cờ vua là nhiều nhất;

  • D.

    Tỉ lệ phần trăm học sinh yêu thích môn Đá cầu là 20%.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Tỉ lệ phần trăm của môn Cờ vua là:

  • A.

    25%;

  • B.

    15%;

  • C.

    50%;

  • D.

    60%.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Tỉ lệ phần trăm chỉ số phần quạt tròn màu xanh dương trong biểu đồ hình quạt tròn là:

  • A.

    17%;

  • B.

    33%;

  • C.

    50%;

  • D.

    16%.

Chưa có lời giải