DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Toán 7 Bài tập cuối chương 2 có đáp án

Trắc nghiệm Toán 7 Bài tập cuối chương 2 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 7

Tổng câu hỏi:29
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 29

Thời gian làm: 00:40:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.34đ)

Cho \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}.\) Chọn câu đúng:

  • A.

    \(\frac{{8a + 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);

  • B.

    \(\frac{{8a - 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);

  • C.

    \(\frac{{8a + 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c + 3d}}{{8c - 3d}}\);

  • D.

    \(\frac{{8a + 3b}}{{8a + 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.34đ)

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết hai giá trị x1, x2 của x có tổng bằng 6 thì hai giá trị tương ứng y1, y2 của y có tổng bằng – 2. Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bằng công thức nào?

  • A.

    y = 3x;

  • B.

    y = −x;

  • C.

    \(y = \frac{1}{3}x;\)

  • D.

    \(y = - \frac{1}{3}x\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.34đ)

Từ bốn số 2; 14; 0,25 và 1,75 ta lập được tỉ lệ thức là:

  • A.

    \(\frac{2}{{14}} = \frac{{0,25}}{{1,75}}\);

  • B.

    \(\frac{2}{{1,75}} = \frac{{0,25}}{{14}}\);

  • C.

    \(\frac{2}{{0,25}} = \frac{{1,75}}{{14}}\);

  • D.

    \(\frac{{0,25}}{2} = \frac{{14}}{{1,75}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.34đ)

Cho \(\frac{{ - 6}}{x} = \frac{9}{{ - 15}}\). Giá trị x thoả mãn là:

  • A.

    x = −10;

  • B.

    x = 10;

  • C.

    x = 3,6;

  • D.

    x = −3,6.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.34đ)

Ba đơn vị kinh doạn A, B, C góp vốn theo tỉ lệ 2; 4; 6. Sau một năm thu được tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi. Hỏi đơn vị B được chia bao nhiêu tiền lãi biết tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

  • A.

    150 triệu đồng;

  • B.

    300 triệu đồng;

  • C.

    600 triệu đồng;

  • D.

    900 triệu đồng.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.34đ)

Bạn Minh mua tổng cộng 34 quyển vở gồm ba loại: loại 120 trang giá 6 nghìn đồng một quyển, loại 200 trang giá 9 nghìn đồng một quyển và loại 240 trang giá 10 nghìn đồng một quyển. Hỏi Minh mua bao nhiêu quyển vở loại 240 trang, biết rằng số tiền bạn ấy dành để mua mỗi loại vở là như nhau?

Hướng dân giải

  • A.

    20 quyển;

  • B.

    15 quyển;

  • C.

    10 quyển;

  • D.

    9 quyển.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.34đ)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

  • A.

    Nếu \(a \in \mathbb{Q}\) thì a không thể là số vô tỉ;

  • B.

    Nếu \(a \in \mathbb{Z}\) thì a không thể là số vô tỉ;

  • C.

    Nếu \(a \in \mathbb{N}\) thì a không thể là số vô tỉ;

  • D.

    Nếu \(a \in \mathbb{R}\) thì a không thể là số vô tỉ;

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.34đ)

Bác Linh định mua 15 gói bánh với số tiền định trước. Nhưng khi đến siêu thị vào ngày lễ thì giá bánh tăng 25%. Hỏi với số tiền định trước đó thì chị Linh mua được bao nhiêu gói bánh?

  • A.

    8 gói;

  • B.

    10 gói;

  • C.

    12 gói;

  • D.

    14 gói.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.34đ)

Kết quả của phép tính \(13\frac{2}{7}:\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right) + 2\frac{5}{7}:\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right)\) là:

  • A.

    \( - \frac{{880}}{{63}}\);

  • B.

    \(\frac{{ - 495}}{{28}};\)

  • C.

    \(\frac{{880}}{{63}};\)

  • D.

    \(\frac{{ - 495}}{{28}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.34đ)

Tổng các giá trị của x thoả mãn \(\left| {x + \frac{2}{5}} \right| - 2 = - \frac{1}{4}\) là:

  • A.

    \( - \frac{{14}}{5};\)

  • B.

    \(\frac{4}{5};\)

  • C.

    \( - \frac{4}{5};\)

  • D.

    \(\frac{{14}}{5}.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.34đ)

Khẳng định nào dưới đây thể hiện hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau?

  • A.

    Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có diện tích cho trước;

  • B.

    Năng suất lao động và thời gian để làm xong một công việc;

  • C.

    Vận tốc và thời gian khi đi trên cùng một quãng đường;

  • D.

    Chu vi và bán kính của một đường tròn.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.34đ)

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x nếu:

  • A.

    x = ay với hằng số a ≠ 0;

  • B.

    \(y = \frac{a}{x}\) với hằng số a ≠ 0;

  • C.

    y = ax với hằng số a ≠ 0;

  • D.

    \(y = \frac{1}{x}\) với hằng số a ≠ 0.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.34đ)

Một thợ mộc 1 tuần làm được 15 sản phẩm. Hỏi để làm được 45 sản phẩm thì cần bao nhiêu ngày? Biết năng suất làm việc của người thợ đó không thay đổi.

Hướng dân giải

  • A.

    3 ngày;

  • B.

    12 ngày;

  • C.

    15 ngày;

  • D.

    21 ngày.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.34đ)

Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn \(\sqrt {2x + 3} = 25\)?

  • A.

    0;

  • B.

    1;

  • C.

    2;

  • D.

    311.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.34đ)

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = |2x – 1| + 5 là:

  • A.

    0;

  • B.

    4;

  • C.

    5;

  • D.

    6.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.48đ)

Viết số \({9.3^3}.\frac{1}{{81}}.27\) dưới dạng luỹ thừa của an ta được:

  • A.

    93;

  • B.

    95;

  • C.

    34;

  • D.

    35.

Chưa có lời giải