DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 6

Tổng câu hỏi:18
Thời gian làm: 00:28:00

Tổng câu hỏi: 18

Thời gian làm: 00:28:00

A
Câu 1 (0.55đ)

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

  • A.

    Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

  • B.

    Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

  • C.

    Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

  • D.

    Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.55đ)

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

  • A.

    [ ] → ( ) → { }.

  • B.

    ( ) → [ ] → { }.

  • C.

    { } → [ ] → ( ).

  • D.

    [ ] → { } → ( ).

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.55đ)

Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

  • A.

    100:{2.[30 − (12 + 7)]}.

  • B.

    100:[2.(30 − {12 + 7})].

  • C.

    100:(2.{30 − [12 + 7]}).

  • D.

    100:(2.[30 − {12 + 7}]).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.55đ)

Cho phép tính 12 + 8.3. Bạn Nam thực hiện như sau:

12 + 8.3

= (12 + 8).3 (Bước 1)

= 20.3           (Bước 2)

= 60.            (Bước 3)

Bạn Nam sai từ bước nào?

  • A.

    Bước 1.

  • B.

    Bước 2.

  • C.

    Bước 3.

  • D.

    Không sai bước nào.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.55đ)

Tính thể tích hình vẽ theo a, b, c.

Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức

  • A.

    \({\mathrm{a}}^{3}\) + abc

  • B.

    \({\mathrm{a}}^{2}\) + abc

  • C.

    (a + b).c.

  • D.

    \({\mathrm{a}}^{3}\) + ab.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.55đ)

Tính diện tích hình chữ nhật ABCD (hình bên) với a = 10cm, b = 7 cm.

Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức

  • A.

    110 \({\mathrm{cm}}^{2}\);

  • B.

    120 \({\mathrm{cm}}^{2}\);

  • C.

    150 \({\mathrm{cm}}^{2}\);

  • D.

    180 \({\mathrm{cm}}^{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.55đ)

Tính giá trị của biểu thức 8.(\({\mathrm{a}}^{2} + {\mathrm{b}}^{2}\)) + 100 tại a = 3, b = 4.

  • A.

    200.

  • B.

    300.

  • C.

    400.

  • D.

    500.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.55đ)

Tính thể tích khối hộp ở câu 7 với a = 4, b = 3, c = 1.

Bài tập trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức

  • A.

    76 (đvtt);

  • B.

    78 (đvtt);

  • C.

    79 (đvtt);

  • D.

    80 (đvtt).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.55đ)

Tính 14 + 2.\({8}^{2}\).

  • A.

    142;

  • B.

    143;

  • C.

    144;

  • D.

    145

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.55đ)

Tìm giá trị của x thỏa mãn: \({13}^{1}\):x = 13.

  • A.

    x = 1;

  • B.

    x = 2;

  • C.

    x = 3;

  • D.

    x = 0.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.55đ)

Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 32 < 2n \(\le\) 512.

  • A.

    1;

  • B.

    2;

  • C.

    3;

  • D.

    4.

Chưa có lời giải