DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 46
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Mũ và lôgarit có đáp án (Mới nhất)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:56:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phạm Hoàng Đăng

Tổng câu hỏi:

46

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tập xác định của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{3}x\)là

    • A.

       \((-\infty ;0)\)

    • B.

       \((0;+\infty )\)

    • C.

       \((-\infty ;+\infty )\)

    • D.

       \([0;+\infty )\)

  2. Câu 2

    Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{9}x={\mathrm{log}}_{6}y={\mathrm{log}}_{4}\left(2x+y\right)\). Giá trị của \(\frac{x}{y}\)bằng

    • A.

      2

    • B.

       \(\frac{1}{2}\)

    • C.

       \({\mathrm{log}}_{2}\left(\frac{3}{2}\right)\)

    • D.

      \({\mathrm{log}}_{\frac{3}{2}}2\)

  3. Câu 3

    Cho phương trìnhCho phương trình  log9x^2-log3(3x-1)=-log3m ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của  m để phương trình  (ảnh 1)(mlà tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mđể phương trình đã cho có nghiệm

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      vô số

  4. Câu 4

    Nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(x-2\right)=3\)là:

    • A.

       \(x=6\)

    • B.

       \(x=8\)

    • C.

       \(x=11\)

    • D.

       \(x=10\)

  5. Câu 5

    Cho avà blà hai số thực dương thỏa mãn \({a}^{4}b=16\). Giá trị củaCho  a và  b là hai số thực dương thỏa mãn a^4b=16 . Giá trị của  4log2a+log2 b bằng (ảnh 1)bằng

    • A.

      4

    • B.

      2

    • C.

      18

    • D.

      6

  6. Câu 6

    Với alà số thực dương tùy ý, \({\mathrm{log}}_{3}\left(3a\right)\)bằng

    • A.

       \(3-{\mathrm{log}}_{3}a\)

    • B.

       \(1-{\mathrm{log}}_{3}a\)

    • C.

       \(3+{\mathrm{log}}_{3}a\)

    • D.

       \(1+{\mathrm{log}}_{3}a\)

  7. Câu 7

    Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left(36-{x}^{2}\right)\ge 3\)

    • A.

       \(\left(-\infty ;-3\right]\cup \left[3;+\infty \right)\)

    • B.

       \(\left(-\infty ;3\right]\)

    • C.

       \(\left[-3;3\right]\)

    • D.

       \(\left(0;3\right]\)

  8. Câu 8
    Tập xác định của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{2}x\)là
    • A.

      \([0;+\infty )\)

    • B.

      \((-\infty ;+\infty )\)

    • C.

       \((0;+\infty )\)

    • D.

       \([2;+\infty )\)

  9. Câu 9

    Xét các số thực x,y thỏa mãn \({2}^{{x}^{2}+{y}^{2}+1}\le \left({x}^{2}+{y}^{2}-2x+2\right){.4}^{x}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\frac{8x+4}{2x-y+1}\)gần nhất với số nào dưới đây

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  10. Câu 10

    Tập nghiệm của bất phương trình \({5}^{x-1}\ge {5}^{{x}^{2}-x-9}\)

    • A.

       \(\left[-2;4\right]\)

    • B.

      \(\left[-4;2\right]\)

    • C.

       \(\left(-\infty ;-2\right]\cup \left[4;+\infty \right)\)

    • D.

      \(\left(-\infty ;-4\right]\cup \left[2;+\infty \right)\)

  11. Câu 11

    Tập nghiệm của bất phương trình \({2}^{{x}^{2}-7}<4\)là

    • A.

       \((-3;3)\)

    • B.

       \((0;3)\)

    • C.

       \((-\infty ;3)\)

    • D.

       \(\left(3, +\infty \right)\)

  12. Câu 12

    Phương trình \({2}^{2x+1}=32\)có nghiệm là

    • A.

       \(x=\frac{5}{2}\)

    • B.

       \(x=2\)

    • C.

       \(x=\frac{3}{2}\)

    • D.

       \(x=3\)

  13. Câu 13

    Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{2}a-2{\mathrm{log}}_{4}b=4\), mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.

       \(a=16{b}^{2}\)

    • B.

       \(a=8b\)

    • C.

       \(a=16b\)

    • D.

       \(a=16{b}^{4}\)

  14. Câu 14

    Xét tất cả các số dương ab thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{2}a={\mathrm{log}}_{8}\left(ab\right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.

       \(a={b}^{2}\)

    • B.

       \({a}^{3}=b\)

    • C.

       \(a=b\)

    • D.

       \({a}^{2}=b\)

  15. Câu 15

    Có bao nhiêu số nguyên xsao cho tồn tại số thực ythỏa mãn \({\mathrm{log}}_{3}\left(x+y\right)={\mathrm{log}}_{4}\left({x}^{2}+{y}^{2}\right)\)?

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      Vô số

  16. Câu 16

    Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{3}^{}\left(31-{x}^{2}\right)\ge 3\)là

    • A.

       \(\left(-\infty ;2\right]\)

    • B.

       \(\left[-2;2\right]\)

    • C.

       \(\left(-\infty ;-2\right]\cup \left[2;+\infty \right)\)

    • D.

       \(\left(0;2\right]\)

  17. Câu 17

    Có bao nhiêu cặp số nguyên dương \((m,n)\)sao cho \(m+n\le 12\)và ứng với mỗi cặp \((m,n)\)tồn tại đúng 3 số thực \(a\in (-1,1)\)thỏa mãn\(2{a}^{m}=n\mathrm{ln}(a+\sqrt{{a}^{2}+1})\)?

    • A.

      12

    • B.

      10

    • C.

      11

    • D.

      9

  18. Câu 18

    Nghiệm của phương trình \({3}^{x+1}=9\)là

    • A.

       \(x=1\)

    • B.

       \(x=2\)

    • C.

       \(x=-2\)

    • D.

       \(x=-1\)

  19. Câu 19

    Nghiệm của phương trình \({2}^{2x-2}={2}^{x}\)là

    • A.

       \(x=-2\)

    • B.

       \(x=2\)

    • C.

       \(x=-4\)

    • D.

       \(x=4\)

  20. Câu 20

    Với alà số thực dương tùy ý,Với  a là số thực dương tùy,  log5 a^2 bằng (ảnh 1)bằng

    • A.

       \(2{\mathrm{log}}_{5}a\)

    • B.

       \(2+{\mathrm{log}}_{5}a\)

    • C.

       \(\frac{1}{2}+{\mathrm{log}}_{5}a\)

    • D.

       \(\frac{1}{2}{\mathrm{log}}_{5}a\)

  21. Câu 21

    Với alà số thực dương tùy ý, \({\mathrm{log}}_{2}\left({a}^{3}\right)\)bằng

    • A.

       \(\left(\frac{3}{2}{\mathrm{log}}_{2}a\right)\)

    • B.

       \(\frac{1}{3}{\mathrm{log}}_{2}a\)

    • C.

       \(3+{\mathrm{log}}_{2}a\)

    • D.

       \(3{\mathrm{log}}_{2}a\)

  22. Câu 22

    Cho hàm sốCho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 1)có đạo hàm là

    • A.

      Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 2)

    • B.

      Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 3)

    • C.

      Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 4)

    • D.

      Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 5)

  23. Câu 23

    Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số msao cho phương trình \({16}^{x}-m{.4}^{x+1}+5{m}^{2}-45=0\)có hai nghiệm phân biệt. Hỏi Scó bao nhiêu phần tử?

    • A.

      13

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      4

Xem trước