DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 4. Ứng dụng hình học của tích phân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

M
Câu 1 (1đ)
Cho hình phẳng \(\left( H \right)\) giới hạn bởi các đường \(y = {x^2} + 3,y = 0,x = 0,x = 2\). Gọi \(V\) là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay \(\left( H \right)\)xung quanh trục \(Ox\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
  • A.
    \(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).
  • B.
    \(V = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).
  • C.
    \(V = \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).
  • D.
    \(V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 2021\), trục hoành, \(x = - 2,x = 4\). Mệnh đề nào sau đây đúng.
  • A.
    \(S = \int\limits_{ - 2}^4 {\left| {{x^2} - 2021} \right|dx} \).
  • B.
    \(S = \int\limits_4^{ - 2} {\left| {{x^2} - 2021} \right|dx} \).
  • C.
    \(S = \int\limits_{ - 2}^4 {{{\left( {{x^2} - 2021} \right)}^2}dx} \).
  • D.
    \(S = \int\limits_{ - 2}^4 {\left( {{x^2} - 2021} \right)dx} \).

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)
Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right),y = g\left( x \right),x = a,x = b\). Biết rằng \(f\left( x \right) - g\left( x \right) = - 8\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • A.
    \(S = \int\limits_a^b { - 8dx} \).
  • B.
    \(S = \int\limits_a^b {8dx} \).
  • C.
    \(S = \int\limits_a^b {64dx} \).
  • D.
    \(S = \pi \int\limits_a^b {64dx} \).

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau

Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau (ảnh 1)

  • A.

    \(S = \frac{{16}}{3}\).

  • B.
    \(S = \frac{{10}}{3}\).
  • C.
    \(S = \frac{{11}}{3}\).
  • D.
    \(S = \frac{7}{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {e^x}\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\)\(x = 3\).
  • A.
    \(e\left( {{e^2} - 1} \right)\).
  • B.
    \({e^3} - 1\).
  • C.
    \({e^3}\).
  • D.
    \({e^2} - 1\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox, trục Oy, đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) và đường thẳng \(x = 2\) được tính theo công thức nào dưới đây?
  • A.
    \(\int\limits_2^0 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).
  • B.
    \(\int\limits_0^2 {\left| {f\left( x \right) - 2} \right|dx} \).
  • C.
    \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \).
  • D.
    \(\int\limits_0^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \).

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hình phẳng S gồm hai phần được đánh dấu trong hình vẽ bên. Diện tích hình S được tính theo công thức nào dưới đây

Hình phẳng S gồm hai phần được đánh dấu trong hình vẽ bên. Diện tích hình S được tính theo công thức nào dưới đây (ảnh 1)
  • A.

    \(S = \int\limits_{ - 2}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).

  • B.
    \(S = - \int\limits_{ - 2}^0 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).
  • C.
    \(S = - \int\limits_{ - 2}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).
  • D.
    \(S = \int\limits_{ - 2}^0 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).

Chưa có lời giải