DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 3. Phương trình mặt cầu có đáp án - Đề 2

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 28-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Thúy Trang

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong hệ trục tọa độ \(Oxyz\), phương trình mặt cầu tâm \(I\left( {2;\,1;\, - 2} \right)\) bán kính \(R = 2\) là:

    • A.

      \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = {2^2}\).   

    • B.

      \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x - 2y + 4z + 5 = 0\).

    • C.
      \({x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x - 2y + 4z + 5 = 0\).     
    • D.
      \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 2\).
  2. Câu 2

    Trong không gian \(Oxyz\), mặt cầu \(\left( S \right):\,\,{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 2y - 6z + 1 = 0\) có tâm là

    • A.
      \(\left( { - 4;\,2;\, - 6} \right)\)       
    • B.
      \(\left( {2;\, - 1;\,3} \right)\)      
    • C.
      \(\left( { - 2;\,1; - \,3} \right)\)                 
    • D.
      \(\left( {4; - \,2;\,6} \right)\)
  3. Câu 3

    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), viết phương trình mặt cầu có tâm \(I\left( {1\,;\, - 4\,;\,3} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {5\,;\, - 3\,;\,2} \right)\).

    • A.

      \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 18\).    

    • B.

      \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16\).

    • C.
      \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16\).     
    • D.
      \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 18\).
  4. Câu 4

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2z - 7 = 0\). Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

    • A.
      \(3\).                         
    • B.
      \(\sqrt {15} \).    
    • C.
      \(\sqrt 7 \).           
    • D.
      \(9\).
  5. Câu 5

    Cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 2z - 3 = 0\). Tính bán kính \(R\) của mặt cầu \(\left( S \right)\).

    • A.
      \(R = \sqrt 3 \).
    • B.
      B. \(R = 3\).               
    • C.
      \(R = 9\).                
    • D.
      \(R = 3\sqrt 3 \).
  6. Câu 6

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của mặt cầu?

    • A.

      \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4z - 1 = 0\)                   

    • B.

      \({x^2} + {z^2} + 3x - 2y + 4z - 1 = 0\)

    • C.
      \({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2xy - 4y + 4z - 1 = 0\)    
    • D.
      \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 2y - 4z + 8 = 0\)
  7. Câu 7

    Trong không gian hệ tọa độ \(Oxyz\), tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 2y - 4z + m = 0\) là phương trình của một mặt cầu.

    • A.
      \(m < 6\)                
    • B.
      \(m \ge 6\)            
    • C.
      \(m \le 6\)             
    • D.
      \(m > 6\)
  8. Câu 8

    Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {2; - 1; - 3} \right)\) ; \(B\left( {0;3; - 1} \right)\). Phương trình của mặt cầu đường kính \(AB\) là :

    • A.

      \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 6\)        

    • B.

      \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 24\)

    • C.
      \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 24\)     
    • D.
      \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 6\)
  9. Câu 9

    Trong không gian với hệ trục tọ độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;\,2;\,3} \right),\,\,B\left( {5;\,4;\, - 1} \right)\). Phương trình mặt cầu đường kính \(AB\) là

    • A.

      \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 36\).    

    • B.

      \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9\).

    • C.
      \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\).       
    • D.
      \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9\).
  10. Câu 10

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 4y - 2z - 3 = 0\). Tọa độ tâm \(I\) của mặt cầu \(\left( S \right)\) là:

    • A.
      \(\left( { - 1\,;\,\,2\,;\,\,1} \right)\).     
    • B.
      \(\left( {2\,;\, - 4\,;\, - 2} \right)\).  
    • C.
       \(\left(1;-2;-1\right)\)
    • D.
      \(\left( { - 2\,;\,4\,;\,2} \right)\).
  11. Câu 11

    Trong không gian với hệ tọa độ \({\rm{Ox}}yz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 8x + 2y + 1 = 0\). Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu \(\left( S \right)\).

    • A.

      \(I\left( {--4\,;\,1\,;\,0} \right)\,,\,R = 2.\)    

    • B.

      \(I\left( {--4\,;\,1\,;\,0} \right)\,,\,R = 4.\)

    • C.
      \(I\left( {4;\,--1\,;\,0} \right)\,,\,R = 2.\)                           
    • D.
      \(I\left( {4;\,--1\,;\,0} \right)\,,\,R = 4.\)
  12. Câu 12

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2y + 2z - 7 = 0\). Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

    • A.
      \(\sqrt {15} \).   
    • B.
      \(\sqrt 7 \).            
    • C.
      \(9\).                          
    • D.
      \(3\).
  13. Câu 13

    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B\(\left( { - 2;2; - 3} \right)\). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

    • A.

      \({x^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 36.\)    

    • B.

      \({x^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9.\)

    • C.
      \({x^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9.\)     
    • D.
      \({x^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 36.\)
  14. Câu 14

    Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 20\).

    • A.

      \(I\left( { - 1;2; - 4} \right),\,R = 2\sqrt 5 \)                 

    • B.

      \(I\left( {1; - 2;4} \right),\,R = 20\)

    • C.
      \(I\left( {1; - 2;4} \right),\,R = 2\sqrt 5 \)                      
    • D.
      \(I\left( { - 1;2; - 4} \right),\,R = 5\sqrt 2 \)
  15. Câu 15

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {z^2} = 9\). Tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) có tọa độ là:

    • A.
      \(\left( {1; - 3;0} \right)\)                   
    • B.
      \(\left( { - 1;3;0} \right)\) 
    • C.
      \(\left( {1;3;0} \right)\)        
    • D.
      \(\left( { - 1; - 3;0} \right)\)
Xem trước