DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1: Tính đơn điệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 6

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

N

Biên soạn tệp:

Vũ Đức Nam

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?

    • A.
      \(y = {\log _{\frac{2}{5}}}x\).                            
    • B.
      \(y = {\left( {\frac{\pi }{4}} \right)^x}\).          
    • C.
      \(y = {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {\frac{1}{x}} \right)\).                                        
    • D.
      \(y = {e^{ - x}}\).
  2. Câu 2

    Cho hàm số \(y = \left( {{x^2} - 3} \right){e^x}\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

    • A.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).     

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 3;1} \right)\).

    • C.
      Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).  
    • D.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;3} \right)\).
  3. Câu 3

    Cho hàm số \(y = {\log _2}\left( {2{x^2} - x - 1} \right)\). Hãy chọn phát biểu đúng.

    • A.

      Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\), đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

    • B.

      Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

    • C.

      Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

    • D.
      Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\), nghịch biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).
  4. Câu 4

    Hàm số \(f\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\) có bao nhiêu cực trị?

    • A.

      \(1\).

    • B.

      \(0\).

    • C.

      \(2\).

    • D.

      \(3\).

  5. Câu 5

    Hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

    • A.
      \(\left( { - \infty ;1} \right)\).                                    
    • B.
      \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).      
    • C.
      \(\left( {1; + \infty } \right)\).                                 
    • D.
      \(\left( {3; + \infty } \right)\).
  6. Câu 6

    Hàm số \(y = \frac{{2x + 5}}{{x + 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.

      3.

    • B.

      0.

    • C.

      2.

    • D.

      1.

  7. Câu 7

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

    • A.
      \(y = {\left( {\frac{e}{4}} \right)^x}\).                        
    • B.
      \(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).         
    • C.
      \(y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}\).       
    • D.
      \(y = {\left( {\frac{3}{4}} \right)^x}\).
  8. Câu 8

    Cho hàm số \(y = {e^{2x}} - x\). Chọn khẳng định đúng.

    • A.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \ln \sqrt 2 ; + \infty } \right)\).         

    • B.

      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - \ln 2} \right)\).

    • C.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - \ln \sqrt 2 } \right)\).           
    • D.
      Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \ln 2; + \infty } \right)\).
  9. Câu 9

    Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\)?

    • A.
      \(y = {\log _{\frac{2}{3}}}x.\)                                    
    • B.
      \(y = {\log _{2020}}x.\)   
    • C.
      \(y = {\log _\pi }x\).    
    • D.
      \(y = \ln x\).
  10. Câu 10

    Hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

    • A.

      \(1\).

    • B.

      \(2\).

    • C.

      \(0\).

    • D.

      \(3\).

  11. Câu 11

    Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = - {x^3} + 2{x^2} - x + 1\) là

    • A.

      \(\left( {\frac{1}{3};\frac{{23}}{{27}}} \right)\).

    • B.

      \(\left( {\frac{{23}}{{27}};\frac{1}{3}} \right)\).

    • C.

      \(\left( {1;1} \right)\).

    • D.

      \(\left( {3;1} \right)\).

  12. Câu 12

    Hàm số \(y = 2{x^4} + 4{x^2} - 8\) có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.

      \(3\).

    • B.

      \(4\).

    • C.

      \(1\).

    • D.

      \(2\).

  13. Câu 13

    Hàm số \(y = {x^2}{{\rm{e}}^{2x}}\) nghịch biến trên khoảng nào?

    • A.
      \(\left( { - \infty ;0} \right)\).                                    
    • B.
      \(\left( { - 2;0} \right)\).  
    • C.
      \(\left( {1; + \infty } \right)\).     
    • D.
      \(\left( { - 1;0} \right)\).
  14. Câu 14

    Cho hàm số \(y = {\left( {0,5} \right)^{{x^2} - 8x}}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

    • A.
      \(\left( {0;\,4} \right)\).  
    • B.
      \(\left( {0;\,8} \right)\).  
    • C.
      \(\left( {9;10} \right)\).   
    • D.
      \(\left( { - \infty ;\,0} \right)\).
  15. Câu 15

    Hàm số \(y = {2^{{x^2} - 4x}}\)đồng biến trên khoảng

    • A.
      \(\left( { - \infty ;2} \right)\).                                    
    • B.
      \(\left( {3;5} \right)\).     
    • C.
      \(\left( {0; + \infty } \right)\).     
    • D.
      \(\left( { - \infty ;3} \right)\).
Xem trước