DayThemLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 1. Phương trình mặt phẳng có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

Q

Biên soạn tệp:

Phan Quang Huy Quang

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right):2x + y + z + 1 = 0\). Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là

    • A.

      \(\overrightarrow n = \left( {2;1;1} \right).\)

    • B.

      \(\overrightarrow n = \left( { - 2;1; - 1} \right).\)

    • C.

      \(\overrightarrow n = \left( {2; - 1; - 1} \right).\)

    • D.

      \(\overrightarrow n = \left( {1;1;1} \right).\)

  2. Câu 2

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( { - 1;2;0} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\): \(2x - 2y + z + 1 = 0\). Khoảng cách từ điểm \(M\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) là

    • A.

      \( - \frac{5}{3}.\)

    • B.

      \(\frac{7}{3}.\)

    • C.

      \(\frac{5}{3}.\)

    • D.

      \(5.\)

  3. Câu 3

    Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {0;1;1} \right)\), \(B\left( {1;2;3} \right)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(A\) và vuông góc với đường thẳng \(AB\).

    • A.

      \(\left( P \right):x + y + 2z - 3 = 0.\)

    • B.

      \(\left( P \right):x + y + 2z - 6 = 0.\)

    • C.

      \(\left( P \right):x + 3y + 4z - 7 = 0.\)

    • D.

      \(\left( P \right):x + 3y + 4z - 26 = 0.\)

  4. Câu 4

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {3; - 2; - 2} \right)\), \(B\left( {3;2;0} \right)\), \(C\left( {0;2;1} \right)\). Phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là

    • A.

      \(2x - 3y + 6z + 12 = 0.\)

    • B.

      \(2x - 3y - 6z - 12 = 0.\)

    • C.

      \(2x - 3y + 6z = 0.\)

    • D.

      \(2x + 3y + 6z + 12 = 0.\)

  5. Câu 5

    Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;2;3} \right)\). Gọi \(A,B,C\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm \(M\) lên các trục \(Ox,Oy,Oz\). Phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là

    • A.

      \(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\)

    • B.

      \( - \frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\)

    • C.

      \(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 0.\)

    • D.

      \(\frac{x}{1} - \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\)

  6. Câu 6

    II. Thông hiểu

    Trong không gian \(Oxyz\), phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {2;1;3} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {2;3; - 1} \right)\) là

    • A.

      \(2x + 3y - z - 2 = 0.\)

    • B.

      \(2x + 3y - z + 2 = 0.\)

    • C.

      \(2x - y + 3z - 2 = 0.\)

    • D.

      \(2x - y + 3z + 2 = 0.\)

  7. Câu 7

    Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):3x - 2y + 2z + 7 = 0\) và \(\left( Q \right):5x - 4y + 3z + 1 = 0\). Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) là

    • A.

      \(2x - y - 2z = 0.\)

    • B.

      \(2x + y - 2z = 0.\)

    • C.

      \(2x - y + 2z = 0.\)

    • D.

      \(2x + y - 2z + 1 = 0.\)

  8. Câu 8

    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {3;1;7} \right);B\left( {5;5;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - z + 4 = 0\). Điểm \(M\) thuộc \(\left( P \right)\) sao cho \(MA = MB = \sqrt {35} \). Biết \(M\) có hoành độ nguyên, tính \(OM\).

    • A.

      \(4.\)

    • B.

      \(\sqrt 2 .\)

    • C.

      \(2\sqrt 2 .\)

    • D.

      \(8.\)

  9. Câu 9

    III. Vận dụng

    Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x + my + 3z - 5 = 0\) và \(\left( Q \right):nx - 8y - 6z + 2 = 0\) với \(m,n \in \mathbb{R}\). Xác định \(m,n\) để \(\left( P \right)\) song song với \(\left( Q \right)\).

    • A.

      \(m = n = - 4.\)

    • B.

      \(m = 4;n = - 4.\)

    • C.

      \(m = - 4;n = 4.\)

    • D.

      \(m = n = 4.\)

  10. Câu 10

    Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z - 3 = 0\) đi qua điểm nào dưới đây?

    • A.

      \(A\left( { - 1; - 1; - 1} \right).\)

    • B.

      \(B\left( {1;1;1} \right).\)

    • C.

      \(C\left( {1;1; - 1} \right).\)

    • D.

      \(D\left( { - 3;0;0} \right).\)

Xem trước