DayThemLogo
Câu
1
trên 19
ab testing

Trắc nghiệm Toán 11 Dãy số có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 11

calendar

Ngày đăng: 02-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Hải Tuấn

Tổng câu hỏi:

19

Ngày tạo:

27-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong các dãy số sau đây, với giả thiết \({\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\) \({{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{\left( {\frac{{\rm{2}}}{{\rm{3}}}} \right)^{\rm{n}}}{\rm{; }}{{\rm{v}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{\left( {\frac{{\rm{4}}}{{\rm{3}}}} \right)^{\rm{n}}}{\rm{; }}{{\rm{q}}_{\rm{n}}}{\rm{ = sinn + cosn}}\)Số dãy số bị chặn là:

    • A.

      0.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  2. Câu 2

    Cho dãy số (un) . Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      Nếu tồn tại số M > 0 sao cho \(\left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right| \le {\rm{M, }}\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\) thì (un) là dãy số bị chặn.

    • B.

      Nếu tồn tại cặp số M, m và tồn tại giá trị n sao cho \(m \le {u_n} \le M\) thì (un) là dãy số bị chặn.

    • C.

      Nếu tồn tại số m sao cho \({{\rm{u}}_{\rm{n}}} \ge {\rm{m}},\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\) thì (un) là dãy số bị chặn.

    • D.

      Nếu tồn tại số M sao cho \({{\rm{u}}_{\rm{n}}} \le {\rm{M}},\forall {\rm{n}} \in {\mathbb{N}^ * }\) thì (un) là dãy số bị chặn.

  3. Câu 3

    Cho dãy số (un) xác định bởi công thức\({{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{n}}}{{{\rm{n + 1}}}}\) với \({\rm{n}} \ge 1\).  Số hạng thứ 10 của dãy số là:

    • A.

      \(\frac{9}{{10}}\)

    • B.

      \(\frac{{10}}{{11}}\)

    • C.

      \(\frac{{11}}{{10}}\)

    • D.

      \(\frac{{10}}{9}\)

  4. Câu 4

    Cho dãy số (un) được xác định như sau: \({{\rm{u}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 1}}\) và \({{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ = 3}} - {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\) với \({\rm{n}} \ge 1.\). Số hạng u2 bằng

    • A.

      – 1

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      – 2

  5. Câu 5

    Tìm công thức tính số hạng tổng quát un theo n của các dãy số sau :\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\rm{u}}_{\rm{1}}}{\rm{ = 3}}}\\{{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ = }}{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ + 2}}}\end{array}} \right.\)

    • A.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = 2n + 1}}\)

    • B.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = n + 2}}\)

    • C.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }} - {\rm{n + 4}}\)

    • D.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }} - {\rm{n + 2}}\)

  6. Câu 6

    Cho dãy số (un) xác định bởi công thức\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\rm{u}}_{{\rm{1 }}}}{\rm{ = 1}}}\\{{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1}}}}{\rm{ = 10}}{{\rm{u}}_{\rm{n}}} - {\rm{9n}}}\end{array}} \right.\)với \({\rm{n}} \ge 1\). Ba số hạng đầu của dãy số là:

    • A.

      1; −8; −107.

    • B.

      1; 1; −8.

    • C.

      1; 1; 8 .

    • D.

      1; 8; 107.

  7. Câu 7

    Cho dãy số (un) với .

    • A.

      Dãy số tăng.

    • B.

      Dãy số giảm.

    • C.

      Dãy số không tăng không giảm.

    • D.

      Dãy số vừa tăng vừa giảm.

  8. Câu 8

    Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số bị chặn?

    • A.

      \({{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{\left( { - {\rm{1}}} \right)^{\rm{n}}}\left( {{{\rm{2}}^{\rm{n}}}{\rm{ + 1}}} \right)\)

    • B.

      \({{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{2n}} - {\rm{1}}}}{{{\rm{n + 1}}}}\)

    • C.

      \({{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{{\rm{n}}^{\rm{2}}} - {\rm{4n + 3}}\)

    • D.

      \({{\rm{u}}_{\rm{n}}}{\rm{ = }}{{\rm{n}}^{\rm{3}}}{\rm{ + }}\sqrt {\rm{n}} {\rm{ + 1}}\)

  9. Câu 9

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A.

      Dãy số tăng là dãy số bị chặn dưới.

    • B.

      Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm.

    • C.

      Dãy số giảm là dãy số bị chặn trên.

    • D.

      Dãy số bị chặn là dãy số không tăng, cũng không giảm.

  10. Câu 10

    Cho dãy số (un) với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\rm{u}}_{{\rm{1 }}}}{\rm{ = 1}}}\\{{{\rm{u}}_{{\rm{n + 1 }}}}{\rm{ = 2}}{{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ + 3}}}\end{array}} \right.,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\). Tìm số hạng tổng quát un của dãy số.

    • A.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }}{{\rm{2}}^{\rm{n}}}{\rm{ + 3}}\)

    • B.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = 3}}{\rm{.}}{{\rm{2}}^{{\rm{n + 1}}}}\)

    • C.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = 3}}{\rm{.}}{{\rm{2}}^{{\rm{n}} - {\rm{1}}}}\)

    • D.

      \({{\rm{u}}_{{\rm{n }}}}{\rm{ = }}{{\rm{2}}^{{\rm{n + 1}}}} - {\rm{3}}\)

Xem trước