DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1. Giới hạn của dãy số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

T
Câu 1 (0.83đ)
Bạn An thả quả bóng từ độ cao 6 m so với mặt đất xuống theo phương thẳng đứng sau đó bóng nảy lên rồi lại rơi xuống cứ như vật cho đến khi bóng dừng lại trên mặt đất. Tính quãng đường mà bóng đã di chuyển biết rằng sau mỗi lần chạm đất bóng lại nảy lên đến độ cao bằng \(\frac{3}{4}\) độ cao của lần ngay trước đó.
  • A.
    30 m.
  • B.
    18 m.
  • C.
    24 m.
  • D.
    42 m.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)
\(\lim {\left( {\frac{{2018}}{{2019}}} \right)^n}\) bằng.
  • A.
    \(0\).
  • B.
    \( + \infty \).
  • C.
    \(\frac{1}{2}\).
  • D.
    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)
Cho hai dãy (un) và (vn) thỏa mãn limun = 1 và limvn = −2. Giá trị của lim(un + vn) bằng
  • A.
    −1.
  • B.
    −2.
  • C.
    3.
  • D.
    −3.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Tổng \(S = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + ... + \frac{1}{{{3^n}}} + ...\) có giá trị là
  • A.
    \(\frac{1}{3}\).
  • B.
    \(\frac{1}{2}\).
  • C.
    \(\frac{1}{9}\).
  • D.
    \(\frac{1}{4}\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Tính \(L = \lim \frac{{n - 1}}{{{n^3} + 3}}\).
  • A.
    \(L = 1.\)
  • B.
    \(L = 0.\)
  • C.
    \(L = 3.\)
  • D.
    \(L = 2.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
\(\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1} - \sqrt {n + 2} }}{{2n - 3}}\) bằng
  • A.
    \(\frac{3}{2}\).
  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.
    \( + \infty \).

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)

Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) \(\lim {n^k} = + \infty \) với \(k\) nguyên dương.

(II) \(\lim {q^n} = + \infty \) nếu \(\left| q \right| < 1\).

(III) \(\lim {q^n} = + \infty \) nếu \(q > 1\)

  • A.
    \(0\).
  • B.
    \(1\).
  • C.
    \(3\).
  • D.
    \(2\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,233333... biểu diễn dưới dạng số là
  • A.
    \(\frac{1}{{23}}\).
  • B.
    \(\frac{{2333}}{{10000}}\).
  • C.
    \(\frac{{23333}}{{{{10}^5}}}\).
  • D.
    \(\frac{7}{{30}}\).

Chưa có lời giải