DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Khái niệm vectơ có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Việt Hiếu

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A.

       \(\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}\)

    • B.

       \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}\)

    • C.

       \(\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{OC}\)

    • D.

       \(\overrightarrow{OD}=\overrightarrow{BO}\)

  2. Câu 2
    Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
    • A.

       \(\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}\)

    • B.

       \(\overrightarrow{AB}=2a\)

    • C.

       \(\overrightarrow{\left|AB\right|}=2a\)

    • D.

       \(\overrightarrow{AB}=AB\)

  3. Câu 3
    Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng?
    • A.

       \(\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}\)

    • B.

       \(\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}\)

    • C.

       \(\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}\)

    • D.

       \(\left|\overrightarrow{AD}\right|=\left|\overrightarrow{CB}\right|\)

  4. Câu 4

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A.
      \(\overrightarrow{\text{AA}}=\overrightarrow{0}\);
    • B.
      \(\overrightarrow{0}\)cùng hướng với mọi vectơ;
    • C.
      \(\left|\overrightarrow{AB}\right|>0\);
    • D.
      \(\overrightarrow{0}\)cùng phương với mọi vectơ.
  5. Câu 5

    Cho hai vectơ không cùng phương \(\overrightarrow{a}\)và \(\overrightarrow{b}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.
      Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ \(\overrightarrow{a}\)và \(\overrightarrow{b}\);
    • B.
      Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ \(\overrightarrow{a}\)và \(\overrightarrow{b}\);
    • C.
      Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ \(\overrightarrow{a}\)và \(\overrightarrow{b}\), đó là \(\overrightarrow{0}\);
    • D.
      Cả A, B, C đều sai.
  6. Câu 6

    Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ-không, cùng phương với \(\overrightarrow{OB}\), có điểm đầu và điểm cuối đều là các đỉnh của lục giác là:

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      8

    • D.

      10

  7. Câu 7

    Cho \(\overrightarrow{AB}\)và một điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn \(\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}\)

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      0

    • D.
      Vô số.
Xem trước