DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Hàm số có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

D

Biên soạn tệp:

Bùi Lương Duy

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2 - 3x} }} + \sqrt {2x - 1} \) là:

    • A.

      \(\left[ {\frac{1}{2};\frac{2}{3}} \right)\);

    • B.

      \(\left[ {\frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right)\);

    • C.

      \(\left( {\frac{2}{3}; + \infty } \right)\);

    • D.

      \(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

  2. Câu 2

    Hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{\sqrt {{x^2} - 3} - 2}}\) có tập xác định là:

    • A.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)\);

    • B.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right] \cup \left[ {\sqrt 3 ; + \infty } \right)\backslash \left\{ {\sqrt 7 } \right\}\);

    • C.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)\backslash \left\{ {\sqrt 7 ; - \sqrt 7 } \right\}\);

    • D.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ;\frac{7}{4}} \right)\).

  3. Câu 3

    Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x + 2} }}{{x\sqrt {{x^2} - 4x + 4} }}\).

    • A.

      D = [– 2; + ∞)\{0; 2};

    • B.

      D = ℝ;

    • C.

      D = [– 2; + ∞);

    • D.

      D = (– 2; + ∞)\{0; 2}.

  4. Câu 4

    Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + x - 2} + \frac{1}{{\sqrt {x - 3} }}\)

    • A.

      (3; + ∞);

    • B.

      [3; + ∞);

    • C.

      \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\);

    • D.

      \(\left( {1;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

  5. Câu 5

    Cho hàm số f(x) = 4 – 3x. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\frac{4}{3}} \right)\);

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên \(\left( {\frac{4}{3}; + \infty } \right)\);

    • C.

      Hàm số đồng biến trên;

    • D.

      Hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{4}; + \infty } \right)\).

  6. Câu 6

    Cho hàm số y = f(x) = x3 – 6x2 + 11x – 6. Khẳng định nào sau đây sai:

    • A.

      f(1) = 0;

    • B.

      f(2) = 0;

    • C.

      f(– 2) = – 60;

    • D.

      f(– 4) = – 24.

  7. Câu 7

    Tập xác định của hàm số \(y = \frac{2}{{\sqrt {5 - x} }}\)

    • A.

      D = ℝ\{5};

    • B.

      D = ( ∞; 5);

    • C.

      D = ( ∞; 5];

    • D.

      D = (5; + ∞).

Xem trước